Bảng động từ bất quy tắc đầy đủ và cách sử dụng dễ nhớ

Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs) trong tiếng Anh là những động từ không tuân theo quy tắc chung về cách chia động từ ở các thì quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành và quá khứ hoàn thành. Thay vì thêm đuôi -ed vào dạng nguyên mẫu, động từ bất quy tắc có những cách chia riêng biệt, cần được ghi nhớ.

Bài viết này, TalkFirst chia sẻ đến bạn Bảng 360 động từ bất quy tắc, cùng với phương pháp học tập hiệu quả, nâng cao năng lực ngữ pháp tiếng Anh và mở rộng cơ hội giao tiếp.

Các dạng động từ trong tiếng Anh
Các dạng động từ trong tiếng Anh

1. Bảng 360 động từ bất quy tắc thông dụng

Việc nắm vững các động từ bất quy tắc là một phần quan trọng trong việc học ngữ pháp tiếng Anh và sử dụng tiếng Anh một cách thành thạo. Bảng dưới đây liệt kê 360 động từ bất quy tắc phổ biến nhất, giúp bạn dễ dàng tra cứu và học tập.

Click để xem bảng 360 động từ bất quy tắc
STTNguyên mẫu (V1)Quá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Nghĩa
1abideabodeabodelưu trú tại đâu
2arisearosearisenphát sinh
3awakeawokeawokenthức dậy/đánh thức ai
4backslidebackslidbackslid backsliddentái phạm
5bewas/werebeenlà, thì, bị, ở
6bearborebornchịu đựng/mang cái gì/đẻ con (người)
7beatbeatbeat/beatenđập/đánh
8becomebecamebecometrở thành
9befallbefellbefallen(cái gì) xảy đến
10beginbeganbegunbắt đầu
11beholdbeheldbeheldnhìn ngắm
12bendbentbentbẻ cong
13besetbesetbesetảnh hưởng/tác động xấu
14bespeakbespokebespokenthể hiện/cho thấy điều gì
15betbetbetcá cược
16bidbidbidra giá/đề xuất giá
17bindboundboundtrói, buộc
18bitebitbittencắn
19bleedbledbledchảy máu
20blowblewblownthổi
21breakbrokebrokenlàm vỡ/bể
22breedbredbredgiao phối và sinh con/nhân giống
23bringbroughtbroughtmang tới
24broadcastbroadcastbroadcastchiếu, phát chương trình
25browbeatbrowbeatbrowbeat browbeatenđe dọa/hăm dọa ai để họ làm gì
26buildbuiltbuiltxây dựng
27burnburnt burnedburnt burnedđốt/làm cháy
28burstburstburstnổ tung/vỡ òa (khóc)
29bustbust bustedbust bustedlàm vỡ/bể
30buyboughtboughtmua
31castcastcasttung/ném
32catchcaughtcaughtbắt/bắt/chụp lấy
33chidechid chidedchid chidden chidedmắng, chửi
34choosechosechosenchọn
35cleaveclove cleft cleavedcloven cleft cleavedchẻ, tách hai
36cleaveclavecleaveddính chặt
37clingclungclungbám/dính vào
38clotheclothed cladclothed cladche phủ
39comecamecometới/đến/đi đến
40costcostcostcó giá là bao nhiêu
41creepcreptcreptdi chuyển một cách lén lút
42crossbreedcrossbredcrossbredcho lai giống
43crowcrew/crewedcrowedgáy (gà)
44cutcutcutcắt
45daydreamdaydreamt daydreameddaydreamt daydreamedsuy nghĩ vẩn vơ/mơ mộng viển vông
46dealdealtdealtchia bài/deal with sth: giải quyết cái gì
47digdugdugđào
48disprovedisproveddisproved disprovenbác bỏ
49divedove diveddivedlặn
50dodiddonelàm
51drawdrewdrawnvẽ
52dreamdreamt dreameddreamt dreamedmơ ngủ/mơ ước
53drinkdrankdrunkuống
54drivedrovedrivenlái xe (bốn bánh)
55dwelldweltdweltở/trú ngụ (tại đâu)
56eatateeatenăn
57fallfellfallenngã/rơi xuống
58feedfedfedcho ăn/ăn/nuôi ăn
59feelfeltfeltcảm thấy
60fightfoughtfoughtchiến đấu/đấu tranh
61findfoundfoundtìm kiếm/tìm thấy
62fitfitfit(quần áo) vừa với ai
63fleefledfledchạy trốn/chạy thoát
64flingflungflungquăng/tung
65flyflewflownbay
66forbidforbadeforbiddencấm
67forecastforecast forecastedforecast forecasteddự đoán
68foregoforewentforegonequyết định không có/làm cái mà bạn luôn muốn có/làm
69foreseeforesawforeseenthấy trước được cái gì
70foretellforetoldforetoldtiên đoán/nói trước được cái gì
71forsakeforsookforsakenrũ bỏ/ruồng bỏ ai/cái gì
72freezefrozefrozenđông lại/làm đông ai/cái gì
73frostbitefrostbitfrostbittenlàm/gây bỏng lạnh
74getgotgotten gotcó được ai/cái gì
75gildgilt gildedgilt gildedmạ vàng
76girdgirt girdedgirt girdedđeo vào
77givegavegivenđưa cho/cho
78gowentgoneđi
79growgrewgrownmọc lên/ lớn lên/trồng
80hand-feedhand-fedhand-fedcho ăn bằng tay
81handwritehandwrotehandwrittenviết tay
82hanghunghungtreo lên/máng lên
83havehadhadcó/ăn cái gì
84hearheardheardnghe
85heavehove heavedhove heavedtrục lên
86hewhewedhewn hewedchặt, đốn
87hidehidhiddengiấu, trốn, nấp
88hithithitđụng
89hurthurthurtlàm đau
90inbreedinbredinbredlai giống cận huyết
91inlayinlaidinlaidcẩn, khảm
92inputinputinputđưa vào
93insetinsetinsetdát, ghép
94interbreedinterbredinterbredgiao phối, lai giống
95interweaveinterwove interweavedinterwoven interweavedtrộn lẫn, xen lẫn
96interwindinterwoundinterwoundcuộn vào, quấn vào
97jerry-buildjerry-builtjerry-builtxây dựng cẩu thả
98keepkeptkeptgiữ
99kneelknelt kneeledknelt kneeledquỳ
100knitknit knittedknit knittedđan
101knowknewknownbiết, quen biết
102laylaidlaidđặt, để
103leadledleddẫn dắt, lãnh đạo
104leanleaned leantleaned leantdựa, tựa
105leapleaptleaptnhảy, nhảy qua
106learnlearnt learnedlearnt learnedhọc, được biết
107leaveleftleftra đi, để lại
108lendlentlentcho mượn
109letletletcho phép, để cho
110lielaylainnằm
111lightlit lightedlit lightedthắp sáng
112lip-readlip-readlip-readmấp máy môi
113loselostlostlàm mất, mất
114makemademadechế tạo, sản xuất
115meanmeantmeantcó nghĩa là
116meetmetmetgặp mặt
117miscastmiscastmiscastchọn vai đóng không hợp
118misdealmisdealtmisdealtchia lộn bài, chia bài sai
119misdomisdidmisdonephạm lỗi
120mishearmisheardmisheardnghe nhầm
121mislaymislaidmislaidđể lạc mất
122misleadmisledmisledlàm lạc đường
123mislearnmislearned mislearntmislearned mislearnthọc nhầm
124misreadmisreadmisreadđọc sai
125missetmissetmissetđặt sai chỗ
126misspeakmisspokemisspokennói sai
127misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả
128misspendmisspentmisspenttiêu phí, bỏ phí
129mistakemistookmistakenphạm lỗi, lầm lẫn
130misteachmistaughtmistaughtdạy sai
131misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
132miswritemiswrotemiswrittenviết sai
133mowmowedmown mowedcắt cỏ
134offsetoffsetoffsetđền bù
135outbidoutbidoutbidtrả hơn giá
136outbreedoutbredoutbredgiao phối xa
137outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn
138outdrawoutdrewoutdrawnrút súng ra nhanh hơn
139outdrinkoutdrankoutdrunkuống quá chén
140outdriveoutdroveoutdrivenlái nhanh hơn
141outfightoutfoughtoutfoughtđánh giỏi hơn
142outflyoutflewoutflownbay cao/xa hơn
143outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn
144outleapoutleaped outleaptoutleaped outleaptnhảy cao/xa hơn
145outputoutputoutputcho ra (dữ kiện)
146outrideoutrodeoutriddencưỡi ngựa giỏi hơn
147outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn, vượt giá
148outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn
149outshineoutshined outshoneoutshined outshonesáng hơn, rạng rỡ hơn
150outshootoutshotoutshotbắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
151outsingoutsangoutsunghát hay hơn
152outsitoutsatoutsatngồi lâu hơn
153outsleepoutsleptoutsleptngủ lâu/muộn hơn
154outsmelloutsmelled outsmeltoutsmelled outsmeltkhám phá, đánh hơi, sặc mùi
155outspeakoutspokeoutspokennói nhiều/dài/to hơn
156outspeedoutspedoutspedđi/chạy nhanh hơn
157outspendoutspentoutspenttiêu tiền nhiều hơn
158outswearoutsworeoutswornnguyền rủa nhiều hơn
159outswimoutswamoutswambơi giỏi hơn
160outthinkoutthoughtoutthoughtsuy nghĩ nhanh hơn
161outthrowoutthrewoutthrownném nhanh hơn
162outwriteoutwroteoutwrittenviết nhanh hơn
163overbidoverbidoverbidbỏ thầu cao hơn
164overbreedoverbredoverbrednuôi quá nhiều
165overbuildoverbuiltoverbuiltxây quá nhiều
166overbuyoverboughtoverboughtmua quá nhiều
167overcomeovercameovercomekhắc phục
168overdooverdidoverdonedùng quá mức, làm quá
169overdrawoverdrawoverdrawnrút quá số tiền, phóng đại
170overdrinkoverdrankoverdrunkuống quá nhiều
171overeatoverateovereatenăn quá nhiều
172overfeedoverfedoverfedcho ăn quá mức
173overflyoverflewoverflownbay qua
174overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng
175overhearoverheardoverheardnghe trộm
176overlayoverlaidoverlaidphủ lên
177overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền
178overrideoverrodeoverriddenlạm quyền
179overrunoverranoverruntràn ngập
180overseeoversawoverseentrông nom
181overselloversoldoversoldbán quá mức
182oversewoversewedoversewn oversewedmay nối vắt
183overshootovershotovershotđi quá đích
184oversleepoversleptoversleptngủ quên
185overspeakoverspokeoverspokennói quá nhiều, nói lấn át
186overspendoverspentoverspenttiêu quá lố
187overspilloverspilled overspiltoverspilled overspiltđổ, làm tràn
188overtakeovertookovertookđuổi bắt kịp
189overthinkoverthoughtoverthoughttính trước nhiều quá
190overthrowoverthrewoverthrownlật đổ
191overwindoverwoundoverwoundlên dây (đồng hồ) quá chặt
192overwriteoverwroteoverwrittenviết dài quá, viết đè lên
193partakepartookpartakentham gia, dự phần
194paypaidpaidtrả (tiền)
195pleadpleaded pledpleaded pledbào chữa, biện hộ
196prebuildprebuiltprebuiltlàm nhà tiền chế
197predopredidpredonelàm trước
198premakepremadepremadelàm trước
199prepayprepaidprepaidtrả trước
200presellpresoldpresoldbán trước thời gian rao báo
201presetpresetpresetthiết lập sẵn, cài đặt sẵn
202preshrinkpreshrankpreshrunkngâm cho vải co trước khi may
203proofreadproofreadproofreadđọc bản thảo trước khi in
204proveprovedproven provedchứng minh
205putputputđặt, để
206quick-freezequick-frozequick-frozenkết đông nhanh
207quitquit quittedquit quittedbỏ
208readreadreadđọc
209reawakereawokereawakeđánh thức 1 lần nữa
210rebidrebidrebidtrả giá, bỏ thầu
211rebindreboundreboundbuộc lại, đóng lại
212rebroadcastrebroadcast rebroadcastedrebroadcast rebroadcastedcự tuyệt, khước từ
213rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
214recastrecastrecastđúc lại
215recutrecutrecutcắt lại, băm)
216redealredealtredealtphát bài lại
217redoredidredonelàm lại
218redrawredrewredrawnkéo ngược lại
219refitrefitted refitrefitted refitluồn, xỏ
220regrindregroundregroundmài sắc lại
221regrowregrewregrowntrồng lại
222rehangrehungrehungtreo lại
223rehearreheardreheardnghe trình bày lại
224reknitreknitted reknitreknitted reknitdệt lại
225relayrelaidrelaidrelaid
226relayrelayedrelayedtruyền âm lại
227relearnrelearned relearntrelearned relearnthọc lại
228relightrelit relightedrelit relightedthắp sáng lại
229remakeremaderemadelàm lại, chế tạo lại
230rendrentrenttoạc ra, xé
231repayrepaidrepaidhoàn tiền lại
232rereadrereadrereadđọc lại
233rerunreranrerunchiếu lại, phát lại
234resellresoldresoldbán lại
235resendresentresentgửi lại
236resetresetresetđặt lại, lắp lại
237resewresewedresewn resewedmay/khâu lại
238retakeretookretakenchiếm lại, tái chiếm
239reteachretaughtretaughtdạy lại
240retearretoreretornkhóc lại
241retellretoldretoldkể lại
242rethinkrethoughtrethoughtsuy tính lại
243retreadretreadretreadlại giẫm/đạp lên
244retrofitretrofitted retrofitretrofitted retrofittrang bị thêm những bộ phận mới
245rewakerewoke rewakedrewaken rewakedđánh thức lại
246rewearreworerewornmặc lại
247reweaverewove reweavedrewove reweaveddệt lại
248rewedrewed reweddedrewed reweddedkết hôn lại
249rewetrewet rewettedrewet rewettedlàm ướt lại
250rewinrewonrewonthắng lại
251rewindrewoundrewoundcuốn lại, lên dây lại
252rewriterewroterewrittenviết lại
253ridridridgiải thoát
254rideroderiddencưỡi
255ringrangrungrung chuông
256riseroserisenđứng dậy, mọc
257roughcastroughcastroughcasttạo hình phỏng chừng
258runranrunchạy
259sand-castsand-castsand-castđúc bằng khuôn cát
260sawsawedsawncưa
261saysaidsaidnói
262seesawseennhìn thấy
263seeksoughtsoughttìm kiếm
264sellsoldsoldbán
265sendsentsentgửi
266setsetsetđặt, thiết lập
267sewsewedsewn sewedmay
268shakeshookshakenlay, lắc
269shaveshavedshaved shavencạo (râu, mặt)
270shearshearedshornxén lông (cừu)
271shedshedshedrơi, rụng
272shineshoneshonechiếu sáng
273shitshit shat shittedshit shat shittedđi đại tiện
274shootshotshotbắn
275showshowedshown showedcho xem
276shrinkshrankshrunkco rút
277shutshutshutđóng lại
278sight-readsight-readsight-readchơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
279singsangsungca hát
280sinksanksunkchìm, lặn
281sitsatsatngồi
282slayslewslainsát hại, giết hại
283sleepsleptsleptngủ
284slideslidslidtrượt, lướt
285slingslungslungném mạnh
286slinkslunkslunklẻn đi
287slitslitslitrạch, khứa
288smellsmeltsmeltngửi
289smitesmotesmittenđập mạnh
290sowsowedsown sewedgieo; rải
291sneaksneaked snucksneaked snucktrốn, lén
292speakspokespokennói
293speedsped speededsped speededchạy vụt
294spellspelt spelledspelt spelledđánh vần
295spendspentspenttiêu xài
296spillspilt spilledspilt spilledtràn, đổ ra
297spinspun spanspunquay sợi
298spoilspoilt spoiledspoilt spoiledlàm hỏng
299spreadspreadspreadlan truyền
300standstoodstoodđứng
301stealstolestolenđánh cắp
302stickstuckstuckghim vào, đính
303stingstungstungchâm, chích, đốt
304stinkstunk/stankstunkbốc mùi hôi
305stridestrodestriddenbước sải
306strikestruckstruckđánh đập
307stringstrungstrunggắn dây vào
308sunburnsunburned sunburntsunburned sunburntcháy nắng
309swearsworesworntuyên thệ
310sweatsweat sweatedsweat sweatedđổ mồ hôi
311sweepsweptsweptquét
312swellswelledswollen swelledphồng, sưng
313swimswamswumbơi lội
314swingswungswungđong đưa
315taketooktakencầm, lấy
316teachtaughttaughtdạy, giảng dạy
317teartoretornxé, rách
318telecasttelecasttelecastphát đi bằng truyền hình
319telltoldtoldkể, bảo
320thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
321throwthrewthrownném, liệng
322thrustthrustthrustthọc, nhấn
323treadtrodtroddengiẫm, đạp
324typewritetypewrotetypewrittenđánh máy
325unbendunbentunbentlàm thẳng lại
326unbindunboundunboundmở, tháo ra
327unclotheunclothed uncladunclothed uncladcởi áo, lột trần
328undercutundercutundercutra giá rẻ hơn
329underfeedunderfedunderfedcho ăn đói, thiếu ăn
330undergounderwentundergonetrải qua
331underlieunderlayunderlainnằm dưới
332underpayunderpaidunderpaidtrả lương thấp
333undersellundersoldundersoldbán rẻ hơn
334understandunderstandunderstandhiểu
335undertakeundertookundertookđảm nhận
336underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm
337undoundidundidtháo ra
338unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông
339unhangunhungunhunghạ xuống, bỏ xuống
340unhideunhidunhiddenhiển thị, không ẩn
341unlearnunlearned unlearntunlearned unlearntgạt bỏ, quên
342unspinunspununspunquay ngược
343unwindunwoundunwoundtháo ra
344upholdupheldupheldủng hộ
345upsetupsetupsetđánh đổ, lật đổ
346wakewoke/wakewoken/wakedthức giấc
347waylaywaylaidwaylaid
348wearworewornmặc
349weavewove weavedwoven weaveddệt
350wedwed weddedwed weddedkết hôn
351weepweptweptkhóc
352wetwet/wettedwet/wettedlàm ướt
353winwonwonthắng, chiến thắng
354windwoundwoundquấn
355withdrawwithdrewwithdrawnrút lui
356withholdwithheldwithheldtừ khước
357withstandwithstoodwithstoodcầm cự
358workworkedworkedrèn, nhào nặn đất
359wringwrungwrungvặn, siết chặt
360writewrotewrittenviết
Bảng 360 động từ bất quy tắc

2. Các trường hợp sử dụng động từ bất quy tắc

Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân theo quy luật biến đổi thông thường của động từ thường, thay vào đó, chúng có dạng quá khứ và quá khứ phân từ riêng biệt. Dưới đây là một số trường hợp sử dụng phổ biến của động từ bất quy tắc:

Trường hợp 1: Thể hiện hành động đã xảy ra trong quá khứ. (thì quá khứ đơn)

Ví dụ:

  • I went to the store yesterday.
    (Tôi đi đến cửa hàng hôm qua.)
  • She saw a beautiful bird in the park.
    (Cô ấy nhìn thấy một con chim đẹp trong công viên.)
  • They ate dinner at 7 pm.
    (Họ ăn tối lúc 7 giờ tối.)

Trường hợp 2: Thể hiện hành động đã hoàn thành. (thì hiện tại hoàn thành)

Ví dụ:

  • I have eaten breakfast.
    (Tôi đã ăn sáng.)
  • She has written a letter to her friend.
    (Cô ấy đã viết một lá thư cho bạn mình.)
  • They have spoken to the manager.
    (Họ đã nói chuyện với người quản lý.)

Trường hợp 3. Sử dụng trong câu điều kiện.

Ví dụ:

  • If I saw a bear in the woods, I would run away.
    (Nếu tôi nhìn thấy gấu trong rừng, tôi sẽ chạy trốn.)
  • She would have gone to the party, but she was sick.
    (Cô ấy đã đến bữa tiệc, nhưng cô ấy bị bệnh.)

Trường hợp 4: Sử dụng trong câu bị động.

Ví dụ:

  • The door was closed by the wind.
    (Cánh cửa bị gió đóng lại.)
  • The book has been read many times.
    (Cuốn sách đã được đọc nhiều lần.)

Trường hợp 5: Sử dụng trong câu tường thuật.

Ví dụ:

  • He said he went to the beach yesterday.
    (Anh ấy nói rằng anh ấy đã đi biển ngày hôm qua.)
  • She told me she saw a movie last night.
    (Cô ấy nói với tôi rằng cô ấy đã xem phim tối qua.)

Trường hợp 6: Sử dụng trong các cụm từ cố định.

Ví dụ:

  • I’m going to bed now
    (Tôi đi ngủ bây giờ.)
  • Let’s have a look.
    (Hãy xem nào.)

Xem thêm:

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 50%
Khi đăng ký khóa học tại TalkFirst

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 50%
Khi đăng ký khóa học tại TalkFirst

3. Cách ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc nhanh

Một trong những cách ghi nhớ động từ bất quy tắc hiệu quả là việc phân nhóm chúng. Bạn có thể phân nhóm các động từ bất quy tắc theo từng nhóm sau đây:

3.1. Nhóm các động từ bất quy tắc cơ bản hay dùng nhất

Dưới đây là danh sách tổng hợp các động từ bất quy tắc phổ biến nhất, được phân loại giúp người học dễ dàng ghi nhớ và áp dụng ngay vào thực tế.

Nguyên mẫuQuá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Dịch nghĩa
becomebecamebecometrở thành
buyboughtboughtmua
comecamecomeđến
dodiddonelàm
eatateeatenăn
findfoundfoundtìm ra/ tìm kiếm
getgotgot/gottennhận
gowentgoneđi
hearheardheardnghe thấy
knowknewknownbiết/ quen biết
leaveleftleftrời đi khỏi/ bỏ lại
seesawseennhìn thấy

3.2. Nhóm các động từ bất quy tắc có V1, V2, V3 giống nhau

Nhóm động từ này có hình thái không thay đổi ở cả ba dạng: Nguyên thể (V1), Quá khứ đơn (V2) và Quá khứ phân từ (V3). Dưới đây là danh sách các từ phổ biến nhất giúp bạn tiết kiệm tối đa thời gian ghi nhớ.

Nguyên mẫuQuá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Dịch nghĩa
CostCostCostChi phí, tốn
CutCutCutCắt, giảm
HitHitHitĐánh, va chạm
HurtHurtHurtLàm đau
LetLetLetCho phép, để
PutPutPutĐặt vào
ReadReadReadĐọc
SetSetSetThiết lập
ShutShutShutĐóng, tắt
SpreadSpreadSpreadLan truyền

3.3. Nhóm các động từ bất quy tắc có V2, V3 giống nhau

Đây là nhóm động từ có dạng Quá khứ đơn (V2) và Quá khứ phân từ (V3) hoàn toàn trùng khớp về cả cách viết lẫn cách phát âm. Dưới đây là danh sách các động từ phổ biến nhất giúp bạn hệ thống lại kiến thức một cách nhanh chóng.

Nguyên mẫuQuá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Dịch nghĩa
BendBentBentUốn cong
BetBetBetCược
BidBidBidĐấu thầu
BindBoundBoundBuộc, ràng buộc
BroadcastBroadcastBroadcastPhát sóng
BuildBuiltBuiltXây dựng
BurnBurned/BurntBurned/BurntCháy, đốt cháy
BurstBurstBurstNổ tung, vỡ
CastCastCastNém, đúc
CatchCaughtCaughtBắt, nắm bắt
ChooseChoseChosen*Chọn
CleaveCleaved/CloveCleaved/CloveChia cắt, tách rời

3.4. Nhóm các động từ bất quy tắc theo sự thay đổi nguyên âm “i” thành “a” ở V2 và “u” ở V3

Nhóm động từ này tuân theo quy luật biến đổi nguyên âm theo thứ tự “i” → “a” → “u” tương ứng với ba cột V1, V2 và V3. Dưới đây là danh sách các từ tiêu biểu giúp bạn nắm bắt nhanh quy luật phát âm và biến đổi hình thái này.

Nguyên mẫuQuá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Dịch nghĩa
DrinkDrankDrunkUống
SingSangSungHát
SinkSankSunkChìm
RingRangRungChuông reo
SwimSwamSwumBơi
BeginBeganBegunBắt đầu
SpinSpan/SpunSpan/SpunQuay
WinWonWonThắng

3.5. Nhóm các động từ bất quy tắc theo sự thay đổi đuôi “ow” thành “ew” ở V2 và “own” ở V3

Đặc trưng của nhóm này là sự chuyển đổi vần từ “ow” sang “ew” và thêm “n” vào cuối để tạo thành dạng V3. Bạn có thể theo dõi bảng tổng hợp các động từ phổ biến nhất thuộc quy luật này ngay sau đây.

Nguyên mẫuQuá khứ (V2)Quá khứ phân từ (V3)Dịch nghĩa
KnowKnewKnownBiết
BlowBlewBlownThổi
GrowGrewGrownPhát triển, lớn lên
ThrowThrewThrownNém
DrawDrewDrawnVẽ, kéo
ShowShowedShownCho xem
StrowStrewStrownRải, rắc

Ngoài cách chia các động từ bất quy tắc theo từng nhóm khi học, bạn cũng có thể áp dụng một số phương pháp học khác như:

  • Dùng Flashcard để học động từ bất quy tắc.
  • Luyện tập qua bài hát, trò chơi và ứng dụng.
  • Tập sử dụng động từ bất quy tắc kết hợp với ngữ cảnh cụ thể.
  • Làm nhiều bài tập về động từ bất quy tắc.

Nếu bạn muốn nắm vững ngữ pháp cơ bản và cải thiện kỹ năng tiếng Anh từ đầu, hãy tham khảo khóa học tiếng Anh cho người mất gốc để có lộ trình học hiệu quả.

4. Bài tập sử dụng động từ bất quy tắc

Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc (Thì Quá khứ đơn & Hiện tại hoàn thành)

Dạng này giúp bạn phân biệt khi nào dùng V2 (quá khứ) và V3 (phân từ).

  1. I (cut) _______ my finger with a knife yesterday.
  2. The team has (build) _______ a reputation for excellence over the years.
  3. She (choose) _______ the blue dress for the party last night.
  4. Prices have (cost) _______ a lot more since the inflation started.
  5. He (shut) _______ the door quietly so as not to wake the baby.
  6. The news of his success (spread) _______ quickly through the office.
  7. Have you (read) _______ the book I lent you last week?
  8. They (bet) _______ 50 dollars on the horse race yesterday.
  9. The workers (bind) _______ the logs together with heavy ropes.
  10. The police (catch) _______ the thief after a long chase.

Xem đáp án:
  1. cut (V2)
  2. built (V3)
  3. chose (V2)
  4. cost (V3)
  5. shut (V2)
  6. spread (V2)
  7. read (V3 – phát âm là /red/)
  8. bet (V2)
  9. bound (V2)
  10. caught (V2)

Bài tập 2: Chuyển câu sang thể Bị động (Passive Voice)

Dạng này bắt buộc bạn phải sử dụng cột V3.

  1. Someone cut the power lines. → The power lines were _______.
  2. They built this skyscraper in 2022. → This skyscraper was _______.
  3. She set the alarm for 6 AM. → The alarm was _______ for 6 AM.
  4. The chef spread butter on the bread. → Butter was _______ on the bread.
  5. They broadcast the ceremony live. → The ceremony was _______ live.
  6. He hit the ball very hard. → The ball was _______ very hard.
  7. Someone hurt his feelings. → His feelings were _______.
  8. They chose him as the leader. → He was _______ as the leader.
  9. The hunter caught the bird. → The bird was _______.
  10. They put the keys on the table. → The keys were _______ on the table.

Xem đáp án:
  1. cut
  2. built
  3. set
  4. spread
  5. broadcast
  6. hit
  7. hurt
  8. chosen
  9. caught
  10. put

Bài tập 3: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng

Dạng này giúp bạn tránh các lỗi nhầm lẫn phổ biến như thêm “-ed” vào động từ bất quy tắc.

  1. He hurted his back while lifting heavy boxes.
  2. The company has builded a new factory in China.
  3. I have readed that article three times already.
  4. She choosed a very expensive ring.
  5. The fire spreaded to the nearby forest.
  6. He catched the ball with one hand.
  7. I shutted the window because it was cold.
  8. That car costed him a fortune.
  9. They have bended the metal bar to make a hook.
  10. The teacher letted the students leave early.

Xem đáp án:
  1. hurted → hurt
  2. builded → built
  3. readed → read
  4. choosed → chose
  5. spreaded → spread
  6. catched → caught
  7. shutted → shut
  8. costed → cost
  9. bended → bent
  10. letted → let

Trên đây là bảng động từ bất quy tắc bao gồm 360 động từ bất quy tắc thông dụng nhất. Hy vọng, với bảng động từ bất quy tắc này cùng với các cách học đã được chia sẻ, bạn sẽ có một quá trình học tập thật tốt và hiệu quả. Hẹn gặp bạn trong bài viết sau!

Khóa học

Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng

Nói tiếng Anh tự nhiên như tiếng Việt

Tiếng Anh cho người mất gốc

Giải pháp học tiếng Anh cho người mất gốc

Khóa tiếng Anh cho dân IT

Tiếng Anh chuyên biệt cho dân CNTT

Khóa Thuyết trình tiếng Anh

Thuyết trình tiếng Anh như tiếng Việt

Khóa luyện thi IELTS

Cam kết tăng 1 band điểm sau 1 khóa học

Khóa luyện thi IELTS Online

Học IELTS trực tuyến = Cam kết đầu ra

Khóa IELTS Writing Online

Học Writing cùng chuyên gia hàng đầu

Bài viết liên quan
Lớp học sáng tạo, giúp học viên ứng dụng tiếng Anh vào các tình huống thực tế

Đăng ký kiểm tra trình độ Miễn Phí
cùng chuyên gia Anh ngữ tại TalkFirst

100+ doanh nghiệp đồng hành
gameloft Hella
Coca-Cola Pepsi DHL Fedex
100+ doanh nghiệp đồng hành
gameloft Hella
Coca-Cola Pepsi DHL Fedex

ĐĂNG KÝ NGAY

Quý Anh/Chị để lại thông tin bên dưới để được hỗ trợ.
Liên hệ Hotline: 028 22 644 666 để được hỗ trợ ngay.

[Back to school – New year, New You] Ưu đãi lên đến 50% học phí, cơ hội nhận ngay 0,1 chỉ vàng 9999, học bổng khuyến học tiếng Anh trị giá lên đến 7 triệu đồng và vé xem phim CGV trên toàn quốc