Search
Close this search box.

170+ bài tập thì hiện tại hoàn thành cơ bản đến nâng cao

TalkFirst chia sẻ đến bạn trọn bộ 170+ bài tập thì Hiện tại hoàn thành đầy đủ nhất giúp rèn luyện thành thạo thì này nhanh chóng. Các bài tập chia thành 12 dạng bài từ cơ bản đến nâng cao được hệ thống hóa đầy đủ kiến thức để vượt qua các bài thi và sử dụng trong đời sống.

170+ bài tập thì hiện tại hoàn thành
Tổng hợp bài tập thì hiện tại hoàn thành từ cơ bản đến nâng cao

1. Tổng quan về thì hiện tại hoàn thành

Công thức thì hiện tại hoàn thành:

Loại câuCấu trúc
Khẳng địnhS + have/has + V3/ed + (O) +…
Phủ địnhS + have/has + not + V3/ed + (O) +… haven’t/ hasn’t
Câu hỏi Yes-NoHave/ Has + S + V3/ed + (O) + …?
Câu hỏi Wh-What/ Where/ When/ Why/ How/ Who(m) + have/ has + S + (not)+ V3/ed + (O) + …?
Câu hỏi Wh- với từ hỏi làm chủ ngữ Who/ What + have / has + (not) + V3/ed + (O) + …?

Cách dùng thì hiện tại hoàn thành:

  1. Một sự việc, hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài tới hiện tại và có thể hiện tại vẫn còn tiếp tục. 
  2. Một sự việc, hành động vừa mới xảy ra.
  3. Một sự việc, hành động đã xảy ra/ lặp lại bao nhiêu lần tính từ quá khứ đến hiện tại.
  4. Trải nghiệm (chưa làm gì hoặc làm gì bao nhiêu lần) trong cuộc sống của một người tính tới hiện tại.
  5. Việc đã làm hay chưa kịp làm (rồi sẽ làm) trong cuộc sống hàng ngày.
  6. Một sự việc đã xảy ra trong quá khứ nhưng thời gian không được nhắc đến.
  7. Một sự việc, hành động trong quá khứ nhưng vẫn còn quan trọng/ còn sức ảnh hưởng ở hiện tại.
  8. Lần thứ mấy sự việc gì xảy ra.
  9. Ai, cái gì đó là người, thứ như thế nào đó nhất mà người nói từng gặp, xem,…
  10. Những việc đã, chưa xảy ra trong một khoảng thời gian chưa hoàn tất.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

  • Dùng một trong các cấu trúc ở phần 1.
  • Có các trạng từ mang nghĩa vừa mới: just, recently, lately,… 
  • Các (cụm) từ nói về số lần: once (một lần), twice (hai lần), three/ four/ five/… times (ba/ bốn/ năm/… lần).
  • never (chưa bao giờ), ever – dùng trong câu hỏi đã từng… chưa và các (cụm) từ nói về số lần ở mục 3.
  • not yet (chưa), already (rồi).
  • the first/ second/ third/ fourth/… time (lần thứ nhất/ hai/ ba/ bốn/…)
  • since + mốc thời gian (kể từ… since 1998, since my wedding, since last year,…)
  • for + khoảng thời gian.
  • until now, so far, up to now,… (cho tới bây giờ)
  • So sánh nhất: the kindest person (người tốt bụng nhất), the best book (cuốn sách hay nhất)…

Xem thêm: 100 ví dụ về thì hiện tại hoàn thành

2. Bài tập thì Hiện tại hoàn thành

Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại hoàn thành

1. They____________ (live) here since 1998.

2. I____________ (not see) her since 1998.

3. We____________ (visit) this place many times.

4. My family and I______ never______ (watch) this movie. 

5. This is the first time I____________ (eat) this dish. 

6. My best friend______ just______ (move) to another city. 

7. This is the best book we______ ever______ (read).

8. They____________ (not talk) to each other for a week. 

9. My mom____________ (have) dinner yet. 

10. ______ you ever______ (feed) a tiger?

11. That family____________ (buy) a new house.

12. We____________ (call) 15 customers this morning. 

13. My father____________ (not go) back to his home town since he moved here. 

14. That employee____________ (write) any reports this week. 

15. Sarah____________ (win) that competition many times.   

16. She____________ (lose) her wallet. 

17. Lily and Kim are the funniest people I______ ever______ (talk) to. 

18. This month, we____________ (not exercise) so far. 

19. We____________ (not travel) since our wedding. 

20. Her kid____________ (broke) the TV, so they can’t watch their favorite show now. 

Bài tập 2: Sắp xếp lại từ để tạo thành câu Hiện tại hoàn thành đúng

1. borrowed/ many times/ she/ my money/ has/.

2. the party/ hasn’t called/ since/ me/ he/.

3. I/ the most meaningful/ this is/ movie/ have ever watched/. 

4. have bought/ a lot of things/ so far/ the children/. 

5. have/ many times/ that city/ visited/ we/.

6. here/ just/ moved/ that man/ has/. 

7. used/ for years/ we/ that machine/ haven’t/.

8. sunny/ has been/ it/ for hours/.

9. hasn’t/ David/ his task/ completed/.

10. have seen/ on the street/ many times/ I/ them/ this month/.

11. since last Sunday/ Laura’s dog/ missing/ been/ has/.

12. have been/ since/ friends/ high school/ we/.

13. played/ this is/ I’ve/ this sport/ the first time/.

14. this free and happy/ in my entire life/ I/have never felt/.

15. have waited/ for hours/ for you/ they/.

Bài tập 3: Lựa chọn phương án đúng

1. Have you ever____________ to Hội An?

A. be

B. go

C. travel

D. been

2. My younger sister____________ a new room.

A. have rented B. has rent C. has rented D. rented

3. This is the sweetest ice-cream I____________.

A. have ever make

B. have ever made

C. haven’t made

D. have never made

4. She has lived there____________.

A. for long time

B. for 3 months ago

C. since 3 months ago  

D. for a long time

5. I____________ this dish before. 

A. haven’t tried

B. have ever tried

C. have never tried

D. A & C

6. Sarah and I____________ our daughter. 

A. hasn’t picked up

B. haven’t picked

C. not have picked up

D. haven’t picked up

7. My brothers____________ back home since their graduation. 

A. haven’t came

B. haven’t come

C. hasn’t come

D. have came

8. We____________ each other for many years. 

A. have known

B. have know

C. has known

D. haven’t known

9. They have been friends____________ their graduation. 

A. sine

B. from

C. since

D. to

10. The new students____________ anyone in our class.  

A. hasn’t talked

B. have talked

C. haven’t talked 

D. haven’t talk

Bài tập 4: Hoàn thành câu với ‘just’, ‘yet’ and ‘already’

Lưu ý: Một số câu có thể có nhiều hơn 1 đáp án.

1. Look! We have_______ found a cat in the garden.

2. No, thanks! I have_______ eaten. 

3. An accident has_______ happened. That’s why we heard the sound minutes ago.

4. Oh, no! It’s 6pm, but I haven’t completed my task_______.  

5. Don’t worry! I have_______ done that for you.   

6. I’m so hungry. I haven’t had lunch_______.  

7. I have_______ washed the dishes. You don’t have to do it anymore. 

8. Oh, you don’t have to call her anymore. I have_______ done that.  

9. I have_______ run here. I’m very tired now. 

10. I think she has_______ cried. Her eyes are red.  

Bài tập 5: Điền since hoặc for vào chỗ trống thích hợp

1. We have been friends_______ we first met in college. 

2. Our son have studied_______ hours. 

3. She has worked for that company_______ nearly a decade. 

4. They have lived in that apartment_______ 2016.  

5. We have waited for them_______ 6pm.    

6. _______ we started dating, she has always made me happy.  

7. I have washed the dishes_______ the beginning of this week. 

8. Our neighbors have sung_______ noon.  

9. _______ last Friday, he has been absent_______ 3 days. 

10. Richard and I haven’t written letters to each other_______ months.   

Bài tập 6 (nâng cao): Tìm và sửa lỗi trong các câu bên dưới

1. My father hasn’t cutted the grass for two months.

2. My uncle has work for that company for 10 years.

3. The children hasn’t cleaned their rooms yet. 

4. They has lived there since 1988.

5. Have you watch this movie?

6. They have win that competition many times.  

7. Lee and Sarah hasn’t texted each other since that party. 

8. He hasn’t never left his hometown. 

9. My father hasn’t read any books last year.

10. My niece played the piano since she was a kid.   

Bài tập 7 (nâng cao): Phân biệt thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn

– Giữa Hiện tại Hoàn thành (HTHT) và Quá khứ Đơn (QKĐ) chỉ có duy nhất một điểm có thể gây nhầm lẫn chính là:

Cùng có một chức năng là nói về một việc đã xảy ra trong quá khứ.

– Nhưng chức năng này giữa 2 thì cũng có khác biệt:

+ QKĐ: thường phải có thời gian sự việc xảy ra

+ HTHT: không có thời gian sự việc xảy ra (do không biết/ không muốn nhắc tới/ thấy không quan trọng/…)

Chia các động từ trong ngoặc theo thì Hiện tại Hoàn thành hoặc Quá khứ Đơn:

1. We____________ (buy) this house in 2005.

2. They____________ (buy) a new house. 

3. Susan____________ (not talk) to me since our argument. 

4. I____________ (break) my mother’s vase. 

5. Last night, my brother____________ (break) the vase.  

6. My teacher______ just______ (give) us some homework. 

7. This morning, I ____________ (give) a poor man some money.

8. He____________ (quit) his job last week.  

9. Those employees____________ (quit) their jobs. 

10. ______ you ever______ (give) a presentation?

11. My uncle____________ (rent) a house.

12. We____________ (call) 15 customers this morning. 

13. My father____________ (not go) back to his hometown since he moved here. 

14. That employee____________ (not write) any reports this week. 

15. Sarah____________ (win) that competition many times.   

Bài tập 8 (nâng cao): Phân biệt thì hiện tại hoàn thành và quá khứ đơn

Viết các câu dùng thì Quá khứ Đơn bên dưới sang câu dùng thì Hiện tại Hoàn thành:

1. The last time she texted me was 9 am yesterday.  

→ She hasn’t___________________________________.

2. We stopped shopping at that store months ago.

→ It has been months since___________________________________.

3. Our daughter started studying in Germany last Autumn. 

→ Our daughter has___________________________________.

4. I last talked to him last Friday.

→ I haven’t___________________________________.

5. We started using this machine 5 years ago. 

→ We have___________________________________.

6. The last time I visited them was last December

→ I haven’t___________________________________.

7. Sarah and I last watched this movie 2 years ago.

→ It has been___________________________________.

8. The last time I sung was at the party last week.

→ I haven’t___________________________________.

9. They stopped inviting us to their parties when the fight took place. 

→ They haven’t___________________________________.

10. Johnny started cooking for the family last July. 

→ Johnny has___________________________________.

Bài tập 9 (nâng cao): Viết lại câu với (cụm) từ cho sẵn

1. I haven’t called them for years. 

→ The last time___________________________________.

2. It has been 20 years since I first met her. 

→ I first met her___________________________________.

3. My mother hasn’t done yoga for a month. 

→ My mother last___________________________________.

4. I last saw her last week.

→ I haven’t___________________________________.

5. My husband started working for that company 6 years ago.

→ My husband has___________________________________.

6. My sister hasn’t played this sport before.

→ This is the first time___________________________________.

7. This is the first time I have travelled by plane.

→ I have never___________________________________.

8. The last time I danced was at the party last week.

→ I haven’t danced___________________________________.

9. We have never visited this place before.

→ This is the first time___________________________________.

10. She started writing to me last July. 

→ She has___________________________________.

11. I have never seen a funny person like you

→ This is the first time___________________________________.

12. The last time I swam in the sea was 2 years ago. 

→ I haven’t___________________________________.

13. I haven’t gone shopping for nearly a year. 

→ I last___________________________________.

14. My sister stopped playing basketball at the beginning of this year. 

→ My sister hasn’t___________________________________.

15. They have never eaten this fruit before 

→ This___________________________________.

Trang tự học tiếng Anh – Chia sẻ các bài học tiếng Anh Giao tiếp & tiếng Anh chuyên ngành miễn phí.

3. Đáp án bài tập thì Hiện tại hoàn thành

Bài tập 1:

1. have lived11. has/ have bought (family có thể được xem là chủ ngữ số ít hoặc số nhiều tùy cách hiểu.)
2. haven’t seen12. have called 
3. have visited13. hasn’t gone 
4. have never watched 14. hasn’t written
5. have eaten 15. has won
6. has just moved 16. has lost 
7. have ever read17. have ever talked 
8. haven’t talked 18. haven’t exercised 
9. hasn’t had 19. haven’t travelled 
10. Have… fed…20. has broken

Bài tập 2:

1. She has borrowed my money many times. 

2. He hasn’t called me since the party. 

3. This is the most meaningful movie I have ever watched. 

4. The children have bought a lot of things so far. 

5. We have visited that city many times. 

6. That man has just moved here. 

7. We haven’t used that machine for years. 

8. It has been sunny for hours. 

9. David hasn’t completed his task. 

10. I have seen them on the street many times this month. 

11. Laura’s dog has been missing since last Sunday. 

12. We have been friends since high school. 

13. This is the first time I’ve played this sport. 

14. I have never felt this free and happy in my entire life. 

15. They have waited for you for hours. 

Xem hướng dẫn cách lấy mật khẩu tải tài liệu: Tại đây

Trên đây là tổng hợp 100+ Bài tập thì Hiện tại hoàn thành kèm theo đáp án chi tiết nhất. Hy vọng với bài viết trên bạn có thể dễ dàng ghi nhớ và hệ thống hóa kiến thức về thì hiện tại hoàn thành một cách hiệu quả. Chúc các bạn học tập tốt!


Tham khảo thêm Khóa học tiếng Anh cho người mất gốc tại TalkFirst dành riêng cho người đi làm & đi học bận rộn, giúp học viên nói & sử dụng tiếng Anh tự tin & tự nhiên như tiếng Việt.

Khóa học

Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng

Nói tiếng Anh tự nhiên như tiếng Việt

Tiếng Anh cho người mất gốc

Giải pháp học tiếng Anh cho người mất gốc

Khóa tiếng Anh cho dân IT

Tiếng Anh chuyên biệt cho dân CNTT

Khóa Thuyết trình tiếng Anh

Thuyết trình tiếng Anh như tiếng Việt

Khóa luyện thi IELTS

Cam kết tăng 1 band điểm sau 1 khóa học

Khóa luyện thi IELTS Online

Học IELTS trực tuyến = Cam kết đầu ra

Khóa IELTS Writing Online

Học Writing cùng chuyên gia hàng đầu

Lớp học sáng tạo, giúp học viên ứng dụng tiếng Anh vào các tình huống thực tế

Đăng ký kiểm tra trình độ Miễn Phí
cùng chuyên gia Anh ngữ tại TalkFirst

[Hello Summer] Ưu đãi học phí lên đến 25%, cơ hội nhận học bổng tiếng Anh trị giá 4tr đồng và vé Premium tham dự chương trình tiếng Anh ngoại khóa “24 Hours Immersion In English”