Bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh chuẩn & hoàn chỉnh nhất

Nội dung chính

Có thể nói, đối với mỗi người học tiếng Anh, dù ở trình độ bắt đầu hay thành thạo, động từ bất quy tắc luôn là một điểm ngữ pháp “gây đau đầu” nhất bởi tính chất khó học nhưng lại dễ quên. Tuy nhiên, TalkFirst tin rằng với một tài liệu đầy đủ và có tính hệ thống, bạn hoàn toàn có thể sử dụng thành thạo các động từ này. Hãy cùng TalkFirst ôn tập và học thêm các động từ bất quy tắc qua bảng tổng hợp dưới đây!

1. Thế nào là động từ bất quy tắc?

Một động từ bất quy tắc có tính chất như chính cái tên của nó: Không tuân theo “quy tắc thêm -ed” khi chuyển từ thể Nguyên mẫu sang thể Quá khứ (V2) hay Quá khứ phân từ (V3).

Ví dụ động từ có quy tắc: Cook có dạng Quá khứ là Cooked và Quá khứ phân từ là Cooked.
Ví dụ động từ bất quy tắc: Break có dạng Quá khứ là Broke và Quá khứ phân từ là Broken.

2. Bảng động từ bất quy tắc

Trên thực tế có hơn 600 động từ bất quy tắc, tuy nhiên chỉ khoảng 360 từ thường được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Bảng sau đây TalkFirst tổng hợp hơn 360 động từ bất quy tắc thường xuyên được sử dụng nhất.

STTNguyên mẫu (V1)Quá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Nghĩa
1abideabodeabodelưu trú tại đâu
2arisearosearisenphát sinh
3awakeawokeawokenthức dậy/đánh thức ai
4backslidebackslidbackslid/
backslidden
tái phạm
5bewas/werebeenlà,thì,bị,ở
6bearborebornchịu đựng/
mang cái gì/
đẻ con (người)
7beatbeatbeat/beatenđập/đánh
8becomebecamebecometrở thành
9befallbefellbefallen(cái gì) xảy đến
10beginbeganbegunbắt đầu
11beholdbeheldbeheldnhìn ngắm
12bendbentbentbẻ cong
13besetbesetbesetảnh hưởng/
tác động xấu
14bespeakbespokebespokenthể hiện/cho thấy điều gì
15betbetbetcá cược
16bidbidbidra giá/
đề xuất giá
17bindboundboundtrói, buộc
18bitebitbittencắn
19bleedbledbledchảy máu
20blowblewblownthổi
21breakbrokebrokenlàm vỡ/bể
22breedbredbredgiao phối và sinh con/nhân giống
23bringbroughtbroughtmang tới
24broadcastbroadcastbroadcastchiếu, phát chương trình
25browbeatbrowbeatbrowbeat/browbeatenđe dọa/hăm dọa ai để họ làm gì
26buildbuiltbuiltxây dựng
27burnburnt/burnedburnt/burnedđốt/làm cháy
28burstburstburstnổ tung/
vỡ òa (khóc)
29bustbust/bustedbust/bustedlàm vỡ/bể
30buyboughtboughtmua
31castcastcasttung/ném
32catchcaughtcaughtbắt/
bắt/chụp lấy
33chidechid/chided
chid/chidden/chidedmắng, chửi
34choosechosechosenchọn
35cleaveclove/cleft/cleavedcloven/cleft/cleavedchẻ, tách hai
36clingclungclungbám/dính vào
37clotheclothed/cladclothed/claddính chặt
38comecamecometới/đến/đi đến
39
40cost costcostcó giá là bao nhiêu
41creepcreptcreptdi chuyển một cách lén lút
42crossbreedcrossbredcrossbredcho lai giống
43crowcrew/crewedcrowedgáy (gà)
44cutcutcutcắt
45daydreamdaydreamt/
daydreamed
daydreamt/
daydreamed
suy nghĩ vẩn vơ/
mơ mộng viển vông
46dealdealtdealtchia bài/
deal with sth: giải quyết cái gì
47digdugdugđào
48disprovedisproveddisproved/disproven bác bỏ
49divedove/diveddivedlặn
50dodiddonelàm
51drawdrewdrawnvẽ
52dreamdreamt/
dreamed
dreamt/
dreamed
mơ ngủ/
mơ ước
53drinkdrankdrunkuống
54drivedrovedrivenlái xe (bốn bánh)
55dwelldweltdweltở/trú ngụ (tại đâu)
56eatateeatenăn
57fallfellfallenngã/rơi xuống
58feedfedfedcho ăn/ăn/nuôi ăn
59feelfeltfeltcảm thấy
60fightfoughtfoughtchiến đấu/đấu tranh
61findfoundfoundtìm kiếm/tìm thấy
62fitfitfit(quần áo) vừa với ai
63fleefledfledchạy trốn/
chạy thoát
64flingflungflungquăng/tung
65flyflewflownbay
66forbidforbadeforbiddencấm
67forecastforecast/forecastedforecast/forecasteddự đoán
68foregoforewentforegonequyết định không có/làm cái mà bạn luôn muốn có/làm
69foresee foresaw foreseenthấy trước được cái gì
70foretellforetoldforetoldtiên đoán/nói trước được cái gì
71forsakeforsookforsakenrũ bỏ/ruồng bỏ ai/cái gì
72freezefrozefrozenđông lại/làm đông ai/cái gì
73frostbitefrostbitfrostbittenlàm/gây bỏng lạnh
74getgotgotten/gotcó được ai/cái gì
75gildgilt/gildedgilt/gildedmạ vàng
76girdgirt/girdedgirt/girdedđeo vào
77givegavegivenđưa cho/cho
78gowentgoneđi
79growgrewgrownmọc lên/ lớn lên/trồng
80hand-feedhand-fedhand-fedcho ăn bằng tay
81handwritehandwrotehandwrittenviết tay
82hanghunghungtreo lên/máng lên
83havehadhadcó/ăn cái gì
84hearheardheardnghe
85heavehove/heavedhove/heavedtrục lên
86hewhewedhewn/hewedchặt, đốn
87hidehidhiddengiấu, trốn, nấp
88hithithitđụng
89hurthurthurtlàm đau
90inbreedinbredinbredlai giống cận huyết
91inlayinlaidinlaidcẩn, khảm
92inputinputinputđưa vào
93insetinsetinsetdát, ghép
94interbreedinterbredinterbredgiao phối, lai giống
95interweaveinterwove
interweaved
interwoven
interweaved
trộn lẫn, xen lẫn
96interwindinterwoundinterwoundcuộn vào, quấn vào
97jerry-buildjerry-builtjerry-builtxây dựng cẩu thả
98keepkeptkeptgiữ
99kneelknelt/kneeledknelt/kneeledquỳ
100knitknit/knittedknit/knittedđan
101knowknewknownbiết, quen biết
102laylaidlaidđặt, để
103leadledleddẫn dắt, lãnh đạo
104leanleaned/leant leaned/leant dựa, tựa
105leapleaptleaptnhảy, nhảy qua
106learnlearnt/learnedlearnt/learnedhọc, được biết
107leaveleftleftra đi, để lại
108lendlentlentcho mượn
109letletletcho phép, để cho
110lielaylainnằm
111lightlit/lightedlit/lightedthắp sáng
112lip-readlip-readlip-readmấp máy môi
113loselostlostlàm mất, mất
114makemademadechế tạo, sản xuất
115meanmeantmeantcó nghĩa là
116meetmetmetgặp mặt
117miscastmiscastmiscastchọn vai đóng không hợp
118misdealmisdealtmisdealtchia lộn bài, chia bài sai
119misdomisdidmisdonephạm lỗi
120mishearmisheardmisheardnghe nhầm
121mislaymislaidmislaidđể lạc mất
122misleadmisledmisledlàm lạc đường
123mislearnmislearned
mislearnt
mislearned
mislearnt
học nhầm
124misreadmisreadmisreadđọc sai
125missetmissetmissetđặt sai chỗ
126misspeakmisspokemisspokennói sai
127misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả
128misspendmisspentmisspenttiêu phí, bỏ phí
129mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn
130misteachmistaughtmistaughtdạy sai
131misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
132miswritemiswrotemiswrittenviết sai
133mowmowedmown/mowedcắt cỏ
134offsetoffsetoffsetđền bù
135outbidoutbidoutbidtrả hơn giá
136outbreedoutbredoutbredgiao phối xa
137outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn
138outdrawoutdrewoutdrawnrút súng ra nhanh hơn
139outdrinkoutdrankoutdrunkuống quá chén
140outdriveoutdroveoutdrivenlái nhanh hơn
141outfightoutfoughtoutfoughtđánh giỏi hơn
142outflyoutflewoutflownbay cao/xa hơn
143outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn
144outleapoutleaped/outleapt outleaped/outleaptnhảy cao/xa hơn
145outputoutputoutputcho ra (dữ kiện)
146outrideoutrodeoutriddencưỡi ngựa giỏi hơn
147outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn, vượt giá
148outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn
149outshineoutshined/outshoneoutshined/outshonesáng hơn, rạng rỡ hơn
150outshootoutshotoutshotbắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
151outsingoutsangoutsunghát hay hơn
152outsitoutsatoutsatngồi lâu hơn
153outsleepoutsleptoutsleptngủ lâu/muộn hơn
154outsmelloutsmelled/
outsmelt 
outsmelled/
outsmelt 
khám phá, đánh hơi, sặc mùi
155outspeakoutspokeoutspokennói nhiều/dài/to hơn
156outspeedoutspedoutspedđi/chạy nhanh hơn
157outspendoutspentoutspenttiêu tiền nhiều hơn
158outswearoutsworeoutswornnguyền rủa nhiều hơn
159outswimoutswamoutswambơi giỏi hơn
160outthinkoutthoughtoutthoughtsuy nghĩ nhanh hơn
161outthrowoutthrewoutthrownném nhanh hơn
162outwriteoutwroteoutwrittenviết nhanh hơn
163overbidoverbidoverbidbỏ thầu cao hơn
164overbreedoverbredoverbrednuôi quá nhiều
165overbuildoverbuiltoverbuiltxây quá nhiều
166overbuyoverboughtoverboughtmua quá nhiều
167overcomeovercameovercomekhắc phục
168overdooverdidoverdonedùng quá mức, làm quá
169overdrawoverdrawoverdrawnrút quá số tiền, phóng đại
170overdrinkoverdrankoverdrunkuống quá nhiều
171overeatoverateovereatenăn quá nhiều
172overfeedoverfedoverfedcho ăn quá mức
173overflyoverflewoverflownbay qua
174overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng
175overhearoverheardoverheardnghe trộm
176overlayoverlaidoverlaidphủ lên
177overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền
178overrideoverrodeoverriddenlạm quyền
179overrunoverranoverruntràn ngập
180overseeoversawoverseentrông nom
181overselloversoldoversoldbán quá mức
182oversewoversewedoversewn/
oversewed
may nối vắt
183overshootovershotovershotđi quá đích
184oversleepoversleptoversleptngủ quên
185overspeakoverspokeoverspokennói quá nhiều, nói lấn át
186overspendoverspentoverspenttiêu quá lố
187overspilloverspilled/
overspilt
overspilled/
overspilt
đổ, làm tràn
188overtakeovertookovertookđuổi bắt kịp
189overthinkoverthoughtoverthoughttính trước nhiều quá
190overthrowoverthrewoverthrownlật đổ
191overwindoverwoundoverwoundlên dây (đồng hồ) quá chặt
192overwriteoverwroteoverwrittenviết dài quá, viết đè lên
193partakepartookpartakentham gia, dự phần
194paypaidpaidtrả (tiền)
195pleadpleaded/pledpleaded/pledbào chữa, biện hộ
196prebuildprebuiltprebuiltlàm nhà tiền chế
197predopredidpredonelàm trước
198premakepremadepremadelàm trước
199prepayprepaidprepaidtrả trước
200presellpresoldpresoldbán trước thời gian rao báo
201presetpresetpresetthiết lập sẵn, cài đặt sẵn
202preshrinkpreshrankpreshrunkngâm cho vải co trước khi may
203proofreadproofreadproofreadđọc bản thảo trước khi in
204proveprovedproven/provedchứng minh
205putputputđặt, để
206quick-freezequick-frozequick-frozenkết đông nhanh
207quitquit/quitted quit/quitted bỏ
208readreadreadđọc
209reawakereawokereawakeđánh thức 1 lần nữa
210rebidrebidrebidtrả giá, bỏ thầu
211rebindreboundreboundbuộc lại, đóng lại
212rebroadcastrebroadcast
rebroadcasted
rebroadcast
rebroadcasted
cự tuyệt, khước từ
213rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
214recastrecastrecastđúc lại
215recutrecutrecutcắt lại, băm)
216redealredealtredealtphát bài lại
217redoredidredonelàm lại
218redrawredrewredrawnkéo ngược lại
219refitrefitted/refit refitted/refit luồn, xỏ
220regrindregroundregroundmài sắc lại
221regrowregrewregrowntrồng lại
222rehangrehungrehungtreo lại
223rehearreheardreheardnghe trình bày lại 
224reknitreknitted/reknitreknitted/reknitdệt lại
225relayrelaidrelaidrelaid
226relayrelayedrelayedtruyền âm lại
227relearnrelearned/relearntrelearned/relearnthọc lại
228relightrelit/relightedrelit/relightedthắp sáng lại
229remakeremaderemadelàm lại, chế tạo lại
230rendrentrenttoạc ra, xé
231repayrepaidrepaidhoàn tiền lại
232rereadrereadrereadđọc lại
233rerunreranrerunchiếu lại, phát lại
234resellresoldresoldbán lại
235resendresentresentgửi lại
236resetresetresetđặt lại, lắp lại
237resewresewedresewn/resewedmay/khâu lại
238retakeretookretakenchiếm lại, tái chiếm
239reteachretaughtretaughtdạy lại
240retearretoreretornkhóc lại
241retellretoldretoldkể lại
242rethinkrethoughtrethoughtsuy tính lại
243retreadretreadretreadlại giẫm/đạp lên
244retrofitretrofitted/retrofit retrofitted/retrofit trang bị thêm những bộ phận mới
245rewakerewoke/rewakedrewaken/rewaked đánh thức lại
246rewearreworerewornmặc lại
247reweaverewove/reweavedrewove/reweaveddệt lại
248rewedrewed/reweddedrewed/reweddedkết hôn lại
249rewetrewet/rewettedrewet/rewettedlàm ướt lại
250rewinrewonrewonthắng lại
251rewindrewoundrewoundcuốn lại, lên dây lại
252rewriterewroterewrittenviết lại
253ridridridgiải thoát
254rideroderiddencưỡi
255ringrangrungrung chuông
256riseroserisenđứng dậy, mọc
257roughcastroughcastroughcasttạo hình phỏng chừng 
258runranrunchạy
259sand-castsand-castsand-castđúc bằng khuôn cát
260sawsawedsawncưa
261saysaidsaidnói
262seesawseennhìn thấy
263seeksoughtsoughttìm kiếm
264sellsoldsoldbán
265sendsentsentgửi
266setsetsetđặt, thiết lập
267sewsewedsewn/sewedmay
268shakeshookshakenlay, lắc
269shaveshavedshaved/shavencạo (râu, mặt)
270shearshearedshornxén lông (cừu)
271shedshedshedrơi, rụng
272shineshoneshonechiếu sáng
273shitshit/shat/shittedshit/shat/shittedđi đại tiện
274shootshotshotbắn
275showshowedshown/showedcho xem
276shrinkshrankshrunkco rút
277shutshutshutđóng lại
278sight-readsight-readsight-readchơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
279singsangsungca hát
280sinksanksunkchìm, lặn
281sitsatsatngồi
282slayslewslainsát hại, giết hại
283sleepsleptsleptngủ
284slideslidslidtrượt, lướt
285slingslungslungném mạnh
286slinkslunkslunklẻn đi
287slitslitslitrạch, khứa
288smellsmeltsmeltngửi
289smitesmotesmittenđập mạnh
290sowsowedsown/ sewedgieo; rải
291sneaksneaked/snucksneaked/snucktrốn, lén
292speakspokespokennói
293speedsped/speededsped/speededchạy vụt
294spellspelt/spelledspelt/spelledđánh vần
295spendspentspenttiêu xài
296spillspilt/spilledspilt/spilledtràn, đổ ra
297spinspun/spanspunquay sợi
298spoilspoilt/spoiledspoilt/spoiledlàm hỏng
299spreadspreadspreadlan truyền
300standstoodstoodđứng
301stealstolestolenđánh cắp
302stickstuckstuckghim vào, đính
303stingstungstungchâm, chích, đốt
304stinkstunk/stankstunkbốc mùi hôi
305stridestrodestriddenbước sải
306strikestruckstruckđánh đập
307stringstrungstrunggắn dây vào
308sunburnsunburned/
sunburnt 
sunburned/
sunburnt 
cháy nắng
309swearsworesworntuyên thệ
310sweatsweat/sweatedsweat/sweatedđổ mồ hôi
311sweepsweptsweptquét
312swellswelledswollen/swelledphồng, sưng
313swimswamswumbơi lội
314swingswungswungđong đưa
315taketooktakencầm, lấy
316teachtaughttaughtdạy, giảng dạy
317teartoretornxé, rách
318telecasttelecasttelecastphát đi bằng truyền hình
319telltoldtoldkể, bảo
320thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
321throwthrewthrownném, liệng
322thrustthrustthrustthọc, nhấn
323treadtrodtrodden/trodgiẫm, đạp
324typewritetypewrotetypewrittenđánh máy
325unbendunbentunbentlàm thẳng lại
326unbindunboundunboundmở, tháo ra
327unclotheunclothed/unclad unclothed/unclad cởi áo, lột trần
328undercutundercutundercutra giá rẻ hơn
329underfeedunderfedunderfedcho ăn đói, thiếu ăn
330undergounderwentundergonetrải qua
331underlieunderlayunderlainnằm dưới
332underpayunderpaidunderpaidtrả lương thấp
333undersellundersoldundersoldbán rẻ hơn
334understandunderstandunderstandhiểu
335undertakeundertookundertookđảm nhận
336underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm
337undoundidundidtháo ra
338unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông
339unhangunhungunhunghạ xuống, bỏ xuống
340unhideunhidunhiddenhiển thị, không ẩn
342unlearnunlearned/unlearnt unlearned/unlearnt gạt bỏ, quên
343unspinunspununspunquay ngược
344unwindunwoundunwoundtháo ra
345upholdupheldupheldủng hộ
346upsetupsetupsetđánh đổ, lật đổ
347wakewoke/wakewoken/wakedthức giấc
348waylaywaylaidwaylaid
349wearworewornmặc
350weavewove/ weavedwoven/ weaveddệt
351wedwed/weddedwed/weddedkết hôn
352weepweptweptkhóc
353wetwet/wettedwet/wettedlàm ướt
354winwonwonthắng, chiến thắng
355windwoundwoundquấn
356withdrawwithdrewwithdrawnrút lui
357withholdwithheldwithheldtừ khước
358withstandwithstoodwithstoodcầm cự
359workworkedworkedrèn, nhào nặn đất
360wringwrungwrungvặn, siết chặt
Bảng động từ bất quy tắc

3. Cách học bảng động từ bất quy tắc đơn giản nhất

Để học thuộc hết bảng động từ bất quy tắc cần rất nhiều thời gian và công sức. Thay vì học thuộc lòng theo cả bảng động từ bất quy tắc, hãy thử cách học tiếng anh bằng việc tập trung vào các từ phổ biến nhất.
Các từ phổ biến nhất trong bảng động từ bất quy tắc (bảng phân từ 2):

  • Say, said, said: Nói
  • Go, went, gone: Đi
  • Come, came, come: Đến
  • Know, knew, known: Biết
  • Get, got, gotten: Nhận
  • Give, gave, given: Cho, tặng
  • Become, became, become: Trở thành
  • Find, found, found: Tìm thấy
  • Think, thought, thought: Nghĩ
  • See, saw, seen: Nhìn

Để dễ nhớ hơn, bạn cũng có thể phân chia các động từ này thành những nhóm khác nhau:

  • Nhóm các động từ không thay đổi ở cả 3 dạng: bet,  burst,  cast, cost,  cut, fit, hit,  hurt, let, put, quit,  set, shut, split, spread
  • Nhóm động từ có dạng nguyên thể và quá khứ phân từ giống nhau: become,  come, run
  • Nhóm động từ có dạng quá khứ và quá khứ phân từ giống nhau: built, lend, send, spend

Chỉ cần nắm bí quyết học bảng động từ bất quy tắc này, bạn sẽ vừa tiết kiệm thời gian, vừa dễ dàng ghi nhớ. Có thể áp dụng bảng động từ bất quy tắc vào trong việc học thật hiệu quả.

Trên là bảng tổng hợp đầy đủ các động từ bất quy tắc thường sử dụng nhất trong tiếng Anh và các học động từ bất quy tắc đơn giản nhất. TalkFirst mong rằng, qua bài học này, bạn có thể tự tin sử dụng thành thạo các động từ bất quy tắc. Hẹn gặp bạn trong bài viết sau!

Xem thêm các bài viết liên quan:

Nếu bạn muốn cải thiện IELTS, tham khảo thêm Khóa học Luyện thi IELTS cam kết đầu ra tại Anh ngữ TalkFirst.

TIẾNG ANH THĂNG HẠNG – RẠNG RỠ TƯƠNG LAI

TIẾNG ANH THĂNG HẠNG
RẠNG RỠ TƯƠNG LAI

Đăng ký chương trình kiểm tra trình độ Miễn Phí
và nhận lộ trình phù hợp tại Anh ngữ TalkFirst.