70+ Bài tập thì Hiện tại tiếp diễn và Hiện tại đơn cơ bản đến nâng cao

Thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại đơn là hai trong số các thì trong tiếng Anh cơ bản và được sử dụng phổ biến nhất trong văn nói lẫn văn viết. Để nắm vững kiến thức về hai thì này, hãy cùng TalkFirst thực hành ngay những bài tập thì hiện tại tiếp dẫn và hiện tại đơn dưới đây nhé!

Bài tập thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại đơn
Bài tập thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại đơn

1. Bảng so sánh thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại đơn

1.1. Công thức thì Hiện tại đơn và thì Hiện tại tiếp diễn

Công thức Thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại đơn
Công thức Thì hiện tại tiếp diễn và thì hiện tại đơn

Công thức thì Hiện tại đơn

80+ Ví dụ về thì Hiện tại Đơn theo công thức, cách dùng

Câu khẳng định:

Động từ to beĐộng từ thường
I + am + O
You/ We/ They + are + O
He/ She/ It + is + O
He/ She/ It + V(s/es) + O

Câu phủ định:

Động từ to beĐộng từ thường
I + am not (ain’t) + O
You/ We/ They + are not (aren’t) + O
He/ She/ It + is not (isn’t) + O
 I/ You/ We/ They do not (don’t) + V-inf + O
He/ She/ It + does not (doesn’t)+ V-inf + O

Câu hỏi/ câu nghi vấn:

Động từ to beĐộng từ thường
Am/ is/ are + S + O?Do/ Does + S + V-inf + O?

Công thức thì Hiện tại tiếp diễn

Công thức
Câu khẳng địnhI + am + V_ing
You/ We/ They + are + V_ing
He/ She/ It + is + V_ing
Câu phủ địnhI + am not (ain’t) + V_ing
You/ We/ They + are not (aren’t) + V_ing
He/ She/ It + is not (isn’t) + V_ing
Câu hỏi/ câu nghi vấnAm/ Is/ Are + S + V_ing + …?

Tham khảo: Cách chia động từ thì Hiện tại Đơn dễ hiểu và đầy đủ nhất

1.2. Cách sử dụng thì Hiện tại đơn và thì Hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại đơnThì hiện tại tiếp diễn
Diễn tả:
➢ Một sự thật tồn tại, không thể phủ nhận.

➢ Một thực tế đúng ngay tại thời điểm hiện tại.

➢ Những hành động hàng ngày.

➢ Thông tin về tên, tuổi, nghề nghiệp, xuất xứ của người, sự vật, hay hiện tượng.

➢ Ý kiến, sở thích, và niềm tin hiện nay.
Diễn tả:
➢ Một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói: “Hiện tại tôi đang đọc tài liệu ngữ pháp tiếng Anh.”

➢ Một hành động, sự việc đang xảy ra xung quanh thời điểm nói: “Nhìn kìa, có một đoàn tàu hỏa đang chạy tới.”

➢ Một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, một kế hoạch đã lên lịch sẵn: “Tôi sẽ gặp bạn chiều mai.”

➢ Một hành động lặp đi lặp lại (mang tính tiêu cực đối với người nói): “Anh ấy thường xuyên trễ hẹn.”

Ghi nhớ những từ không chia ở thì Hiện tại tiếp diễn

1.2. Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại đơn và thì Hiện tại tiếp diễn

Thì hiện tại đơnThì hiện tại tiếp diễn
Dấu hiệu nhận biết➢ Trong câu có các trạng từ chỉ tần suất: always, often, usually, sometimes, every day/ week, month,….

➢ Các trạng từ chỉ thời gian: in the morning/ afternoon/ evening.
➢ Có các trạng từ chỉ thời gian: now, at present, at the moment, right now, it’s + time + now.

➢ Có động từ có tính đề nghị, mệnh lệnh như: look, listen, watch out, keep silent, smell, feel, sound, taste. 

➢ Không sử dụng với các động từ Stative Verbs – động từ chỉ trạng thái: believe, dislike, like, love, have, realised, wish, understanding, appear, agree, belong, need,… 
Từ khóa➢ Every + Noun:  everyday, every week.

➢ Trạng từ chỉ tần suấtOn Mondays, on Saturdays.
➢ Now, right now, at the moment, currently, still,..
Trường hợp ngoại lệCấu trúc: S + tobe + always + V-ing → Diễn tả sự phàn nàn 

E.g: You are always using your phone in the class
(Bạn thường xuyên sử dụng điện thoại trong lớp)

Xem thêm: Phân biệt Hiện tại Đơn và Hiện tại Tiếp diễn chi tiết nhất

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 35%
Khi đăng ký khóa học tại Talkfirst

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 35%
Khi đăng ký khóa học tại Talkfirst

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 25%
Khi đăng ký khóa học tại TalkFirst

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 35%
Khi đăng ký khóa học tại TalkFirst

2. Bài tập thì Hiện tại tiếp diễn và thì Hiện tại đơn

2.1. Các câu hỏi bài tập

Bài tập 1: Chia động từ trong dấu ngoặc

  1. She usually ____________ (go) to the gym in Tan Binh District every evening.
  2. I ____________  (enjoy) reading science fiction novels.
  3. I____________  (study) for my university entrance exams at the moment.
  4. They____________  (build) a new house in the neighborhood.
  5. They ____________ (speak) Spanish fluently and confidently.
  6. My cat ____________ (sleep) in the sun every afternoon.
  7. We____________ (have) dinner with some of my best friends tonight.
  8. She ____________  (write) an article for the school magazine which is launching this year.
  9. The kids ____________  (play) with model cooking tools in the garden now.
  10. We ____________  (visit) our grandparents who are living in a small town every Sunday.
  11. The train ____________  (arrive) at 8 AM every morning.
  12. He ____________ (play) the guitar in a band and they perform different shows in many coffeeshops every weekend.
  13. He ____________  (travel) to different countries such as Korea or Singapore for his job.
  14. It ____________ (rain) outside, so take a convenient black umbrella.
  15. The sun _____________  (rise) in the east.
  16. The chef ____________  (prepare) a variety of special dishes for tonight’s menu and the customers are eagerly awaiting for it.
  17. We  ____________ (watch) a horror and action movie named “My Name” this evening.
  18. They ____________ (learn) how to dance at the dance studio which is located downtown.
  19. She ____________  (work) at a local bakery which was established in 2023 and is developing well now.
  20. They  ____________ (eat) lunch together at the office which they ordered on Grab app and they share food as well as costs together.

Bài tập 2: Lựa chọn đáp án đúng 

Bài tập Thì hiện tại đơn:

1. She (________) to work her scooter every day, when she is lazy, she books Grab to go to work.

A. drives

B. driving

C. drive

D. driven

2. They (________) their homework in the afternoon.

A. do

B. doing

C. does

D. done

3. My sister (________) at a famous bookstore which is located downtown.

A. works

B. working

C. work

D. worked

4. He (________) ice cream for dessert which has a mixture of vanilla and chocolate flavors and it tastes really good..

A. likes

B. liking

C. like

D. liked

5. The sun (________) in the sky.

A. shines

B. shining

C. shine

D. shone

6. We (________) the news on TV every evening.

A. watch

B. watching

C. watches

D. watched

7. The train (________) at the station at 9 AM.

A. arrives

B. arriving

C. arrive

D. arrived

8. She (________) a lot of time reading books.

A. spends

B. spending

C. spend

D. spent

9. The cat (________) on the windowsill right now.

A. sits

B. sitting

C. sit

D. sat

10. They (________) to the beach every summer.

A. go

B. going

C. goes

D. gone

Bài tập Hiện tại tiếp diễn: 

1. I (________) a delicious meal for dinner tonight.

A. am cooking

B. cook

C. cooks

D. cooking

2. They (________) a movie at the cinema this weekend.

A. are watching

B. watch

C. watching

D. watched

3. She (________) her friends at the coffee shop.

A. is meeting

B. meet

C. meets

D. meeting

4. We (________) for a walk in the park right now.

A. are going

B. go

C. goes

D. going

5. The students (________) hard for the upcoming exams.

A. are studying

B. study

C. studying

D. studied

6. He (________) to his favorite music at the moment.

A. is listening

B. listen

C. listening

D. listened

7. It (________) outside, so take an umbrella.

A. is raining

B. rain

C. rains

D. rained

8. The chef (________) a new recipe for the restaurant.

A. is creating

B. create

C. creates

D. created

9. They (________) their new house next month.

A. are moving

B. move

C. moving

D. moved

10. I (________) my phone because it’s ringing.

A. am answering

B. answer

C. answering

D. answered

Bài tập 3: Sắp xếp hoàn chỉnh câu với các từ đã cho sẵn

  1. the / every / morning / at / I / coffee / drink / while / newspaper / reading / the.
  2. her / the / is / she / TV / cooking / dinner / while / watching / in / living room / the.
  3. his / a / is / new / he / currently / designing / website / for / project / exciting.
  4. my / I / and / are / friends / movie / watching / a / tonight / we / planning / are.
  5. the / a / children / playing / park / are / happily / in / with / ball / colorful.
  6. at / practice / are / moment / team / the / soccer / the / on / field / diligently / training.
  7. in / her / spends / she / free / time / art / creating / beautiful / paintings / and / sketches.
  8. for / exams / hard / are / students / currently / studying / their / upcoming / final / university.
  9. regularly / my / I / at / go / the / gym / to / am / staying / fit / and / healthy.
  10. is / the / loudly / party / neighbors / next door / music / throwing / a / and / dancing / until / late.

Bài tập 4: Chia các động từ đã cho sẵn với các câu phù hợp

have     watch (x2)     like     smoke    writing     check     do      start     cook     give     be         live

1. Where does Alex _________? – In France.

2. Jane _________a party today because it _________her birthday.

3. My mother always _________in the morning.

4. The lesson _________ 9 every morning.

5. What _________ on the weekends ?

6. After school I always _________ my Facebook posts before I do my homework. Pay attention !

7. The teacher _________ some examples on the blackboard.

8. She never _________.

9. He _________ watching TV but he (not) _________ at the moment because he is asleep.

10. My brother can’t play tennis because he _________ a racket.

Bài tập 5: Hoàn thành đoạn văn

In my neighborhood, life (1) _____ (is/are/am) simple and peaceful. People like to spend time outdoors. Every morning, I (2) _____ (go/goes/going/am going) for a walk in the park. The sun shines brightly, and families (3) _____ (enjoy/enjoys/enjoying/are enjoying) picnics on the green grass.

My neighbor, Mr. Johnson works in his garden. He plants colorful flowers. Right now, he (4) _____ (water/waters/watering/is watering) the plants with a smile on his face. The flowers (5) _____ (bloom/blooms/blooming/are blooming) beautifully, adding charm to the neighborhood.

On weekends, children play in the playground. They (6) _____ (laugh/laughs/laughing/are laughing) and (7) _____ (run/runs/running/are running) around joyfully. Parents watch their kids with pride.

In the evening, my family sits together for dinner. My mom (8) _____ (cook/cooks/cooking/is cooking) delicious meals. The aroma of her cooking (9) _____ (fill/fills/filling/is filling) the air. We talk about our day and enjoy each other’s company.

The neighborhood is friendly, and everyone (10) _____ (know/knows/knowing/are knowing) each other. It creates a sense of community. Life here is wonderful, and I feel grateful to be a part of it.

1.a. isb. amc. ared. be
2.a. gob. goesc. goingd. am going
2.a. enjoyb. enjoysc. enjoyingd. are enjoying
4.a. waterb. watersc. wateringd. is watering
5.a. bloomb. bloomsc. bloomingd. are blooming
6.a. laughb. laughsc. laughingd. are laughing
7.a. runb. runsc. runningd. are running
8.a. cookb. cooksc. cookingd. is cooking
9.a. fillb. fillsc. fillingd. is filling
10.a. knowb. knowsc. knowingd. is knowing

2.1. Đáp án

Bài tập 1: 

  1. She usually _____goes_______ (go) to the gym in Tan Binh District every evening.
  2. I ______________enjoy________ (enjoy) reading science fiction novels.
  3. I _____________am studying______ (study) for my university entrance exams at the moment.
  4. They_________are building______ (build) a new house in the neighborhood.
  5. They __________speak_______ (speak) Spanish fluently and confidently.
  6. My cat _________sleeps________ (sleep) in the sun every afternoon.
  7. We ___________are having__________ (have) dinner with some of my best friends tonight.
  8. She ___________is writing_______ (write) an article for the school magazine which is launching this year.
  9. The kids ______are playing___________ (play) with model cooking tools in the garden now.
  10. We ____________visit________ (visit) our grandparents who are living in a small town every Sunday.
  11. The train _______arrives_______ (arrive) at 8 AM every morning.
  12. He ____________plays________ (play) the guitar in a band and they perform different shows in many coffeeshops every weekend.
  13. He ____________travels_______ (travel) to different countries such as Korea or Singapore for his job.
  14. It ____________is raining______ (rain) outside, so take a convenient black umbrella.
  15. The sun ________rises_____ (rise) in the east.
  16. The chef  _____is preparing____(prepare) a variety of special dishes for tonight’s menu and the customers are eagerly awaiting for it.
  17. We  _________are watching_______(watch) a horror and action movie named “My Name” this evening.
  18. They  ________are learning_____(learn) how to dance at the dance studio which is located downtown.
  19. She __________works____ (work) at a local bakery which was established in 2023 and is developing well now.
  20. They  __________eat_____(eat) lunch together at the office which they ordered on Grab app and they share food as well as costs together.

Bài tập 2: 

  1. She drives to work by her scooter every day, when she is lazy, she books Grab to go to work.
  2. They do their homework in the afternoon.
  3. My sister works at a famous bookstore which is located downtown.
  4. He likes ice cream for dessert which has a mixture of vanilla and chocolate flavors and it tastes really good.
  5. The sun shines in the sky.
  6. We watch the news on TV every evening.
  7. The train arrives at the station at 9 AM.
  8. She spends a lot of time reading books.
  9. The cat sits on the windowsill right now.
  10. They go to the beach every summer

Bài tập 3: 

  1. Every morning, I drink coffee while reading the newspaper.
  2. She is cooking dinner while watching TV in the living room.
  3. He is currently designing a new website for an exciting project.
  4. We are planning to watch a movie with my friends tonight.
  5. Children are playing happily in the park with a colorful ball.
  6. At the moment, the soccer team is diligently training on the field.
  7. She spends her free time creating beautiful art, paintings, and sketches.
  8. Students are currently studying hard for their upcoming final university exams.
  9. I regularly go to the gym, staying fit and healthy.
  10. The neighbors next door are throwing a loud party, playing music, and dancing until late.

Bài tập 4:

1. Where does Alex normally live? – In France.

2. Jane is giving a party today because it is her birthday.

3. My mother always cooks in the morning.

4. The lesson starts at 9 every morning.

5. What do you usually do on the weekends ?

6. After school I always check my Facebook posts before I do my homework. Pay attention !

7. The teacher is writing some examples on the blackboard.

8. She never smokes.

9. He likes watching TV but he isn’t  watching at the moment because he is asleep.

10. My brother can’t play tennis because he doesn’t have a racket.

Bài tập 5:

1. is

2. go

3. enjoy

4. is watering

5. are blooming

6. are laughing

7. are running

8. is cooking

9. fills

10. knows

In my neighborhood, life (1) _____is______  simple and peaceful. People like to spend time outdoors. Every morning, I (2) _____ go______ for a walk in the park. The sun shines brightly, and families (3) _____ enjoy ______ picnics on the green grass.

My neighbor, Mr. Johnson works in his garden. He plants colorful flowers. Right now, he (4) _____ is watering_____ the plants with a smile on his face. The flowers (5) _____ are blooming____ beautifully, adding charm to the neighborhood.

On weekends, children play in the playground. They (6) _____ are laughing

______ and (7) _____  are running around joyfully. Parents watch their kids with pride.

In the evening, my family sits together for dinner. My mom (8) _____  is cooking

_______ delicious meals. The aroma of her cooking (9) _____  fills

______ the air. We talk about our day and enjoy each other’s company.

The neighborhood is friendly, and everyone (10) _____ knows_____ each other. It creates a sense of community. Life here is wonderful, and I feel grateful to be a part of it.

Có thể thấy hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn tuy đều là thì tiếng Anh cơ bản nhưng lại rất dễ nhầm lẫn với nhau. Hy vọng với những bài tập thì hiện tại tiếp diễn và hiện tại đơn ở trên, bạn sẽ thực hành kiến thức thật nhuần nhuyễn và ứng dụng hiệu quả vào thực tiễn nhé!

Khóa học

Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng

Nói tiếng Anh tự nhiên như tiếng Việt

Tiếng Anh cho người mất gốc

Giải pháp học tiếng Anh cho người mất gốc

Khóa tiếng Anh cho dân IT

Tiếng Anh chuyên biệt cho dân CNTT

Khóa Thuyết trình tiếng Anh

Thuyết trình tiếng Anh như tiếng Việt

Khóa luyện thi IELTS

Cam kết tăng 1 band điểm sau 1 khóa học

Khóa luyện thi IELTS Online

Học IELTS trực tuyến = Cam kết đầu ra

Khóa IELTS Writing Online

Học Writing cùng chuyên gia hàng đầu

Bài viết liên quan
Lớp học sáng tạo, giúp học viên ứng dụng tiếng Anh vào các tình huống thực tế

Đăng ký kiểm tra trình độ Miễn Phí
cùng chuyên gia Anh ngữ tại TalkFirst

[Happy International Women’s Day]
Ưu đãi học phí lên đến 25%, cơ hội nhận học bổng tiếng Anh trị giá 4tr đồng và voucher mua sắm đa hệ thống trị giá 200.000 đồng