Search
Close this search box.

Trọn bộ tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng cần thiết cho kỹ sư

Việc giỏi tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng sẽ giúp bạn có một công việc với mức lương hấp dẫn. Vậy hãy cùng TalkFirst nắm trọn bộ hơn 400 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng để nâng cao trình độ tiếng Anh về chuyên ngành này nhé!

Bộ 400+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng dành cho các kỹ sư
Bộ 400+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng dành cho các kỹ sư

1. Xây dựng tiếng Anh là gì? Kỹ sư xây dựng có cần giỏi tiếng Anh hay không?

Ngành xây dựng trong tiếng Anh là Construction Industry. Tuy nhiên đây chỉ là tên gọi chung cho lĩnh vực xây dựng. Trong đó còn có rất nhiều ngành nghề nhỏ hơn với những thuật ngữ tiếng Anh chuyên biệt.

Cùng với tốc độ toàn cầu hóa nhanh chóng ngày nay, các kỹ sư xây dựng nước ngoài ngày càng có xu hướng chọn thị trường Việt Nam để tìm kiếm cơ hội nghề nghiệp và ngược lại. Do đó, kỹ sư xây dựng cần phải giỏi tiếng Anh để làm việc được với đối tác, đồng nghiệp nước ngoài, cũng như tiếp cận các tài liệu tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng

Đặc biệt, trong thời đại IoT (Internet of Things), những kỹ thuật xây dựng tối tân nhất đều được chia sẻ trên không gian mạng thông qua tiếng Anh. Nếu có thể làm chủ ngôn ngữ này, bạn hoàn toàn có thể cập nhật thêm những kiến thức mới để phát triển mạnh mẽ trong công việc của mình.

2. Từ vựng tiếng anh chuyên ngành xây dựng

2.1. Các vị trí làm việc trong ngành xây dựng

tiếng Anh chuyên ngành xây dựng về vị trí làm việc
Các vị trí làm việc trong ngành xây dựng bằng tiếng Anh
STTTừ vựng về vị trí làm việcPhiên âm IPADịch nghĩa
1Architect/ˈɑːkɪtekt/Kiến trúc sư
2Architectural photographer/ˌɑːkɪˈtektʃərəl fəˈtɒɡrəfə/Thợ chụp ảnh kiến trúc
3Building researcher/ˈbɪldɪŋ rɪˈsɜːtʃə/Nhà nghiên cứu xây dựng
4CAD technician/ˌsiːˈeɪˈdiː ˈteknɪʃən/Kỹ thuật viên CAD
5Civil engineer/ˈsɪvəl ˌenʤɪˈniːə/Kỹ sư xây dựng
6Civil infrastructure contractor/ˈsɪvəl ˌɪnˈfrəˈstrʌkˈtʃə kənˈtræktə/Nhà thầu xây dựng công trình giao thông
7Concrete cutter/ˈkɒnkriːt ˈkʌtə/Công nhân cắt bê tông
8Construction company president/kənˈstrʌkʃən ˈkʌmpəˌniː ˈprezɪdənt/Chủ tịch công ty xây dựng
9Construction consultant/kənˈstrʌkʃən kənˈsʌlˈtənt/Tư vấn viên xây dựng
10Construction contractor/kənˈstrʌkʃən kənˈtræktə/Nhà thầu xây dựng
11Construction engineer/kənˈstrʌkʃən ˌenʤɪˈniːə/Kỹ sư thi công
12Construction inspector/kənˈstrʌkʃən ɪnˈspektə/Giám sát viên thi công
13Construction master student/kənˈstrʌkʃən ˈmeɪstər ˈstuːdnt/Thạc sĩ xây dựng
14Construction site manager/kənˈstrʌkʃən ˈsaɪt ˈmænɪʤə/Quản lý công trình
15Construction team leader/kənˈstrʌkʃən ˈtiːm ˈliːdə/Trưởng nhóm thi công
16Construction worker/kənˈstrʌkʃən ˈwəːkə/Công nhân xây dựng
17Contract officer/ˈkɒntrækt ˈɒfɪsə/Nhân viên hợp đồng
18Distribution manager/dɪstrɪˈbjuːʃən ˈmænɪʤə/Quản lý kênh phân phối
19Electrical system installer/ɪˈlekˈtrɪkəl ˈsɪstəm ɪnˈstəˈleɪə/Công nhân lắp đặt hệ thống điện
20Electrician/ɪˈlekˈtrɪʃən/Thợ điện
21Environmental engineer/ɪnˈvaɪərənˈmentl ˌenʤɪˈniːə/Kỹ sư môi trường
22Epoxy painter/ˈeɪpɒksi ˈpeɪntə/Thợ sơn epoxy
23Estimating manager/ˈɛstiˈmeɪtɪŋ ˈmænɪʤə/Trưởng phòng dự toán
24Excavator operator/ɪɡˈzævɪˌteɪtə ˈɒpəˌreɪtə/Người điều khiển xe xúc đất
25Foundation worker/faʊnˈdeɪʃən ˈwəːkə/Công nhân đổ móng
26High-level manager/haɪ ˈlevl ˈmænɪʤə/Quản lý cấp cao
27Installer/ɪnˈstəˈleɪə/Thợ lắp đặt
28Investor/ɪnˈvɛstə/Chủ đầu tư
29Machinery operator/məˈʃɪnəri ˈɒpəˌreɪtə/Thợ đứng máy
30Mason/ˈmeɪsən/Thợ xây
31Materials officer/məˈtɪəriəlz ˈɒfɪsə/Nhân viên vật tư
32Mechanical and electrical engineer/mɪˈkænɪkəl ən ɪˈlekˈtrɪkəl ˌenʤɪˈniːə/Kỹ sư cơ điện
33Miner/ˈmaɪnə/Công nhân hầm mỏ
34Painter/ˈpeɪntə/Thợ sơn
35Plumber/ˈplʌmə/Thợ sửa ống nước
36Project manager/ˈprɒdʒekt ˈmænɪʤə/Quản lý dự án
37Project planner/ˈprɒdʒekt ˈplænə/Nhân sự phụ trách lập kế hoạch dự án
38Purchasing officer/ˈpəːʧəsɪŋ ˈɒfɪsə/Nhân viên mua hàng
39Quality control officer/ˈkwɒlɪti kənˈtrəʊl ˈɒfɪsə/Nhân viên kiểm soát chất lượng
40Quality control supervisor/ˈkwɒlɪti kənˈtrəʊl ˈsuːpəˌvɪzə/Giám sát chất lượng
41Safety officer/ˈseɪfti ˈɒfɪsə/Nhân viên an toàn
42Site engineer/ˈsaɪt ˌenʤɪˈniːə/Kỹ sư công trình
43Structural design engineer/ˈstrʌkˈtʃərəl dɪˈzaɪn ˌenʤɪˈniːə/Kỹ sư thiết kế kết cấu
44Structural technician/ˈstrʌkˈtʃərəl tekˈnɪʃən/Kỹ sư kết cấu
45Technical editor/ˈteknɪkəl ˈedɪtə/Biên tập viên Kỹ thuật
46Technical manager/ˈteknɪkəl ˈmænɪʤə/Quản lý kỹ thuật
47Technician/tekˈnɪʃən/Kỹ thuật viên
48Wastewater treatment system installer/ˈweɪstwɔːtə ˈtriːtmənt ˈsɪstəm ɪnˈstəˈleɪə/Công nhân lắp đặt hệ thống xử lý nước thải
49Water supply system installer/ˈwɔːtə səˈplʌɪ ˈsɪstəm ɪnˈstəˈleɪə/Công nhân lắp đặt hệ thống cấp nước
50Welder/ˈweldə/Thợ hàn

2.2. Từ vựng tiếng Anh về các dụng cụ thi công xây dựng

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng về các dụng cụ thi công
Từ vựng tiếng Anh về các dụng cụ thi công trong ngành Xây dựng
STTTừ vựng về các dụng cụ thi côngPhiên âm IPADịch nghĩa
1Angle grinder/ˈæŋɡəl ˈɡraɪndə/Máy cắt tường cầm tay (máy mài góc)
2Backhoe/ˈbækˌhoʊ/Xe xúc đa năng
3Bulldozer/ˈbʊldəʊzə/Máy ủi
4Cement mixer/ˈsɪmənt ˈmɪksə/Máy trộn xi măng
5Chisel/ˈtʃɪzəl/Cái đục
6Concrete float/ˈkɒnkriːt ˈfləʊt/Xẻng nhám bê tông
7Concrete mixer/ˈkɒnkriːt ˈmɪksə/Máy trộn bê tông
8Concrete pump/ˈkɒnkriːt ˈpʌmp/Máy bơm bê tông
9Concrete saw/ˈkɒnkriːt ˈsɔː/Máy cắt bê tông
10Concrete screed/ˈkɒnkriːt ˈskriːd/Thước đảm bảo mặt phẳng bê tông
11Concrete vibrator/ˈkɒnkriːt ˈvaɪbəˌreɪtə/Máy đầm dùi bê tông
12Crane/kreɪn/Cần cẩu
13Cutting pliers/ˈkʌtɪŋ ˈplaɪəz/Kìm cắt
14Cutting torch/ˈkʌtɪŋ ˈtɔːtʃ/Đèn xì cắt
15Dust mask/ˈdʌst mæsk/Mặt nạ chống bụi
16Excavator/ɪɡˈzævɪˌteɪtə/Máy xúc đào
17Extension ladder/ɪkˈstenʃən ˈlædə/Thang rút gọn
18Gloves/ɡlʌvz/Găng tay
19Hammer/ˈhæmə/Búa
20Hard hat/hɑːd hæt/Mũ bảo hộ của công nhân xây dựng
21Impact driver/ɪmˈpækt ˈdraɪvə/Máy bắt vít
22Jackhammer/ˈdʒækhæmə/Búa khoan, búa đục đá
23Laser level/ˈleɪzə ˈlevl/Thước laser
24Level/ˈlevl/Thước mực
25Masonry trowel/ˈmæsənri ˈtrəʊəl/Cái bay lát gạch
26Nail gun/ˈneɪl ɡʌn/Súng đóng đinh
27Paint roller/peɪnt ˈrɔːlə/Con lăn (dụng cụ sơn)
28Paint sprayer/peɪnt ˈspreɪə/Máy phun sơn
29Paintbrush/peɪntˈbrʌʃ/Cọ sơn
30Pipe wrench/paɪp ˈrɛnʧ/Mỏ lết mở ống
31Pliers/ˈplaɪəz/Cái kìm
32Power drill/ˈpaʊə ˈdɹɪl/Máy khoan điện lực
33Safety goggles/ˈseɪfti ˈɡɒɡlz/Kính bảo hộ khi hàn
34Safety harness/ˈseɪfti ˈhɑːnɪs/Dây đai an toàn
35Safety helmet/ˈseɪfti ˈhelmɪt/Mũ bảo hiểm
36Saw/sɔː/Cái cưa
37Scaffolding ladder/ˈskæfəldɪŋ ˈlædə/Cầu thang xây dựng
38Scaffolding planks/ˈskæfəldɪŋ plænks/Mâm giàn giáo
39Scaffolding/ˈskæfəldɪŋ/Giàn giáo
40Screwdriver/ˈskruːdraɪvə/Tuốc nơ vít
41Shovel/ˈʃɒvəl/Cái xẻng
42Sledgehammer/ˈsledgehæmə/Búa lát đường
43Steel Trowel/ˈstiːl ˈtrəʊəl/Cái bay thép (dùng để trát vữa)
44Steel-toe boots/ˈstiːlˌtoʊ buːts/Ủng an toàn (có mũi sắt và đế sắt)
45Surveying equipment/ˈsʌvˈveɪɪɪŋ ɪˈkwɪpmənt/Thiết bị khảo sát
46T-Wrench/ˈtiː ˈrɛnʧ/Cờ lê hình chữ T
47Tamping machine/ˈtæmpɪŋ məˈʃiːn/Máy đầm nén
48Tape measure/ˈteɪp ˈmeʒə/Thước dây
49Welding machine/ˈweldɪŋ məˈʃiːn/Máy hàn
50Wheelbarrow/ˈwiːlˌbɑːrəʊ/Xe cút kít

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 25%
Khi đăng ký khóa học tại TalkFirst

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 35%
Khi đăng ký khóa học tại TalkFirst

2.3. Từ vựng tiếng Anh về vật liệu xây dựng

STTTừ vựng tiếng Anh về vật liệu xây dựngPhiên âm IPADịch nghĩa
1Acrylic/ˈækrɪlɪk/Nhựa Acrylic
2Aggregate/ˈæɡrɪɡeɪt/Hỗn hợp
3Aluminum/əˈluːmɪniəm/Nhôm
4Asphalt/ˈæsfɔːlt/Nhựa đường
5Bitumen/ˈbɪtjuːmən/Nhựa đường
6Brick/brɪk/Gạch
7Bricks and blocks/brɪks ən blɒks/Gạch và viên bê tông
8Cement/ˈsɪmənt/Xi măng
9Ceramic/səˈræmɪk/Gốm sứ
10Clay/kleɪ/Đất sét
11Composite decking/ˈkɒmpəˌzɪt ˈdɛkɪŋ/Ván nhựa composite
12Concrete/ˈkɒnkriːt/Bê tông
13Drywall/ˈdraɪwɔːl/Ván ép trát sẵn
14Fiber cement/ˈfaɪbə ˈsɪmənt/Sợi xi măng
15Fiberglass/ˈfaɪbərɡlas/Sợi thủy tinh
16Glass wool/ˈɡlɑːs wʊl/Bông thủy tinh
17Glass/ɡlɑːs/Kính
18Gravel/ˈɡrævəl/Sỏi
19Grout/ɡraʊt/Vữa xi măng
20Gypsum board/ˈdʒɪpsəm bɔːd/Ván thạch cao
21Gypsum/ˈdʒɪpsəm/Thạch cao
22Insulated panels/ɪnˈsjuːleɪtɪd ˈpænl/Tấm cách nhiệt
23Insulating foam/ɪnˈsjuːleɪtɪŋ fʊm/Bọt cách nhiệt
24Insulation/ɪnˈsjuːleɪʃən/Cách nhiệt
25Laminate/ˈlæmɪneɪt/Gỗ công nghiệp
26Lime/laɪm/Vôi
27Lumber/ˈlʌmbə/Ván ép
28Marble/ˈmɑːbəl/Đá cẩm thạch
29Metal studs/ˈmɛtəl stʌdz/Thanh kim loại
30Plaster/ˈplɑːstər/Thạch cao
31Plastics/ˈplɑːstɪks/Nhựa
32Plywood siding/ˈplaɪwʊd ˈsaɪdɪŋ/Ván ép trát nhà
33Plywood/ˈplaɪwʊd/Ván ép
34Polycarbonate/ˌpɒlɪˈkɑːbəˌneɪt/Nhựa Polycarbonate
35Porcelain/pəˈrɔːsəlɪn/Gốm sứ
36Quartz/kwɔːts/Đá thạch anh
37Rebar/ˈriːbɑː/Thanh chất bê tông
38Roofing/ˈruːfɪŋ/Vật liệu trên mái nhà
39Rubber/ˈrʌbə/Cao su
40Sand/sænd/Cát
41Slate/sleɪt/Đá leuconia
42Stainless steel/ˈsteɪnlɪs stɪl/Thép không gỉ
43Steel/stiːl/Thép
44Stone veneer/stʌn vɪˈniər/Gạch đá trang trí
45Stone/stʌn/Đá
46Terrazzo/təˈrætsoʊ/Gạch men lớp sáp

2.4. Từ vựng tiếng Anh về các công việc trong ngành xây dựng

Tiếng Anh chuyên ngành xây dựng về các công việc
Từ vựng tiếng Anh các công việc trong ngành Xây dựng
STTCác công việc trong ngành xây dựngPhiên âm IPADịch nghĩa
1Architectural design/ˌɑːrˈkɪtektʃəˈrəl dɪˈzaɪn/Thiết kế kiến trúc
2Construction planning/kənˈstrʌkʃən ˈplænɪŋ/Lập kế hoạch xây dựng
3Construction management/kənˈstrʌkʃən ˈmænɪʤmənt/Quản lý xây dựng
4Surveying/ˈsʌvˈveɪɪɪŋ/Đo đạc
5Estimation/ɛsˈtɪˈmeɪʃən/Ước tính chi phí
6Structural analysis/ˈstrʌkʧərəl əˈnæləsɪs/Phân tích kết cấu
7Geotechnical investigation/ˌdʒiːəʊˈtɛknikl ɪnˈvɛstɪˈɡeɪʃən/Điều tra địa chất kỹ thuật
8Environmental impact assessment/ɪnˈvɪrənˈmentl ˈɪmˈpækt əˈsɛsmənt/Đánh giá tác động môi trường
9Reinforced concrete design/ˌriːɪnˈfɔːstɪd ˈkɒnkriːt dɪˈzaɪn/Thiết kế bê tông cốt thép
10Foundation design/ˈfɔʊnˈdeɪʃən dɪˈzaɪn/Thiết kế nền móng
11Steel structure design/stiːl ˈstrʌktʃə dɪˈzaɪn/Thiết kế cấu trúc thép
12Site investigation/saɪt ɪnˈvɛstɪˈɡeɪʃən/Điều tra công trường
13Earthworks/ˈɛəθwəːks/Công tác địa kỹ thuật
14Excavation and trenching/ɪkˈskævɪʃən ən ˈtrenʃɪŋ/Đào đất và đào mương
15Waterproofing/ˈwɔːtəpraɪfɪŋ/Chống thấm
16Quality control/ˈkwalətɪ kənˈtrəʊl/Kiểm soát chất lượng
17Project scheduling/ˈprɒdʒekt ˈʃedjuːlɪŋ/Lập kế hoạch dự án
18Cost control/kɒst kənˈtrəʊl/Kiểm soát chi phí
19Project management/ˈprɒdʒekt mænɪʤmənt/Quản lý dự án
20Project feasibility analysis/ˈprɒdʒekt fɪzɪˈbɪlɪti əˈnæləsɪs/Phân tích tính khả thi của dự án
21Construction inspection/kənˈstrʌkʃən ɪnˈspɛkʃən/Thanh tra xây dựng
22Construction waste management/kənˈstrʌkʃən ˈweɪst mænɪʤmənt/Quản lý chất thải xây dựng
23Building maintenance/ˈbɪldɪŋ mænɪˈtenəns/Bảo trì công trình
24Scaffolding/ˈskæfəldɪŋ/Gia cố

2.5. Từ vựng tiếng Anh về công trình xây dựng

Tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng về các công trình
Từ vựng tiếng Anh về công trình xây dựng
STTTừ vựng về các công trình xây dựngPhiên âm IPADịch nghĩa
1Architectural plan/ˌɑːrˈkɪtektʃəˈrəl plæn/Kế hoạch kiến trúc
2Blueprint/ˈbluːprɪnt/Bản thiết kế
3Building/ˈbɪldɪŋ/Tòa nhà
4Bulldozer/ˈbʊlˌdoʊzər/Máy ủi
5Commercial building/kəˈmɜːʃəl bɪldɪŋ/Tòa nhà thương mại
6Concrete mixer/ˈkɒnkriːt ˈmɪksər/Máy trộn bê tông
7Concrete pouring/ˈkɒnkriːt ˈpɔːrɪŋ/Đổ bê tông
8Construction crane/kənˈstrʌkʃən kreɪn/Cẩu xây dựng
9Construction drawing/kənˈstrʌkʃən ˈdrɔɪŋ/Bản vẽ xây dựng
10Construction equipment/kənˈstrʌkʃən ɪˈkwɪpmənt/Thiết bị xây dựng
11Construction materials/kənˈstrʌkʃən məˈtɪəriəlz/Vật liệu xây dựng
12Construction project/kənˈstrʌkʃən ˈprɒdʒekt/Dự án xây dựng
13Construction site/kənˈstrʌkʃən saɪt/Công trường xây dựng
14Demolition/dɪˈmɒləɪʃən/Phá dỡ
15Door installation/dɔːr ˌɪnˈstɑːˈleɪʃən/Lắp đặt cửa ra vào
16Drywall/ˈdraɪwɔːl/Ván ép trát sẵn
17Dump truck/dʌmp trʌk/Xe tải chở đá, cát
18Electrical work/ɪˈlɛktrɪkəl wəːk/Lắp đặt hệ thống điện
19Excavation/ɪkˈskævɪʃən/Đào bới
20Excavator/ɪkˈskævɪeɪtər/Máy đào
21Expansion/ɪkˈspænʃən/Mở rộng
22Fencing/ˈfensɪŋ/Xây hàng rào
23Finishing work/ˈfɪnɪʃɪŋ wəːk/Công việc hoàn thiện
24Flooring/ˈflɔːrɪŋ/Lắp đặt sàn
25Foundation work/faʊnˈdeɪʃən wəːk/Công việc nền móng
26Foundation/faʊnˈdeɪʃən/Nền móng
27Framing/ˈfreɪmɪŋ/Gia cố khung
28Grading/ˈɡreɪdɪŋ/Cân định mặt đất
29High-rise/ˈhaɪraɪz/Cao tầng
30HVAC (Heating, Ventilation, and Air Conditioning)/ˌeɪtʃviːˈeɪsɪ/Lắp đặt hệ thống điều hòa không khí
31Insulation/ɪnˈsʌlɪˈteɪʃən/Cách nhiệt
32Landscaping/ˈlændskeɪpɪŋ/Thiết kế cảnh quan
33Masonry/ˈmæsənri/Xây gạch
34Office building/ˈɒfɪs bɪldɪŋ/Tòa nhà văn phòng
35Painting/ˈpeɪnɪŋ/Sơn công trình
36Paving/ˈpeɪvɪŋ/Lát nền
37Plumbing/ˈplʌmɪŋ/Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước
38Reinforcement/ˌriːɪnˈfɔːstmənt/Gia cố
39Renovation/ˌrɛnəʊˈveɪʃən/Cải tạo
40Residential building/ˌrɛzɪˈdenʃəl bɪldɪŋ/Tòa nhà dân cư
41Restoration/ˌrɛstəˈreɪʃən/Khôi phục
42Roofing/ˈruːfɪŋ/Lắp đặt mái nhà
43Scaffolding/ˈskæfəldɪŋ/Gia cố
44Site clearance/saɪt ˈkleərəns/Dọn dẹp công trường
45Site layout/saɪt ˈleɪaʊt/Bố trí công trường
46Skyscraper/ˈskaɪskraɪpər/Tòa nhà chọc trời
47Staircase construction/ˈsteɪəskeɪs kənˈstrʌkʃən/Xây đặt cầu thang
48Structure/ˈstrʌktʃə/Cấu trúc
49Tile installation/taɪl ˌɪnˈstɑːˈleɪʃən/Lắp đặt gạch lát
50Window installation/ˈwɪndoʊ ˌɪnˈstɑːˈleɪʃən/Lắp đặt cửa sổ

2.6. Từ vựng tiếng Anh về kết cấu xây dựng

Tiếng Anh chuyên ngành Xây dựng về các kết cấu
Từ vựng tiếng Anh về Kết cấu xây dựng
STTTừ vựng về kết cấu xây dựngPhiên âmDịch nghĩa
1Architectural plan/ˌɑːrˈkɪtektʃəˈrəl plæn/Kế hoạch kiến trúc
2Blueprint/ˈbluːprɪnt/Bản thiết kế
3Building/ˈbɪldɪŋ/Tòa nhà
4Bulldozer/ˈbʊlˌdoʊzər/Máy ủi
5Commercial building/kəˈmɜːʃəl bɪldɪŋ/Tòa nhà thương mại
6Concrete mixer/ˈkɒnkriːt ˈmɪksər/Máy trộn bê tông
7Concrete pouring/ˈkɒnkriːt ˈpɔːrɪŋ/Đổ bê tông
8Construction crane/kənˈstrʌkʃən kreɪn/Cẩu xây dựng
9Construction drawing/kənˈstrʌkʃən ˈdrɔɪŋ/Bản vẽ xây dựng
10Construction equipment/kənˈstrʌkʃən ɪˈkwɪpmənt/Thiết bị xây dựng
11Construction materials/kənˈstrʌkʃən məˈtɪəriəlz/Vật liệu xây dựng
12Construction project/kənˈstrʌkʃən ˈprɒdʒekt/Dự án xây dựng
13Construction site/kənˈstrʌkʃən saɪt/Công trường xây dựng
14Demolition/dɪˈmɒləɪʃən/Phá dỡ
15Door installation/dɔːr ˌɪnˈstɑːˈleɪʃən/Lắp đặt cửa ra vào
16Drywall/ˈdraɪwɔːl/Ván ép trát sẵn
17Dump truck/dʌmp trʌk/Xe tải chở đá, cát
18Electrical work/ɪˈlɛktrɪkəl wəːk/Lắp đặt hệ thống điện
19Excavation/ɪkˈskævɪʃən/Đào bới
20Excavator/ɪkˈskævɪeɪtər/Máy đào
21Expansion/ɪkˈspænʃən/Mở rộng
22Fencing/ˈfensɪŋ/Xây hàng rào
23Finishing work/ˈfɪnɪʃɪŋ wəːk/Công việc hoàn thiện
24Flooring/ˈflɔːrɪŋ/Lắp đặt sàn
25Foundation work/faʊnˈdeɪʃən wəːk/Công việc nền móng
26Foundation/faʊnˈdeɪʃən/Nền móng
27Framing/ˈfreɪmɪŋ/Gia cố khung
28Reinforcement bar/ˌriːɪnˈfɔːstmənt bɑː/Thanh gia cố
29Reinforcement/ˌriːɪnˈfɔːstmənt/Gia cố
30Retaining wall/rɪˈteɪnɪŋ wɔːl/Tường chắn đứng
31Retention system/rɪˈteɪnʃən ˈsɪstəm/Hệ thống giữ lại
32Roof/ruːf/Mái nhà
33Shear/ʃɪə/Cắt
34Sheathing/ˈʃiːθɪŋ/Vật liệu phủ bên ngoài
35Shell structure/ˈʃel strʌkˈtʃə/Cấu trúc vỏ
36Slab/slæb/Đai
37Slender/ˈslendə/Mảnh khảnh
38Slenderness ratio/ˈslendənəs ˈreɪʃiə/Tỷ số mảnh khảnh
39Stability/ˈstɪːbɪləti/Tính ổn định
40Steel/stiːl/Thép
41Stirrups/ˈstɪrəps/Xà đỡ
42Structural integrity/ˈstrʌkˈtʃərəl ɪnˈtɛɡrəti/Sự vững chắc của kết cấu
43Suspend/səsˈpend/Treo lơ lửng
44Tendon/ˈtendən/Sợi căng
45Tensile/ˈtensəɪl/Kéo
46Tension/ˈtenʃən/Căng
47Torsion/tɔːʃən/Quặn xoắn
48Truss/trʌs/Khung nẹp
49Vibration/vaɪˈbreɪʃən/Rung động
50Wall/wɔːl/Tường
51Web/web/Mặt cắt dọc

3. Từ vựng tiếng Anh sử dụng trong bản vẽ kỹ thuật xây dựng

Bản vẽ kỹ thuật là một phần không thể thiếu để giúp kỹ sư nắm bắt các thông số kỹ thuật và hình dung công trình trong thực tế. Bản vẽ thường có sự xuất hiện của nhiều từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng. Do đó, nắm bắt được những thuật ngữ này sẽ giúp bạn tiết kiệm rất nhiều thời gian và công sức đọc bản vẽ.

Trong lĩnh vực xây dựng có đến 3 loại bản vẽ kỹ thuật khác nhau, bao gồm:

  • Bản vẽ kỹ thuật: Technical drawing
  • Bản vẽ thiết kế: Design drawing
  • Bản vẽ thi công: Construction drawing

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng liên quan có thể kể đến như:

  1. Architectural design: Thiết kế kiến trúc
  2. Bar: Thanh
  3. Beam: Dầm
  4. Bearing structure: Kết cấu chịu lực
  5. Bracing wall beam: Giằng tường
  6. Build-up steel: Thép tổ hợp
  7. Building codes: Quy phạm xây dựng
  8. Building materials: Vật liệu xây dựng
  9. Canopy gable flashing: Diềm canopy đầu hồi
  10. Civil engineering: Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng
  11. Clearance door: Cửa thông thủy
  12. Cold rolled purlin: Xà gồ thép cán nguội
  13. Cold rolled steel: Thép cán nguội
  14. Construction engineering: Kỹ thuật xây dựng
  15. Construction methods: Phương pháp xây dựng
  16. Construction permits: Giấy phép xây dựng
  17. Construction techniques: Công nghệ xây dựng
  18. Electrical systems – Hệ thống điện
  19. Fire protection systems – Hệ thống bảo vệ chống cháy
  20. Flange: Cánh dầm
  21. Flashing: Diềm
  22. Floor gully: Phễu thu nước
  23. Foundation design: Thiết kế nền móng
  24. Frame: Khung
  25. Gable flashing: Diềm đầu hồi
  26. Geotechnical engineering: Kỹ thuật địa kỹ thuật
  27. Gutter: Máng xối
  28. Hot rolled steel: Thép cán nóng
  29. Louver: Lam gió
  30. Pile: Cọc
  31. Plumbing systems – Hệ thống cấp thoát nước
  32. Purlin: Xà gồ
  33. Purline frame: Khung xà gồ
  34. Rafter: Kèo
  35. Reinforced concrete design: Thiết kế bê tông cốt thép
  36. Ring: Vòng đệm
  37. Rolling door: Cửa cuốn
  38. Roof flashing: Diềm úp nóc
  39. Roof purlin: Xà gồ mái
  40. Specifications: Phần đặc tả kỹ thuật
  41. Steel component: Cấu kiện thép
  42. Steel structure design: Thiết kế cấu trúc thép
  43. Steel structure: Khung thép
  44. Steel wall ending flashing: Diềm chỉ chân tôn
  45. Structural engineering: Kỹ thuật cầu đường
  46. Support: La đỡ
  47. Technical top: Mối nối
  48. Thermal insulation: Cách nhiệt
  49. Wall purlin: Xà gồ vách
  50. Web: Bụng dầm

Trang tự học tiếng Anh – Chia sẻ các bài học tiếng Anh Giao tiếp & tiếng Anh chuyên ngành miễn phí.

3.1. Các đơn vị đo bằng tiếng Anh trong ngành xây dựng

Đơn vị đo độ dài:

  • Milimet (mm): thường được dùng để đo độ dài, kích thước của một vật rất nhỏ (1 mm = 1/1000m)
  • Centimet (cm): thường được dùng để đo kích thước của một vật tương đối nhỏ, đặc biệt dùng để đo chiều cao con người (1 cm = 1/100m)
  • Inch (in): là đơn vị đo độ dài phổ biến trong hệ thống đo lường Anh (1 inch = 0,0254m)
  • Foot (ft): là đơn vị đo độ dài phổ biến trong hệ thống đo lường Anh, thường được dùng để đo khoảng cách ngắn hoặc chiều cao của hầu hết các vật (1 ft = 0,3048m)
  • Dặm (mile): là đơn vị đo độ dài phổ biến trong hệ thống đo lường Anh, thường được dùng để đo khoảng cách lớn (1 mile = 1609,344m)

Đơn vị đo khối lượng:

  • Miligram (mg): thường được dùng để đo khối lượng của một vật rất nhỏ (1 mg = 1/1000g)
  • Gram (g): thường được dùng để đo khối lượng của một vật tương đối nhỏ (1g = 1000mg)
  • Kilogram (kg): thường được dùng để đo khối lượng của một vật tương đối lớn (1kg = 1000g)
  • Ounce (oz): là đơn vị đo khối lượng phổ biến của hệ thống đo lường Anh (1 ounce = 28,35g)
  • Pound (Ib): cũng là đơn vị đo khối lượng phổ biến của hệ thống đo lường Anh (1 Pound = 453,6g)

Đơn vị đo diện tích:

  • Héc ta (ha): thường được dùng để đo diện tích đất đai (1ha = 100 mét vuông)
  • Acre: là đơn vị đo lường diện tích phổ biến của hệ thống đo lường Anh, thường được dùng để đo diện tích đất đai, ruộng đồng (1 acre = 4046,86 mét vuông)

Đơn vị đo thể tích:

  • Mililit (ml): thường được dùng để đo dung tích của một lượng nhỏ chất lỏng (1ml = 1/1000l)
  • Cup: là đại lượng đo lường thể tích trong hệ thống đo lường Anh, thường được dùng để đong nguyên liệu làm bánh, nấu ăn (1 cup = 0,236588 lít)
  • Gallon (gal): là đại lượng đo lường thể tích trong hệ thống đo lường Anh, thường được dùng để đo thể tích xăng dầu (1 gal = 3,7854 lít)

Đơn vị đo nhiệt độ:

  • Độ C (Celsius): là đơn vị đo nhiệt độ phổ biến nhất hiện nay. Nhiệt độ đóng băng của nước là 0 độ C. Nhiệt độ sôi của nước là 100 độ C. 
  • Độ F (Fahrenheit): là đơn vị đo nhiệt độ phổ biến trong hệ thống đo lường Anh. Nhiệt độ đóng băng của nước là 32 độ F. Nhiệt độ sôi của nước là 212 độ F (1 độ C = 33,8 độ F).
  • Độ K (Kevin): được gọi là nhiệt độ tuyệt đối vì 0 độ K ứng với nhiệt độ thấp nhất mà vật chất có thể đạt được.

3.2. Từ vựng tiếng Anh về quy chuẩn bản vẽ

  1. Symbol: Ký hiệu
  2. Description: Quy cách
  3. Material: Vật liệu
  4. Size: Kích thước
  5. Quantity: Số lượng
  6. Scale: Tỉ lệ
  7. Approval: Trình duyệt
  8. Issued for: Mục đích phát hành
  9. Preliminary: Thiết kế cơ sở
  10. Revision: Hiệu chỉnh
  11. Completion/ As-built: Hoàn công
  12. Standard: Tiêu chuẩn

3.3. Từ vựng tiếng Anh về kết cấu xây dựng

  1. Concrete: Bê tông
  2. Gas concrete: Bê tông xốp
  3. Glass concrete: Bê tông thủy tinh
  4. Pile: Cọc
  5. Bored pile: Cọc nhồi
  6. Driven pile: Cọc ép
  7. Pile cap: Đài cọc
  8. Girder: Dầm chính
  9. Ground beam: Đà kiềng
  10. Foundation/ Footing: Móng
  11. Clean: Lót
  12. Cleaning foundation: Móng lót
  13. Ramp: Ram dốc
  14. Column: Cột
  15. Stump, Pedestal: Cổ cột
  16. Hook, stirrup, tie: Cốt đai
  17. Rebar: Cốt thép
  18. Reinforce rebar: Thép gia cường
  19. Slab: Bản sàn
  20. Stair: Cầu thang

4. Một số mẫu câu tiếng Anh thông dụng trong ngành xây dựng

  1. We need to conduct a site investigation before starting the construction project.
    (Chúng ta cần khảo sát địa điểm trước khi bắt đầu triển khai dự án xây dựng.)
  2. The construction drawings have been completed and approved by the architect.
    (Bản vẽ xây dựng đã được hoàn thiện và được kiến trúc sư phê duyệt.)
  1. The structural engineer is responsible for designing the foundation of the building.
    (Kỹ sư kết cấu chịu trách nhiệm thiết kế nền móng của tòa nhà.)
  1. We need to order additional building materials to complete the project on time.
    (Chúng ta cần đặt mua thêm vật liệu xây dựng để hoàn thành dự án đúng thời hạn.)
  1. The construction site must be cleared of debris before the next phase of construction begins.
    (Công trường phải được dọn sạch các mảnh vụn trước khi bắt đầu giai đoạn xây dựng tiếp theo.)
  1. The project manager is responsible for overseeing the construction process and ensuring it stays on schedule.
    (Người quản lý dự án chịu trách nhiệm trong việc giám sát quá trình xây dựng và đảm bảo dự án đúng tiến độ.)
  1. The safety regulations require all workers to wear hard hats and safety vests on the construction site.
    (Các quy định về an toàn yêu cầu tất cả công nhân phải đội mũ và mặc áo bảo hộ trên công trường.)
  1. The construction crew is using a crane to lift heavy materials to the higher floors of the building.
    (Đội thi công đang sử dụng cần cẩu để nâng vật liệu nặng lên các tầng cao hơn của tòa nhà.)
  1. The plumbing system installation is scheduled to begin next week.
    (Việc lắp đặt hệ thống ống nước dự kiến ​​sẽ bắt đầu vào tuần tới.)
  1. The construction company has implemented measures to reduce environmental impact and promote sustainable construction practices.
    (Công ty xây dựng đã thực hiện các biện pháp nhằm giảm tác động đến môi trường và thúc đẩy các hoạt động xây dựng bền vững.)

Tiếng Anh chuyên ngành khác: Bộ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Ô tô mới nhất

Trên đây là tổng hợp 400+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xây dựng mà các kỹ sư nên biết. Hy vọng với những nội dung được chia sẻ trong bài viết, bạn sẽ tìm được kiến thức bổ ích cho riêng mình và ngày càng thành công hơn trong công việc chuyên môn.


Tham khảo các khóa học tiếng Anh giao tiếp tại TalkFirst dành riêng cho người đi làm & đi học bận rộn, giúp học viên nói & sử dụng tiếng Anh tự tin & tự nhiên như tiếng Việt.

Khóa học

Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng

Nói tiếng Anh tự nhiên như tiếng Việt

Tiếng Anh cho người mất gốc

Giải pháp học tiếng Anh cho người mất gốc

Khóa tiếng Anh cho dân IT

Tiếng Anh chuyên biệt cho dân CNTT

Khóa Thuyết trình tiếng Anh

Thuyết trình tiếng Anh như tiếng Việt

Khóa luyện thi IELTS

Cam kết tăng 1 band điểm sau 1 khóa học

Khóa luyện thi IELTS Online

Học IELTS trực tuyến = Cam kết đầu ra

Khóa IELTS Writing Online

Học Writing cùng chuyên gia hàng đầu

Lớp học sáng tạo, giúp học viên ứng dụng tiếng Anh vào các tình huống thực tế

Đăng ký kiểm tra trình độ Miễn Phí
cùng chuyên gia Anh ngữ tại TalkFirst

[Hello Summer] Ưu đãi học phí lên đến 30%, cơ hội nhận học bổng tiếng Anh trị giá 3tr đồng và tham gia vòng quay may mắn nhận quà siêu hấp dẫn!