100+ Bài tập thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn kèm đáp án

Bài viết tổng hợp hơn 100 Bài tập thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn giúp bạn ghi nhớ kiến thức và rèn luyện khả năng làm bài với đầy đủ các dạng bài tập liên quan. Ngoài ra TalkFirst cũng đã tổng hợp các kiến thức quan trọng của thì Hiện tại hoàn thành tiếp diễn giúp bạn dễ dàng hệ thống kiến thức và sử dụng thì tốt hơn

1. Tổng quan về thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn

Công thức thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn:

Loại câuCấu trúc
Khẳng địnhS + have/ has + been + V-ing + (object) + …
Phủ địnhSubject + have/ has + NOT + been + V-ing + (object) + …                                                       haven’t/ hasn’t
Câu hỏi Yes-NoHave/ Has + subject + been + V-ing + (object) + …?- Yes, subject + have/ has.- No, subject + have/ has + not.                        haven’t/ hasn’t
Câu hỏi Wh-What/ Where/ When/ Why/ How/ Who(m) + have/ has + S + (not)+ been + V-ing + (object) + …?
Câu hỏi Wh- với từ hỏi làm chủ ngữ 
Who/ What + has + (not) + been + V-ing + (object) + …?

Cách dùng thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn (HTHTTD):

3 cách dùng bên dưới cũng được ghi nhận ở thì HTHT nhưng cách dùng 1 của thì HTHTTD có chút khác biệt. 

1. Diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài tới tận hiện tại và có thể kết thúc hoặc tiếp diễn tại hiện tại. 

So với thì Hiện tại Hoàn thành, HTHTTD nhấn mạnh rằng hành động diễn ra liên tục, không gián đoạn.

2. Diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài và kết thúc trước (gần) hiện tại nhưng kết quả vẫn còn hiện hữu ở hiện tại

3. Dùng để nhấn mạnh vào khoảng thời gian ai đó đã làm gì từ quá khứ tới hiện tại. 

Dấu hiệu nhận biết thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn: 

1. for + khoảng thời gian: for hours, for 2 days, etc.

2. since + mốc thời gian ở quá khứ (mốc thời gian có thể được diễn tả bằng (cụm) danh từ hoặc mệnh đề): since 1998, since he got home, etc.

2. Bài tập thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn

2.1. Bài tập 1: Chia các động từ trong ngoặc ở thì Hiện tại Tiếp diễn

1. Our kids_________________ (play) games for hours. 

2. The dogs_________________ (not stay) still since you came. 

3. Susan_________________ (complain) about the broken vase since she found out about it.

4. Your son_________________ (do) nothing for since noon. 

5. It_________________ (rain) for almost 3 hours. Many places in the city are flooded now. 

6. How long________you _________ (wait) for him?

7. That golfer_________________ (practice) for hours. He needs a rest now. 

8. Look! Our daughter_________________ (look) at that dress for a while. I think she likes it.

9. The kids_________________ (watch) TV since 3pm. That’s why their eyes are now tired. 

10. He_________________ (cook) for nearly 3 hours. What takes him so long?

11. That player_________________ (not practice) the whole summer. Now, she’s about to lose the match. 

12. We_________________ (use) this fridge since 2005. It’s time to buy a new one.

13. How long________he _________ (get) ready? I can’t wait anymore.

14. Our neighbors_________________ (sing) for hours. We can’t take it anymore.

15. The teacher_________________ (talk) since noon. Her throat is quite sore now. 

16. How long________she _________ (write) that report? I need it as soon as possible.

17. Susan is very tired because she_________________ (do) housework since she got home.

18. It_________________ (not rain) since the beginning of summer.  

19. That student_________________ (read) for nearly four hours. She’s such a reading lover. 

 2.2. Bài tập 2: Lựa chọn đáp án đúng

1. Richard and Lily__________ that movie since we got here.

A. has been watching    B. have watching   

C. have been watched    D. have been watching

2. My sister and I have been waiting for you__________ 2pm.

A. until B. for         C. since        D. for

3. How long_____you _____ there doing nothing?

A. have- be sitting B. have- been sitting    C. have- sit D. have- sitting

4. She has been working non-stop __________ noon. 

A. until B. from C. until D. since

5. It __________ for hours. Now, many places in the city are flooded. 

A. has been snowing B. have been raining

C. have been snowing       D. has been raining

6. She has been working for that company__________ a long time.

A. since B. in     C. to       D. for

7. Sarah and I__________ for hours. Our eyes are tired now.

A. have been playing sports B. have been texting

C. have been doing housework D. have been eating

8. Susan__________ for nearly 2 hours. Her legs hurt now.

A. has been walking        B. has been chatting

C. have been running      D. has been working

9. We have been working very hard__________ we started this business. 

A. from B. until C. since D. to

10. __________ the beginning of August, it has been raining a lot. 

A. from B. to   C. until D. since

11. My dad __________ at the moment. He hasn’t been sleeping for 2 days.

A. is sleeping B. is eating   

C. is watching TV             D. is doing exercise

12. I’m taking my mom to the mall tonight. She__________ for nearly 6 months. 

A. hasn’t been working   B. hasn’t been sleeping   

C. hasn’t been shopping   D. hasn’t been shopped

13. They __________ for weeks. I don’t think they can win this match.

A. haven’t been practicing B. hasn’t been practicing

C. has been practicing D. have been praticing

14. Our daughter__________ for hours. Should I go check on her?

A. has swim B. is swimming  

C. have been swimming            D. has been swimming

15. I’m playing with my baby sister tonight. I__________ with her since I started my new job. 

A. hasn’t playing           B. haven’t play

C. haven’t been playing             D. hasn’t been playing

2.3. Bài tập 3: Sắp xếp lại các từ bên dưới để tạo thành các câu đúng.

1. have/ 2pm/ waiting/ been/ you/ since/ for/ I/ . 

2. living/ 1967/ here/ that family/ been/ have/ since/ .

3. about the problem/ have/ for/ been/ nearly/ talking/ they/ 3 hours/ .

4. to/ since/ the/ going/ the beginning of summer/ been/ children/ haven’t/ school/ .

5. hours/ have/ Peter and I/ chatting / been/ for/ .

6. since/ hasn’t/ she/ me/ we/ texting/ argued/ been/ . 

7. raining/ for/ been/ 2 hours/ it/ nearly/ has/ .

8. came/ my dog/ running around/ since/ been/ he/ has/ . 

9. staring/ too long/ been/ for/ have/ at the screen/ you/ .

10. since/ have/ in bed/ the kids/ been/ noon/ lying/ . 

2.4. Bài tập 4: Viết lại câu hoàn chỉnh với các từ/ cụm gợi ý trong ngoặc.

1. They started cooking at 4:30. Now they’re still doing it. (since)

2. My younger sister first studied English 10 years ago. (for)

3. Our neighbors moved here 5 years ago. (for)

4. My father started working for that company in 1988. He’s still an emplyee of that company now. (since)

5. He started playing games when I got here. Now, he’s still playing games. (since)

6. My sister started playing soccer when she was in high school. (since)

7. He stopped writing to me last summer. (since)

8. The last time we talked to each other was 3 months ago. (for)

9. Robin and Robert last hung out in spring. (since)

10. The last time I shopped was last quarter. (since)

2.5. Bài tập 5: Đặt câu hỏi cho các phần được gạch chân.

1. He hasn’t been playing basketball for months because he doesn’t like it anymore. 

2. They have been using that TV for more than 10 years. 

3. David has been making those noises since noon. 

4. That employee has been working really hard since the meeting. 

5. Peter has been talking to Sammy since the party.

6. My mom has been practicing playing the piano for weeks. 

7. Sarah has been staying at my place since last week. 

8. She has been hanging out with me since she argued with her best friend.

9. They have been travelling around the world since they quit their job. 

10. My dog hasn’t been running around since he got sick. 

2.6. Bài tập 6: Điền các động từ trong bảng vào câu thích hợp và chia chúng ở thì HTHTTD.

not paystudythinksingwait
findlistentextnot shopnot cook
discussnot waternot help  stayprepare

1. That student_________________ attention since last month. 

2. He_________________ about that problem for days. 

3. My mother_________________ her glasses since noon. I think she left it at the store.

4. I_________________ for months. I don’t need more clothes and I want to save money.

5. They_________________ for the party for weeks. They want it to be amazing.  

6. I_________________ for my family for nearly a month. I’m too busy, so my wife cooks. 

7. Our son_________________ to loud music for too long. Now, his head hurts. 

8. The kids_________________ us with the housework since the beginning of summer. We have to do everything. 

9. Our boss and that team_________________ the new plan for hours. 

10. We_________________ for her since 1pm. She said she would be on time.

11. Our daughter_________________ since noon. She’s a hard-working student. 

12. The neighbors_________________ for hours. It’s so noisy. 

13. They_________________ the flowers for nearly 2 weeks. They’re dead now. 

14. We_________________ since the party. I love texting her. 

15. Jack_________________ with us since July. He hopes he’ll find a room soon. 

2.7. Bài tập 7: Hoàn thành các bài hội thoại với các động từ trong bảng. Các động từ cần được chia ở thì HTHTTD. 

Đoạn 1:

docleanhelpeducatestudy

Mom: What________the kids _________ in the garden?

Dad: Oh, they_________________ the garden. 

Mom: Since summer break started, they_________________ us a lot. We don’t have to do much anymore. 

Dad: I think we_________________ them right.

Mom: I talked to their teachers yesterday. They_________________ hard too. 

Đoạn 2:

workthinkwritewatchgive

Katy: Look, Lucy is still working. She_________________ that report for hours. She’s very careful. 

Alice: Since her first day, she_________________ very hard. 

Katy: Our boss_________________ her compliments since then, too.

Jack: And I_________________ about her. Wait, I mean…

Alice: I knew it! You like her. 

Jack: No no, I…

Katy: Admit it! We_________________ you, Jack. We saw you staring at her a few times. 

2.8. Bài tập 8: Phân biệt thì Hiện tại Hoàn thành và Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn.

Chia các động từ trong ngoặc theo thì HTHT hoặc HTHTTD. Để phân biệt, hãy dựa vào sự khác biệt: 

– Như đã trình bày ở mục 1 của bài viết này, so với thì Hiện tại Hoàn thành, HTHTTD cũng có chung chức năng diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài tới tận hiện tại và có thể kết thúc hoặc tiếp diễn tại hiện tại nhưng còn  nhấn mạnh rằng hành động diễn ra liên tục, không gián đoạn.

– Bên cạnh đó, thì HTHTTD còn có thêm 2 chức năng khác giống thì HTHT:

+ Diễn tả một hành động bắt đầu trong quá khứ, kéo dài và kết thúc trước (gần) hiện tại nhưng kết quả vẫn còn hiện hữu ở hiện tại

+ Dùng để nhấn mạnh vào khoảng thời gian ai đó đã làm gì từ quá khứ tới hiện tại. 

– Đồng thời, thì HTHT cũng có một số chức năng mà thì HTHTTD không có. Tham khảo tại bài viết *chèn link*. 

1. The children_________________ (watch) TV non-stop since 2pm. 

2. She_________________ (practice) for nearly 2 hours. We should tell her to take a break.

3. Susan_________________ (visit) Japan more than 3 times. 

4. The dogs_________________ (run) non-stop since you came.

5. It_________________ (rain) non- stop for almost 3 hours. Many places in the city are flooded now. 

6. I________just _________ (buy) a car. 

7. They_________________ (call) us yet. 

8. You’re the funniest person I_________________ (meet). 

9. Our neighbors_________________ (sing) continuously since 7pm. 

2.9. Bài tập 9: Trả lời các câu hỏi đáp án mở.

1. What have you been doing since high school? 

2. Whom have you been talking to since you were a pupil/ student? 

3. What have you been doing since the beginning of this month?

4. Is there anything you have been doing for more than two years? If yes, what is it?

5. What have you been doing until you read this question? 

3. Đáp án các bài tập về Thì Hiện tại Hoàn thành Tiếp diễn.

Đáp án Bài tập 1

1. have been playing11. hasn’t been practicing
2. haven’t been staying still12. have been using
3. has been complaining 13. has he been getting
4. has been doing 14. have been singing
5. has been raining15. has been talking
6. have you been waiting16. has she been writing 
7. has been practicing 17. has been doing
8. has been looking 18. hasn’t been raining
9. have been watching19. has been reading
10. has been cooking

Đáp án Bài tập 2

1. D6. D11. A
2. C7. B12. C
3. B8. A13. A
4. D9. C14. D
5. D10. D15. C

Đáp án Bài tập 3

1. I have been waiting for you since 2pm.  

2. That family have been living here since 1967. 

3. They have been talking about the problem for nearly 3 hours.

4. The children haven’t been going to school since the beginning of summer. 

5. Peter and I have been chatting for hours. 

6. She hasn’t been texting me since we argued.

7. It has been raining for nearly 2 hours. 

8. My dog has been running around since he came. 

9. You have been staring at the screen for too long. 

10. The kids have been lying in bed since noon. 

Đáp án Bài tập 4

1. They have been cooking since 4:30. 

2. My younger sister has been studying English for 10 years. 

3. Our neighbors have been living here for 5 years. 

4. My father has been working for that company since 1988. 

5. He has been playing games since I got here.

6. My sister has been playing soccer since she was in high school. 

7. He hasn’t been writing to me since last summer. 

8. We haven’t been talking to each other for three months. 

9. Robin and Robert haven’t been hanging out since spring. 

10. I haven’t been shopping since last quarter. 

Đáp án Bài tập 5

1. Why hasn’t he been playing basketball for months? 

2. How long have they been using that TV? 

3. Who has been making those noises since noon?

4. How has that employee been working since the meeting?

5. Whom has Peter been talking to since the party?

6. What has your mom been practicing for weeks?

7. Where has Sarah been staying since last week?

8. Whom has she been hanging out with since she argued with her best friend?

9. What have they been doing since they quit their job?

10. What hasn’t your dog been doing since he got sick?

Đáp án Bài tập 6

1. hasn’t been paying9. have been discussing
2. has been thinking10. have been waiting
3. has been finding11. has been studying
4. haven’t been shopping12. have been singing
5. have been preparing13. haven’t been watering
6. haven’t been cooking14. have been texting
7. has been listening15. has been staying
8. haven’t been helping

Đáp án Bài tập 7

Đoạn 1:

Mom: What have the kids been doing in the garden?

Dad: Oh, they have been cleaning the garden. 

Mom: Since summer break started, they have been helping us a lot. We don’t have to do much anymore. 

Dad: I think we have been educating them right.

Mom: I talked to their teachers yesterday. They have been studying hard too. 

Đoạn 2:

Katy: Look, Lucy is still working. She has been writing that report for hours. She’s very careful. 

Alice: Since her first day, she has been working very hard. 

Katy: Our boss has been giving her compliments since then, too.

Jack: And I have been thinking about her. Wait, I mean…

Alice: I knew it! You like her. 

Jack: No no, I…

Katy: Admit it! We have been watching you, Jack. We saw you staring at her a few times. 

Đáp án Bài tập 8

1. have been watching6. has just bought
2. has been practicing7. haven’t called
3. has visited8. have ever met
4. have been running9. have been singing
5. has been raining 

Đáp án Bài tập 9

1. I have been staying in touch with my high school friends since high school.

2. I have been talking to my university friends since I was a student.

3. I have been watching a good series on Netflix since the beginning of this month.

4. I have been going to the gym for two years.

5. I have been studying Present Perfect Continuous tense.

Trên đây là 100 bài tập Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn kèm đáp án giúp bạn tự tin chinh phục bộ kiến thức về thì này và dễ dàng ứng dụng trong các bài thi hay giao tiếp tiếng Anh hàng ngày. Chúc các bạn học tập tốt!

Khóa học

Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng

Nói tiếng Anh tự nhiên như tiếng Việt

Tiếng Anh cho người mất gốc

Giải pháp học tiếng Anh cho người mất gốc

Khóa tiếng Anh cho dân IT

Tiếng Anh chuyên biệt cho dân CNTT

Khóa Thuyết trình tiếng Anh

Thuyết trình tiếng Anh như tiếng Việt

Khóa luyện thi IELTS

Cam kết tăng 1 band điểm sau 1 khóa học

Khóa luyện thi IELTS Online

Học IELTS trực tuyến = Cam kết đầu ra

Khóa IELTS Writing Online

Học Writing cùng chuyên gia hàng đầu

Lớp học sáng tạo, giúp học viên ứng dụng tiếng Anh vào các tình huống thực tế

Đăng ký kiểm tra trình độ Miễn Phí
cùng chuyên gia Anh ngữ tại TalkFirst

[Happy International Women’s Day]
Ưu đãi học phí lên đến 25%, cơ hội nhận học bổng tiếng Anh trị giá 4tr đồng và voucher mua sắm đa hệ thống trị giá 200.000 đồng