Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ và chính xác nhất

Có thể nói đối với người tự học tiếng Anh giao tiếp, dù ở trình độ bắt đầu hay thành thạo, động từ bất quy tắc tiếng Anh luôn là một điểm ngữ pháp “gây đau đầu” nhất bởi tính chất khó học nhưng lại dễ quên.

TalkFirst tin rằng với một tài liệu đầy đủ và có tính hệ thống, bạn hoàn toàn có thể sử dụng thành thạo các động từ này. Hãy cùng TalkFirst ôn tập và học thêm các động từ bất quy tắc qua bảng tổng hợp dưới đây nhé.

Tuy nhiên, trước khi đi vào nội dung chính, ta hãy cùng tìm hiểu một số thông tin quan trọng về động từ bất quy tắc.

1. Động từ bất quy tắc là gì?

Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs) là động từ diễn tả một hành động diễn ra trong quá khứ và không có quy tắc nhất định khi chia ở các thì quá khứ, quá khứ hoàn thành hay hiện tại hoàn thành.

Một động từ bất quy tắc có tính chất như chính cái tên của nó: không tuân theo quy tắc thêm -ed khi chuyển từ thể nguyên mẫu (Infinitive) sang thể quá khứ (V2) hay quá khứ phân từ (V3).

Ví dụ: Một động từ có quy tắc như ‘cook’ sẽ chuyển đổi như sau:
– Nguyên mẫu: cook
– Quá khứ: cooked
– Quá khứ phân từ: cooked
Trong khi đó, một động từ bất quy tắc như ‘break’ sẽ có sự thay đổi như sau:
– Nguyên mẫu: break
– Quá khứ: broke
– Quá khứ phân từ: broken

Đăng ký liền tay
Lấy ngay quà khủng

Đăng ký liền tay - Lấy ngay quà khủng

Nhận ưu đãi học phí khóa học lên đến 40%

2. Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh đầy đủ

Trên thực tế có hơn 600 động từ bất quy tắc, tuy nhiên chỉ khoảng 360 từ thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Bảng sau đây TalkFirst tổng hợp hơn 360 động từ bất quy tắc thường xuyên được sử dụng nhất.

STTNguyên mẫu (V1)Quá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Nghĩa
1abideabode
abided
abode
abided
lưu trú tại đâu
2arisearosearisenphát sinh
3awakeawokeawokenthức dậy/đánh thức ai
4backslidebackslidbackslid
backslidden
tái phạm
5bewas/werebeenlà, thì, bị, ở
6bearborebornchịu đựng/mang cái gì/đẻ con (người)
7beatbeatbeat
beaten
đập/đánh
8becomebecamebecometrở thành
9befallbefellbefallen(cái gì) xảy đến
10beginbeganbegunbắt đầu
11beholdbeheldbeheldnhìn ngắm
12bendbentbentbẻ cong
13besetbesetbesetảnh hưởng/tác động xấu
14bespeakbespokebespokenthể hiện/cho thấy điều gì
15betbetbetcá cược
16bidbidbidra giá/đề xuất giá
17bindboundboundtrói, buộc
18bitebitbittencắn
19bleedbledbledchảy máu
20blowblewblownthổi
21breakbrokebrokenlàm vỡ/bể
22breedbredbredgiao phối và sinh con/nhân giống
23bringbroughtbroughtmang tới
24broadcastbroadcastbroadcastchiếu, phát chương trình
25browbeatbrowbeatbrowbeat
browbeaten
đe dọa/hăm dọa ai để họ làm gì
26buildbuiltbuiltxây dựng
27burnburnt
burned
burnt
burned
đốt/làm cháy
28burstburstburstnổ tung/vỡ òa (khóc)
29bustbust
busted
bust
busted
làm vỡ/bể
30buyboughtboughtmua
31castcastcasttung/ném
32catchcaughtcaughtbắt/bắt/chụp lấy
33chidechid
chided
chid
chidden
chided
mắng, chửi
34choosechosechosenchọn
35cleaveclove
cleft
cleaved
cloven
cleft
cleaved
chẻ, tách hai
36cleaveclavecleaveddính chặt
37clingclungclungbám/dính vào
38clotheclothed
clad
clothed
clad
che phủ
39comecamecometới/đến/đi đến
40costcostcostcó giá là bao nhiêu
41creepcreptcreptdi chuyển một cách lén lút
42crossbreedcrossbredcrossbredcho lai giống
43crowcrew
crewed
crowedgáy (gà)
44cutcutcutcắt
45daydreamdaydreamt
daydreamed
daydreamt
daydreamed
suy nghĩ vẩn vơ/mơ mộng viển vông
46dealdealtdealtchia bài/deal with sth: giải quyết cái gì
47digdugdugđào
48disprovedisproveddisproved
disproven
bác bỏ
49divedovediveddivedlặn
50dodiddonelàm
51drawdrewdrawnvẽ
52dreamdreamt
dreamed
dreamt
dreamed
mơ ngủ/mơ ước
53drinkdrankdrunkuống
54drivedrovedrivenlái xe (bốn bánh)
55dwelldweltdweltở/trú ngụ (tại đâu)
56eatateeatenăn
57fallfellfallenngã/rơi xuống
58feedfedfedcho ăn/ăn/nuôi ăn
59feelfeltfeltcảm thấy
60fightfoughtfoughtchiến đấu/đấu tranh
61findfoundfoundtìm kiếm/tìm thấy
62fitfitfit(quần áo) vừa với ai
63fleefledfledchạy trốn/chạy thoát
64flingflungflungquăng/tung
65flyflewflownbay
66forbidforbadeforbiddencấm
67forecastforecast
forecasted
forecast
forecasted
dự đoán
68foregoforewentforegonequyết định không có/làm cái mà bạn luôn muốn có/làm
69foreseeforesawforeseenthấy trước được cái gì
70foretellforetoldforetoldtiên đoán/nói trước được cái gì
71forsakeforsookforsakenrũ bỏ/ruồng bỏ ai/cái gì
72freezefrozefrozenđông lại/làm đông ai/cái gì
73frostbitefrostbitfrostbittenlàm/gây bỏng lạnh
74getgotgotten
got
có được ai/cái gì
75gildgilt
gilded
gilt
gilded
mạ vàng
76girdgirt
girded
girt
girded
đeo vào
77givegavegivenđưa cho/cho
78gowentgoneđi
79growgrewgrownmọc lên/ lớn lên/trồng
80hand-feedhand-fedhand-fedcho ăn bằng tay
81handwritehandwrotehandwrittenviết tay
82hanghunghungtreo lên/máng lên
83havehadhadcó/ăn cái gì
84hearheardheardnghe
85heavehove
heaved
hove
heaved
trục lên
86hewhewedhewn
hewed
chặt, đốn
87hidehidhiddengiấu, trốn, nấp
88hithithitđụng
89hurthurthurtlàm đau
90inbreedinbredinbredlai giống cận huyết
91inlayinlaidinlaidcẩn, khảm
92inputinputinputđưa vào
93insetinsetinsetdát, ghép
94interbreedinterbredinterbredgiao phối, lai giống
95interweaveinterwove
interweaved
interwoven
interweaved
trộn lẫn, xen lẫn
96interwindinterwoundinterwoundcuộn vào, quấn vào
97jerry-buildjerry-builtjerry-builtxây dựng cẩu thả
98keepkeptkeptgiữ
99kneelknelt
kneeled
knelt
kneeled
quỳ
100knitknit
knitted
knit
knitted
đan
101knowknewknownbiết, quen biết
102laylaidlaidđặt, để
103leadledleddẫn dắt, lãnh đạo
104leanleaned
leant
leaned
leant
dựa, tựa
105leapleaptleaptnhảy, nhảy qua
106learnlearnt
learned
learnt
learned
học, được biết
107leaveleftleftra đi, để lại
108lendlentlentcho mượn
109letletletcho phép, để cho
110lielaylainnằm
111lightlitlightedlitlightedthắp sáng
112lip-readlip-readlip-readmấp máy môi
113loselostlostlàm mất, mất
114makemademadechế tạo, sản xuất
115meanmeantmeantcó nghĩa là
116meetmetmetgặp mặt
117miscastmiscastmiscastchọn vai đóng không hợp
118misdealmisdealtmisdealtchia lộn bài, chia bài sai
119misdomisdidmisdonephạm lỗi
120mishearmisheardmisheardnghe nhầm
121mislaymislaidmislaidđể lạc mất
122misleadmisledmisledlàm lạc đường
123mislearnmislearned
mislearnt
mislearned
mislearnt
học nhầm
124misreadmisreadmisreadđọc sai
125missetmissetmissetđặt sai chỗ
126misspeakmisspokemisspokennói sai
127misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả
128misspendmisspentmisspenttiêu phí, bỏ phí
129mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn
130misteachmistaughtmistaughtdạy sai
131misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
132miswritemiswrotemiswrittenviết sai
133mowmowedmown
mowed
cắt cỏ
134offsetoffsetoffsetđền bù
135outbidoutbidoutbidtrả hơn giá
136outbreedoutbredoutbredgiao phối xa
137outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn
138outdrawoutdrewoutdrawnrút súng ra nhanh hơn
139outdrinkoutdrankoutdrunkuống quá chén
140outdriveoutdroveoutdrivenlái nhanh hơn
141outfightoutfoughtoutfoughtđánh giỏi hơn
142outflyoutflewoutflownbay cao/xa hơn
143outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn
144outleapoutleaped
outleapt
outleaped
outleapt
nhảy cao/xa hơn
145outputoutputoutputcho ra (dữ kiện)
146outrideoutrodeoutriddencưỡi ngựa giỏi hơn
147outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn, vượt giá
148outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn
149outshineoutshined
outshone
outshined
outshone
sáng hơn, rạng rỡ hơn
150outshootoutshotoutshotbắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
151outsingoutsangoutsunghát hay hơn
152outsitoutsatoutsatngồi lâu hơn
153outsleepoutsleptoutsleptngủ lâu/muộn hơn
154outsmelloutsmelled
outsmelt
outsmelled
outsmelt
khám phá, đánh hơi, sặc mùi
155outspeakoutspokeoutspokennói nhiều/dài/to hơn
156outspeedoutspedoutspedđi/chạy nhanh hơn
157outspendoutspentoutspenttiêu tiền nhiều hơn
158outswearoutsworeoutswornnguyền rủa nhiều hơn
159outswimoutswamoutswambơi giỏi hơn
160outthinkoutthoughtoutthoughtsuy nghĩ nhanh hơn
161outthrowoutthrewoutthrownném nhanh hơn
162outwriteoutwroteoutwrittenviết nhanh hơn
163overbidoverbidoverbidbỏ thầu cao hơn
164overbreedoverbredoverbrednuôi quá nhiều
165overbuildoverbuiltoverbuiltxây quá nhiều
166overbuyoverboughtoverboughtmua quá nhiều
167overcomeovercameovercomekhắc phục
168overdooverdidoverdonedùng quá mức, làm quá
169overdrawoverdrawoverdrawnrút quá số tiền, phóng đại
170overdrinkoverdrankoverdrunkuống quá nhiều
171overeatoverateovereatenăn quá nhiều
172overfeedoverfedoverfedcho ăn quá mức
173overflyoverflewoverflownbay qua
174overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng
175overhearoverheardoverheardnghe trộm
176overlayoverlaidoverlaidphủ lên
177overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền
178overrideoverrodeoverriddenlạm quyền
179overrunoverranoverruntràn ngập
180overseeoversawoverseentrông nom
181overselloversoldoversoldbán quá mức
182oversewoversewedoversewn
oversewed
may nối vắt
183overshootovershotovershotđi quá đích
184oversleepoversleptoversleptngủ quên
185overspeakoverspokeoverspokennói quá nhiều, nói lấn át
186overspendoverspentoverspenttiêu quá lố
187overspilloverspilled
overspilt
overspilled
overspilt
đổ, làm tràn
188overtakeovertookovertookđuổi bắt kịp
189overthinkoverthoughtoverthoughttính trước nhiều quá
190overthrowoverthrewoverthrownlật đổ
191overwindoverwoundoverwoundlên dây (đồng hồ) quá chặt
192overwriteoverwroteoverwrittenviết dài quá, viết đè lên
193partakepartookpartakentham gia, dự phần
194paypaidpaidtrả (tiền)
195pleadpleaded
pled
pleaded
pled
bào chữa, biện hộ
196prebuildprebuiltprebuiltlàm nhà tiền chế
197predopredidpredonelàm trước
198premakepremadepremadelàm trước
199prepayprepaidprepaidtrả trước
200presellpresoldpresoldbán trước thời gian rao báo
201presetpresetpresetthiết lập sẵn, cài đặt sẵn
202preshrinkpreshrankpreshrunkngâm cho vải co trước khi may
203proofreadproofreadproofreadđọc bản thảo trước khi in
204proveprovedproven
proved
chứng minh
205putputputđặt, để
206quick-freezequick-frozequick-frozenkết đông nhanh
207quitquitquittedquitquittedbỏ
208readreadreadđọc
209reawakereawokereawakeđánh thức 1 lần nữa
210rebidrebidrebidtrả giá, bỏ thầu
211rebindreboundreboundbuộc lại, đóng lại
212rebroadcastrebroadcast
rebroadcasted
rebroadcast
rebroadcasted
cự tuyệt, khước từ
213rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
214recastrecastrecastđúc lại
215recutrecutrecutcắt lại, băm)
216redealredealtredealtphát bài lại
217redoredidredonelàm lại
218redrawredrewredrawnkéo ngược lại
219refitrefitted
refit
refitted
refit
luồn, xỏ
220regrindregroundregroundmài sắc lại
221regrowregrewregrowntrồng lại
222rehangrehungrehungtreo lại
223rehearreheardreheardnghe trình bày lại
224reknitreknitted
reknit
reknitted
reknit
dệt lại
225relayrelaidrelaidrelaid
226relayrelayedrelayedtruyền âm lại
227relearnrelearned
relearnt
relearned
relearnt
học lại
228relightrelit
relighted
relit
relighted
thắp sáng lại
229remakeremaderemadelàm lại, chế tạo lại
230rendrentrenttoạc ra, xé
231repayrepaidrepaidhoàn tiền lại
232rereadrereadrereadđọc lại
233rerunreranrerunchiếu lại, phát lại
234resellresoldresoldbán lại
235resendresentresentgửi lại
236resetresetresetđặt lại, lắp lại
237resewresewedresewn
resewed
may/khâu lại
238retakeretookretakenchiếm lại, tái chiếm
239reteachretaughtretaughtdạy lại
240retearretoreretornkhóc lại
241retellretoldretoldkể lại
242rethinkrethoughtrethoughtsuy tính lại
243retreadretreadretreadlại giẫm/đạp lên
244retrofitretrofitted
retrofit
retrofitted
retrofit
trang bị thêm những bộ phận mới
245rewakerewoke
rewaked
rewaken
rewaked
đánh thức lại
246rewearreworerewornmặc lại
247reweaverewove
reweaved
rewove
reweaved
dệt lại
248rewedrewed
rewedded
rewed
rewedded
kết hôn lại
249rewetrewet
rewetted
rewet
rewetted
làm ướt lại
250rewinrewonrewonthắng lại
251rewindrewoundrewoundcuốn lại, lên dây lại
252rewriterewroterewrittenviết lại
253ridridridgiải thoát
254rideroderiddencưỡi
255ringrangrungrung chuông
256riseroserisenđứng dậy, mọc
257roughcastroughcastroughcasttạo hình phỏng chừng
258runranrunchạy
259sand-castsand-castsand-castđúc bằng khuôn cát
260sawsawedsawncưa
261saysaidsaidnói
262seesawseennhìn thấy
263seeksoughtsoughttìm kiếm
264sellsoldsoldbán
265sendsentsentgửi
266setsetsetđặt, thiết lập
267sewsewedsewn
sewed
may
268shakeshookshakenlay, lắc
269shaveshavedshaved
shaven
cạo (râu, mặt)
270shearshearedshornxén lông (cừu)
271shedshedshedrơi, rụng
272shineshoneshonechiếu sáng
273shitshit
shat
shitted
shit
shat
shitted
đi đại tiện
274shootshotshotbắn
275showshowedshown
showed
cho xem
276shrinkshrankshrunkco rút
277shutshutshutđóng lại
278sight-readsight-readsight-readchơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
279singsangsungca hát
280sinksanksunkchìm, lặn
281sitsatsatngồi
282slayslewslainsát hại, giết hại
283sleepsleptsleptngủ
284slideslidslidtrượt, lướt
285slingslungslungném mạnh
286slinkslunkslunklẻn đi
287slitslitslitrạch, khứa
288smellsmeltsmeltngửi
289smitesmotesmittenđập mạnh
290sowsowedsownsewedgieo; rải
291sneaksneaked
snuck
sneaked
snuck
trốn, lén
292speakspokespokennói
293speedsped
speeded
sped
speeded
chạy vụt
294spellspelt
spelled
spelt
spelled
đánh vần
295spendspentspenttiêu xài
296spillspilt
spilled
spilt
spilled
tràn, đổ ra
297spinspunspanspunquay sợi
298spoilspoilt
spoiled
spoilt
spoiled
làm hỏng
299spreadspreadspreadlan truyền
300standstoodstoodđứng
301stealstolestolenđánh cắp
302stickstuckstuckghim vào, đính
303stingstungstungchâm, chích, đốt
304stinkstunk
stank
stunkbốc mùi hôi
305stridestrodestriddenbước sải
306strikestruckstruckđánh đập
307stringstrungstrunggắn dây vào
308sunburnsunburned
sunburnt
sunburned
sunburnt
cháy nắng
309swearsworesworntuyên thệ
310sweatsweat
sweated
sweat
sweated
đổ mồ hôi
311sweepsweptsweptquét
312swellswelledswollen
swelled
phồng, sưng
313swimswamswumbơi lội
314swingswungswungđong đưa
315taketooktakencầm, lấy
316teachtaughttaughtdạy, giảng dạy
317teartoretornxé, rách
318telecasttelecasttelecastphát đi bằng truyền hình
319telltoldtoldkể, bảo
320thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
321throwthrewthrownném, liệng
322thrustthrustthrustthọc, nhấn
323treadtrodtrodden
trod
giẫm, đạp
324typewritetypewrotetypewrittenđánh máy
325unbendunbentunbentlàm thẳng lại
326unbindunboundunboundmở, tháo ra
327unclotheunclothed
unclad
unclothed
unclad
cởi áo, lột trần
328undercutundercutundercutra giá rẻ hơn
329underfeedunderfedunderfedcho ăn đói, thiếu ăn
330undergounderwentundergonetrải qua
331underlieunderlayunderlainnằm dưới
332underpayunderpaidunderpaidtrả lương thấp
333undersellundersoldundersoldbán rẻ hơn
334understandunderstandunderstandhiểu
335undertakeundertookundertookđảm nhận
336underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm
337undoundidundidtháo ra
338unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông
339unhangunhungunhunghạ xuống, bỏ xuống
340unhideunhidunhiddenhiển thị, không ẩn
341unlearnunlearned
unlearnt
unlearned
unlearnt
gạt bỏ, quên
342unspinunspununspunquay ngược
343unwindunwoundunwoundtháo ra
344upholdupheldupheldủng hộ
345upsetupsetupsetđánh đổ, lật đổ
346wakewoke
wake
woken
waked
thức giấc
347waylaywaylaidwaylaid
348wearworewornmặc
349weavewove
weaved
woven
weaved
dệt
350wedwed
wedded
wed
wedded
kết hôn
351weepweptweptkhóc
352wetwet
wetted
wet
wetted
làm ướt
353winwonwonthắng, chiến thắng
354windwoundwoundquấn
355withdrawwithdrewwithdrawnrút lui
356withholdwithheldwithheldtừ khước
357withstandwithstoodwithstoodcầm cự
358workworkedworkedrèn, nhào nặn đất
359wringwrungwrungvặn, siết chặt
360writewrotewrittenviết
360 động từ bất quy tắc thường gặp

Tham khao tài liệu Bảng động từ bất quy tắc:

Xem thêm: Modal verb là gì? Tất tần tật về động từ khiếm khuyết

3. Những trường hợp sử dụng động từ bất quy tắc

3.1. Cột quá khứ (V2)

Ta sẽ sử dụng V2 của một động từ bất quy tắc trong thì Quá khứ Đơn.
Ví dụ: She began learning Japanese 4 years ago.
⟶ Cô ấy đã bắt đầu học tiếng Nhật 4 năm trước.

3.2. Cột quá khứ phân từ (V3)

Ta sẽ sử dụng V3 của một động từ bất quy tắc trong các thì Hoàn thành: Hiện tại Hoàn thành, Quá khứ Hoàn thành và Tương lai Hoàn thành.

  • Ví dụ ở thì Hiện tại hoàn thành:
    I have just begun learning Japanese.
    ⟶ Tôi vừa mới bắt đầu học tiếng Nhật.
  • Ví dụ ở thì Quá khứ hoàn thành:
    They had eaten all the food before we arrived.
    ⟶ Họ đã ăn hết đồ ăn trước khi chúng tôi tới nơi.
  • Ví dụ ở thì Tương lai hoàn thành:
    By the time you contact them, they will have sold the house.
    ⟶ Trước khi bạn liên lạc với họ, chắc là họ sẽ bán căn nhà mất rồi.

Nói đến đây, chắc hẳn bạn đã nắm được định nghĩa và những trường hợp sử dụng động từ bất quy tắc rồi đúng không nào? Vậy chúng ta hãy cùng bước vào nội dung chính của bài học hôm nay nhé!

Tham khảo: Gerund là gì? Cách sử dụng, phân biệt và bài tập về Gerund

4. Cách học 360 động từ bất quy tắc đơn giản nhất

4.1. Giới hạn lại kiến thức

Việc học thuộc hết tất cả các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh (ước tính có khoảng 600 từ) là một việc đòi hỏi rất nhiều thời gian và công sức. Thay vì cố gắng “nhồi nhét” cả bảng động từ bất quy tắc, bạn nên tập trung vào những từ mà bạn có thể bắt gặp hoặc cần sử dụng thường xuyên.

Trong bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh bên trên, TalkFirst cũng đã “tinh giản” từ hơn 600 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh xuống còn 30 từ phổ biến nhất. Tuy nhiên, nếu bạn vẫn thấy 360 là một con số quá lớn, bên dưới là danh sách ngắn gọn hơn về một số động từ bất quy tắc hay dùng nhất.

  • become – became – become: trở thành
  • buy – bought – bought: mua
  • come – came – come: đến
  • do -did – done: làm
  • eat – ate – eaten: ăn
  • find – found -found: tìm ra/tìm kiếm
  • get – got – got/gotten: nhận
  • go – went – gone: đi
  • hear – heard – heard: nghe thấy
  • know – knew – known: biết/quen biết
  • leave – left – left: rời đi khỏi/bỏ lại
  • see – saw – seen: nhìn thấy
  • sell – sold – sold: bán
  • sit – sat – sat: ngồi
  • stand – stood – stood: đứng
  • think – thought – thought: suy nghĩ

4.2. Chia thành nhóm để học

Để dễ nhớ hơn, bạn cũng có thể phân chia các động từ này thành những nhóm khác nhau:

  • Nhóm các động từ có 3 cột V1, V2 và V3 giống nhau: bet, burst, cast, cost, cut, fit, hit, hurt, let, put, quit, set, shut, split, spread
  • Nhóm động từ có dạng nguyên thể (V1) và quá khứ phân từ (V3) giống nhau: become, come, run
  • Nhóm động từ có dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3) giống nhau: built, buy, dream, feed, get (cột V3 có thể là got hoặc gotten), leave, lend, hold, read (cách viết giữ nguyên nhưng cách đọc đổi), sell, send, sit, spend, stand

Tham khảo tài liệu chia các động từ bất quy tắc theo nhóm:

4.3. Học bảng ĐTBQT với Flashcard

Flashcard là hình thức học tiếng Anh linh hoạt nhưng hiệu quả và được rất nhiều người sử dụng. Hình thức này giúp người học có thể học từ vựng hay động từ bất quy tắc mọi lúc mọi nơi và có thể dễ dàng đặt ra mục tiêu học 5 – 10 từ một ngày.

Flashcard động từ bất quy tắc thông thường sẽ có 2 mặt, mặt trên sẽ giải thích ý nghĩa của từ giúp người học hiểu ngữ cảnh sử dụng của từ vựng, mặt dưới liệt kê các dạng nguyên mẫu, quá khứ, quá khứ phần từ và ví dụ của từ đó. Các sản phẩm Flashcard động từ bất quy tắc thường được bày bán tại nhà sách hoặc các trang thương mại điện tử trực tuyến.

Tìm hiểu thêm: Linking verb là gì? Cách sử dụng Linking verb

4.3. Học bảng ĐTBQT qua bài hát

Học và ghi nhớ các từ riêng lẻ luôn là nổi ám ảnh với những người học từ vựng hay động từ bất quy tắc tiếng Anh. Khác biệt so với phương pháp trên, cách học từ thông qua bài hát giúp người học cảm thấy hứng thú hơn trong quá trình học, giai điệu của các bài hát giúp não bộ dễ dàng tiếp thu, ghi nhớ và quan trọng là quá trình học không bị gượng ép.

Với các bài hát về động từ bất quy tắc, bạn có thể tìm kiếm nền tảng âm nhạc, video như Soundcloud hay Youtube để nghe trực tuyến. Bạn cũng có thể tải các bài hát này về để nghe và ghi nhớ mọi lúc mọi nơi.

4.3. Học bảng ĐTBQT thông qua ứng dụng điện thoại

Học bảng động từ bất quy tắc qua các ứng dụng giúp người dùng có thể linh hoạt hơn về thời gian và địa điểm học. Khác biệt với các bảng động từ bất quy tắc khô khan trên giấy, các ứng dụng được trang bị thêm các yếu tố về phát âm, cách dùng hay ví dụ của các từ trong bảng.

Song song với đó là các bài tập, thử thách có sẵn giúp người học có thể ôn luyện dễ dàng và tạo cảm giác hứng thú khi học. Một số ứng dụng giúp bạn học động từ bất quy tắc hiệu quả:

  • English Irregular Verbs (gedev)
  • Irregular Verbs In English (BitA Solutions)
  • English Irregular Verbs (NikitaDev)

Trên đây là bảng tổng hợp đầy đủ các động từ bất quy tắc thường sử dụng nhất trong tiếng Anh cùng hướng dẫn cách học nhanh và hiệu quả. TalkFirst mong rằng qua bài học này, bạn có thể tự tin sử dụng thành thạo các động từ bất quy tắc. Hẹn gặp bạn trong bài viết sau!

Video 50 động từ bất quy tắc Tiếng Anh phổ biến nhất:

Xem thêm các bài viết liên quan:

Tham khảo thêm Khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng tại TalkFirst dành riêng cho người đi làm & đi học bận rộn, giúp học viên nói & sử dụng tiếng Anh tự tin & tự nhiên như tiếng Việt.

Khóa học

Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng

Nói tiếng Anh tự nhiên như tiếng Việt

Khóa luyện thi IELTS

Cam kết tăng 1 band điểm sau 1 khóa học

Khóa luyện thi IELTS Online

Học IELTS trực tuyến = Cam kết đầu ra

Khóa IELTS Speaking Online

Học IELTS Speaking cùng chuyên gia 9.0

Khóa IELTS Writing Online

Học Writing cùng chuyên gia hàng đầu

Khóa Thuyết trình tiếng Anh

Thuyết trình tiếng Anh như tiếng Việt

Khóa tiếng Anh cho dân IT

Tiếng Anh chuyên biệt cho dân CNTT

Đăng ký kiểm tra trình độ Miễn Phí
cùng chuyên gia Anh ngữ tại TalkFirst

[Back to school 2022] Quay vòng quay may mắn & cơ hội trúng voucher học phí lên đến 4 triệu VNĐ!