Search
Close this search box.

100+ câu bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao

Trong bài viết này, TalkFirst sẽ tổng hợp cho bạn đọc 120 bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao để bạn có thể tham khảo & luyện tập mỗi ngày để nâng cao trình độ Anh ngữ của mình. Ngoài ra, bài viết còn chia sẻ đầy đủ về nội dung, công thức & cách dùng của thì hiện tại đơn. Cùng tìm hiểu nhé!

Bài tập thì hiện tại đơn
120 Bài tập thì hiện tại đơn từ cơ bản đến nâng cao

1. Tóm tắt kiến thức về thì hiện tại đơn

Bảng công thức thì hiện tại đơn 

Dạng câuVới động từ to-beVới động từ hành động
Khẳng địnhS + am/ is/ are + Adj/ N.S + V(-s/es) + O.
Phủ địnhS + am/ is/ are + NOT + Adj/ N.S + don’t/ doesn’t + V-bare + O.
Câu hỏi Yes- NoAm/ Is/ Are + S + Adj/ N?
Yes, S + am/ is/ are.
No, S + am/ is/ are + not.
Do/ Does + S + V-bare + O?
Yes, S + do/ does.
No, S + don’t/ doesn’t.
Câu hỏi Wh- When/ Where/ Why/ What/ How + am/ is / are + (not) + S + Adj/ N?When/ Where/ Why/ What/ How + do/ does + (not) + S + V-bare + O?
Câu hỏi Wh- với từ hỏi làm chủ ngữWho/ What + is/ are + (not) + Adj/ N?Who/ What + V-s/es + O + …?
Who/ What + doesn’t + V-bare + O)?

Xem thêm: 80+ ví dụ về thì hiện tại hơn theo công thức, cách dùng

Cách dùng và chức năng của thì hiện tại đơn:

  • Diễn tả một sự thật hiển nhiên được nhiều người biết và công nhận về tự nhiên, xã hội, thế giới,…
  • Diễn tả thói quen sinh hoạt, tính chất, đặc điểm, tính cách, sở thích,… lâu dài, khó có khả năng thay đổi.
  • Diễn tả những sự sắp xếp thời gian chính thức, cố định và khó có khả năng thay đổi như lịch tàu, xe, máy bay, lịch học, lịch trình du lịch,…
  • Đưa ra hướng dẫn hay mệnh lệnh.
  • Thay thế cho thì tương lai đơn trong mệnh đề chỉ thời gian bắt đầu bằng các liên từ thời gian, như when (khi), as soon as (ngay khi), until (tới khi), after (sau khi), before (trước khi),…
  • Sử dụng trong cả hai mệnh đề của câu điều kiện loại 0. 
  • Sử dụng trong trong mệnh đề if của câu điều kiện loại 1.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

  • Có một trong các trạng từ chỉ tần xuất sau:
    • always (constantly): luôn luôn, mọi lúc
    • usually (frequently): thường xuyên
    • often: thường thường 
    • sometimnes: đôi khi
    • seldom (rarely): hiếm khi
    • hardly ever: gần như không bao giờ
    • never: không bao giờ
  • Có cụm once/ twice/ three times/ four times/… + a week/ month/…
  • Có cụm every + đơn vị chỉ thời gian.
  • Có cụm every + số lượng + đơn vị chỉ thời gian ở số nhiều.

Cách chia động từ thì hiện tại đơn:

  • Với động từ thường
    • Kết thúc bằng -s, o, -x, -z, -ch, -sh, -ss: thêm es
    • Kết thúc bằng 1 nguyên âm + y: giữ “y” + s
    • Kết thúc bằng 1 phụ âm + y: thay “y” thành “i” + es
  • Với động từ to be
    • I => am
    • He/ She/ It => is
    • You/ We/ They => are

Xem chi tiết: Cách chia động từ ở thì hiện tại đơn

Tổng quan về thì hiện tại đơn
Bảng tóm tắt kiến thức thì hiện tại đơn

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 25%
Khi đăng ký khóa học tại TalkFirst

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 35%
Khi đăng ký khóa học tại TalkFirst

2. Bài tập thì hiện tại đơn

Bài tập 1: Điền đúng động từ to be vào chỗ trống

1. Her house__________ very modern. 

2. Claire and Phil__________ (not) friendly.

3. You__________ a kind person. 

4. We__________ (not) ready for the exam.  

5. I__________ very sleepy now. 

6. When my mother__________ busy, she doesn’t talk to anyone. 

7. I__________ (not) a child anymore.  

8. Our bosses__________ (not) in the meeting room.  

9. My English teacher__________ (not) from America. 

10. I__________ a travel lover.  

11. We__________ very excited about the trip. 

12. Lucy__________ (not) a hard-working student.

Bài tập 2: Điền trợ động từ phủ định thích hợp vào chỗ trống

1. My mom__________ like yoga. She thinks it’s boring

2. Claire and Phil__________ go to work on Saturdays, so they always take their children to the zoo. 

3. They__________ have a house, so they want to buy a house. 

4. My sisters__________ live in the countryside. They live in big cities. 

5. You__________ listen to me. That’s why I’m very sad. 

6. __________ play near the river. It’s dangerous.  

7. My boyfriend__________ live near his company. It takes him 1 hour to go to work every day.  

8. I__________ work on Saturdays, so I always spend time with my family.  

9. My aunt and I__________ go shopping together. We have different tastes in fashion.  

10. Susan__________ have enough sleep. That’s why she always looks tired. 

11. Our lazy brother__________ do housework. 

12. We__________ know much about that co-worker. We rarely talk to him.  

Bài tập 3: Chia động từ thì hiện tại đơn trong ngoặc đơn

1. My teacher__________ (be) very patient. 

2. Claire and Phil__________ (be) good parents.

3. That__________ (not be) my friend.

4. They__________ (not be) in the meeting room right now. 

5. Eugene, you__________ (be) my best friend.

6. When my father__________ (be) busy, he__________ (be) very impatient. 

7. My sister__________ (live) near her company. 

8. That employee__________ (not work) on Fridays. 

9. My uncle and aunt__________ (not go) to the gym. 

10. Susan__________ (love) swimming and camping. 

11. You__________ (not do) housework, so your sister__________ (do) it all. 

12. My father and I__________ (cook) every weekend. 

Bài tập 4: Hoàn thành các câu dưới với các động từ trong bảng

Lưu ý, bạn cần chia động từ và chọn dạng Khẳng định hoặc Phủ định để phù hợp với nghĩa của câu. 

sleepeathavewrite
waterplaybebe
godrinkstaybuy

1. He always__________ a lot of clothes when he gets his salary. 

2. She__________ enough at night, so she is always tired in the morning. 

3. That guy__________ a friendly person. He doesn’t talk to anyone. 

4. My son doesn’t drink enough water, but he__________ a lot of coke. 

5. Those soccer players__________ 5 meals a day. 

6. We__________ the flowers in our garden every day. 

7. Those students__________ to school by bus.  

8. That employee__________ 5 reports a month.  

9. Our boss__________ very serious.  

10. Marry__________ a big house in the countryside.  

11. He never__________ home on weekends. He always goes out. 

12. My mother and I__________ (play) games three times a week.  

Bài tập 5: Hoàn thành đoạn văn với các động từ trong bảng

Lưu ý, bạn cần chia động từ. 

getnot likedriveleave
washgobecook
not bedocookclean

My husband and I__________ (1.) busy. Every day, I get up at 5, and he __________ (2.) up at 5:30. We __________ (3.) do yoga together and then my husband __________ (4.) breakfast. I don’t cook because I__________ (5.) cooking. After breakfast, I__________ (6.) the dishes and my husband __________ (7.) the table. We both__________ (8.) home at 7:30. I walk because my company__________ (9.) far from our house, but my husband __________ (10.) to work. I leave work at 5 in the afternoon and __________ (11.) grocery shopping. We both get home at 6 and __________ (12.) dinner together at 6:30. 

Bài tập 6: Chọn (cụm) từ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống

1. He__________ far from work, so he always goes to work on time. 

A. don’t live

B. lives

C. doesn’t live

D. live

2. We never__________ swimming because we don’t like it.  

A. don’t go

B. goes

C. doesn’t go

D. go

3. We really__________ that employee, so we always talk to her when we have time.

A. dislike

B. like

C. really like

D. hate

4. She __________ upset easily when she__________ tired.

A. get- is

B. gets- isn’t

C. get- isn’t

D. gets- is

5. They never__________ us to their party.

A. invite

B. don’t invite

C. doesn’t invite

D. don’t invites

6. My younger sister__________ excited when I take her to the zoo.

A. is

B. feel

C. feels

D. A & C

7. Sarah and I__________ playing football.

A. dislikes

B. feel dislike

C. dislike

D. A & B

8. Susan__________ cooking at home.

A. prefer

B. doesn’t prefer

C. don’t prefer

D. not prefer

9. Our teacher never__________ us a lot of homework. 

A. gives

B. doesn’t give

C. give

D. don’t give

10. My father__________  fishing a lot. 

A. loves

B. is love

C. don’t love

D. love

11. Daniel__________ little free time.

A. have

B. don’t have

C. haves

D. has

12. Tina and I__________ the plants twice a week. 

A. watering

B. doesn’t water

C. water

D. waters

Bài tập 7: Tìm lỗi sai trong mỗi câu bên dưới và sửa lại cho đúng

1. He don’t love reading books.  

2. My sisters plays games every day. 

3. My mother watch soccer every weekend.  

4. Lucy and I doesn’t do homework together.   

5. Our teachers isn’t strict.  

6. My parents don’t plays tennis on Tuesdays.  

7. On Fridays, that employee don’t work overtime.

8. My best friend take the bus to school every day. 

9. Those dogs is very aggressive.  

10. David isn’t a food lover. He loves eating and talking about food.   

11. They are excited about the trip. They don’t even care where we’re going.  

12. Why you like basketball? 

Bài tập 8: Đặt câu hỏi cho các phần được gạch chân

1. My husband goes swimming every day because it gives him energy.  

2. My brother’s favorite movie is Call Me by Your Name.

3. We go camping every 2 months.  

4. I usually go shopping with my aunt.   

5. The zoo isn’t open on Mondays and Tuesday as they have few visitors at the beginning of the week. 

6. The vase she’s looking for is on the dining table.

7. Peter and Sam play badminton on Saturday mornings.

8. Our boss is thoughtful and supportive. 

9. My father usually buys vegetables at the farmer’s market. 

10. That little boy has 3 pets. 

11. My brother usually cooks in my family. 

12. Lightning sometimes wakes our baby up in the middle of the night. 

Bài tập 9: Viết lại câu với dạng bị động

1. In England, people drink tea every afternoon.   

2. That company builds many new buildings every year.   

3. My sister takes care of my son when I’m too busy.   

4. My father usually cuts my hair.    

5. Everyone loves her. 

6. That rich family always helps the poor people in town. 

7. The ozone layer protects the earth from the Sun. 

8. We can find this kind of mushroom in jungles. 

9. When a chair is old, they replace it with a new one. 

10. Those students write a lot of essays every month. 

11. That mechanic fixes all of the cars in my family. 

12. Her parents always give her a lot of money. 

Bài tập 10: Phân biệt thì hiện tại đơn và thì hiện tại tiếp diễn

Chia các động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn hoặc thì hiện tại tiếp diễn cho phù hợp. 

1. What’s wrong? She__________ (be) very sad today. 

2. Our class__________ (start) at 6pm. 

3. Look! Your cat__________ (eat) your sandwich. 

4. They__________ (not be) in the meeting room right now. 

5. My mother__________ (not cook) in my family. 

6. My father__________ (not cook) at the moment.

7. We__________ (talk) to each other every day. 

8. That student __________ (talk) in class all the time. That’s very annoying. 

9. My uncle and aunt__________ (not go) to the gym on Sundays. 

10. I__________ (not go) to the museum this weekend. I’m busy.  

11. We__________ (visit) our parents twice a month. 

12. We__________ (visit) our parents tomorrow.  

Xem thêm: Cách phân biệt hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn

Xem hướng dẫn cách lấy mật khẩu tải tài liệu: Tại đây

3. Đáp áp bài tập thì hiện tại đơn

Bài tập 1:

1. is5. am9. isn’t
2. aren’t6. is10. am
3. is7. am not11. are
4. aren’t8. aren’t12. isn’t

Bài tập 2:

1. doesn’t5. don’t9. are
2. don’t6. don’t10. doesn’t
3. don’t7. doesn’t11. doesn’t
4. don’t8. don’t12. don’t

Bài tập 3:

1. is5. are9. don’t go
2. are6. is- is10. loves
3. isn’t7. lives11. don’t do- does
4. aren’t8. doesn’t work12. cook

Bài tập 4:

1. buys5. eat9. is
2. doesn’t sleep6. water10. has
3. isn’t7. go11. stays
4. drinks8. writes12. play

Bài tập 5:

1. are5. don’t like9. isn’t
2. gets6. wash10. drives
3. do7. cleans11. go
4. cooks8. leave12. cook

Bài tập 6:

1. C5. A9. A
2. D6. D10. A
3. B7. A11. D
4. D8. B12. C

Bài tập 7:

1. He don’t love reading books. → doesn’t

2. My sisters plays games every day. → play

3. My mother watch soccer every weekend. → watches

4. Lucy and I doesn’t do homework together. → don’t

5. Our teachers isn’t strict. → aren’t

6. My parents don’t plays tennis on Tuesdays. → play

7. On Fridays, that employee don’t work overtime. → doesn’t

8. My best friend take the bus to school every day. → takes

9. Those dogs is very aggressive. → are

10. David isn’t a food lover. He loves eating and talking about food. 

→ aren’t

11. They are excited about the trip. They don’t even care where we’re going. → aren’t

12. Why you like basketball? → Why do you

Bài tập 8:

1. Why does your husband go swimming every day? 

2. What is your brother’s favorite movie? 

3. How often do you go camping? 

4. Who(m) do you usually go camping with?

5. Why isn’t the zoo open on Mondays and Tuesday?

6. Where is the vase she’s looking for?

7. When do Peter and Sam play badminton?

8. What is your boss like?

9. Where does your father usually buy vegetables?

10. How many pets does that little boy have? 

11. Who usually cooks in your family?

12. What sometimes wakes our baby up in the middle of the night? 

Bài tập 9:

1. In England, tea is drunk every afternoon.   

2. Many new buildings are built by that company every year.   

3. My son is taken care of by my sister when I’m too busy.   

4. My hair is usually cut by my father. 

5. She’s loved by everyone. 

6. The poor people in town are always helped by that rich family. 

7. The earth is protected from the Sun by the ozone layer. 

8. This kind of mushroom can be found in jungles. 

9. When a chair is old, it is replaced with a new one. 

10. A lot of essays are written by those students every month. 

11. All of the cars in my family are fixed by the mechanic.

12. She’s always given a lot of money by her parents.  

Bài tập 10:

1. is5. cooks9. don’t go
2. starts6. isn’t cooking10. am not going
3. is eating7. talk11. visit
4. aren’t8. is talking12. are visiting

Trang tự học tiếng Anh – Chia sẻ các bài học tiếng Anh Giao tiếp & tiếng Anh chuyên ngành miễn phí.

Sau khi đã tham khảo & luyện tập các bài tập thì Hiện Tại Đơn cùng TalkFirst, hy vọng các bạn sẽ tích được nhiều kiến thức bổ ích và cải thiện trình độ tiếng Anh của mình. Hãy theo dõi thêm nhiều bài viết viết khác của TalkFirst để học thêm nhiều từ vựng & ngữ pháp mới nhé cả nhà! Chúc mọi người học tập thật tốt!


Tham khảo các khóa học tiếng Anh giao tiếp tại TalkFirst dành riêng cho người đi làm & đi học bận rộn, giúp học viên nói & sử dụng tiếng Anh tự tin & tự nhiên như tiếng Việt.

Khóa học

Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng

Nói tiếng Anh tự nhiên như tiếng Việt

Tiếng Anh cho người mất gốc

Giải pháp học tiếng Anh cho người mất gốc

Khóa tiếng Anh cho dân IT

Tiếng Anh chuyên biệt cho dân CNTT

Khóa Thuyết trình tiếng Anh

Thuyết trình tiếng Anh như tiếng Việt

Khóa luyện thi IELTS

Cam kết tăng 1 band điểm sau 1 khóa học

Khóa luyện thi IELTS Online

Học IELTS trực tuyến = Cam kết đầu ra

Khóa IELTS Writing Online

Học Writing cùng chuyên gia hàng đầu

Lớp học sáng tạo, giúp học viên ứng dụng tiếng Anh vào các tình huống thực tế

Đăng ký kiểm tra trình độ Miễn Phí
cùng chuyên gia Anh ngữ tại TalkFirst

[Hello Summer] Ưu đãi học phí lên đến 30%, cơ hội nhận học bổng tiếng Anh trị giá 3tr đồng và tham gia vòng quay may mắn nhận quà siêu hấp dẫn!