Động từ bất quy tắc (Irregular Verbs) trong tiếng Anh là những động từ không tuân theo quy tắc chung về cách chia động từ ở các thì quá khứ đơn, hiện tại hoàn thành và quá khứ hoàn thành. Thay vì thêm đuôi -ed vào dạng nguyên mẫu, động từ bất quy tắc có những cách chia riêng biệt, cần được ghi nhớ.
Bài viết này, TalkFirst chia sẻ đến bạn Bảng 360 động từ bất quy tắc, cùng với phương pháp học tập hiệu quả, nâng cao năng lực ngữ pháp tiếng Anh và mở rộng cơ hội giao tiếp.

1. Bảng 360 động từ bất quy tắc thông dụng
Việc nắm vững các động từ bất quy tắc là một phần quan trọng trong việc học ngữ pháp tiếng Anh và sử dụng tiếng Anh một cách thành thạo. Bảng dưới đây liệt kê 360 động từ bất quy tắc phổ biến nhất, giúp bạn dễ dàng tra cứu và học tập.
Click để xem bảng 360 động từ bất quy tắc
| STT | Nguyên mẫu (V1) | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| 1 | abide | abode | abode | lưu trú tại đâu |
| 2 | arise | arose | arisen | phát sinh |
| 3 | awake | awoke | awoken | thức dậy/đánh thức ai |
| 4 | backslide | backslid | backslid backslidden | tái phạm |
| 5 | be | was/were | been | là, thì, bị, ở |
| 6 | bear | bore | born | chịu đựng/mang cái gì/đẻ con (người) |
| 7 | beat | beat | beat/beaten | đập/đánh |
| 8 | become | became | become | trở thành |
| 9 | befall | befell | befallen | (cái gì) xảy đến |
| 10 | begin | began | begun | bắt đầu |
| 11 | behold | beheld | beheld | nhìn ngắm |
| 12 | bend | bent | bent | bẻ cong |
| 13 | beset | beset | beset | ảnh hưởng/tác động xấu |
| 14 | bespeak | bespoke | bespoken | thể hiện/cho thấy điều gì |
| 15 | bet | bet | bet | cá cược |
| 16 | bid | bid | bid | ra giá/đề xuất giá |
| 17 | bind | bound | bound | trói, buộc |
| 18 | bite | bit | bitten | cắn |
| 19 | bleed | bled | bled | chảy máu |
| 20 | blow | blew | blown | thổi |
| 21 | break | broke | broken | làm vỡ/bể |
| 22 | breed | bred | bred | giao phối và sinh con/nhân giống |
| 23 | bring | brought | brought | mang tới |
| 24 | broadcast | broadcast | broadcast | chiếu, phát chương trình |
| 25 | browbeat | browbeat | browbeat browbeaten | đe dọa/hăm dọa ai để họ làm gì |
| 26 | build | built | built | xây dựng |
| 27 | burn | burnt burned | burnt burned | đốt/làm cháy |
| 28 | burst | burst | burst | nổ tung/vỡ òa (khóc) |
| 29 | bust | bust busted | bust busted | làm vỡ/bể |
| 30 | buy | bought | bought | mua |
| 31 | cast | cast | cast | tung/ném |
| 32 | catch | caught | caught | bắt/bắt/chụp lấy |
| 33 | chide | chid chided | chid chidden chided | mắng, chửi |
| 34 | choose | chose | chosen | chọn |
| 35 | cleave | clove cleft cleaved | cloven cleft cleaved | chẻ, tách hai |
| 36 | cleave | clave | cleaved | dính chặt |
| 37 | cling | clung | clung | bám/dính vào |
| 38 | clothe | clothed clad | clothed clad | che phủ |
| 39 | come | came | come | tới/đến/đi đến |
| 40 | cost | cost | cost | có giá là bao nhiêu |
| 41 | creep | crept | crept | di chuyển một cách lén lút |
| 42 | crossbreed | crossbred | crossbred | cho lai giống |
| 43 | crow | crew/crewed | crowed | gáy (gà) |
| 44 | cut | cut | cut | cắt |
| 45 | daydream | daydreamt daydreamed | daydreamt daydreamed | suy nghĩ vẩn vơ/mơ mộng viển vông |
| 46 | deal | dealt | dealt | chia bài/deal with sth: giải quyết cái gì |
| 47 | dig | dug | dug | đào |
| 48 | disprove | disproved | disproved disproven | bác bỏ |
| 49 | dive | dove dived | dived | lặn |
| 50 | do | did | done | làm |
| 51 | draw | drew | drawn | vẽ |
| 52 | dream | dreamt dreamed | dreamt dreamed | mơ ngủ/mơ ước |
| 53 | drink | drank | drunk | uống |
| 54 | drive | drove | driven | lái xe (bốn bánh) |
| 55 | dwell | dwelt | dwelt | ở/trú ngụ (tại đâu) |
| 56 | eat | ate | eaten | ăn |
| 57 | fall | fell | fallen | ngã/rơi xuống |
| 58 | feed | fed | fed | cho ăn/ăn/nuôi ăn |
| 59 | feel | felt | felt | cảm thấy |
| 60 | fight | fought | fought | chiến đấu/đấu tranh |
| 61 | find | found | found | tìm kiếm/tìm thấy |
| 62 | fit | fit | fit | (quần áo) vừa với ai |
| 63 | flee | fled | fled | chạy trốn/chạy thoát |
| 64 | fling | flung | flung | quăng/tung |
| 65 | fly | flew | flown | bay |
| 66 | forbid | forbade | forbidden | cấm |
| 67 | forecast | forecast forecasted | forecast forecasted | dự đoán |
| 68 | forego | forewent | foregone | quyết định không có/làm cái mà bạn luôn muốn có/làm |
| 69 | foresee | foresaw | foreseen | thấy trước được cái gì |
| 70 | foretell | foretold | foretold | tiên đoán/nói trước được cái gì |
| 71 | forsake | forsook | forsaken | rũ bỏ/ruồng bỏ ai/cái gì |
| 72 | freeze | froze | frozen | đông lại/làm đông ai/cái gì |
| 73 | frostbite | frostbit | frostbitten | làm/gây bỏng lạnh |
| 74 | get | got | gotten got | có được ai/cái gì |
| 75 | gild | gilt gilded | gilt gilded | mạ vàng |
| 76 | gird | girt girded | girt girded | đeo vào |
| 77 | give | gave | given | đưa cho/cho |
| 78 | go | went | gone | đi |
| 79 | grow | grew | grown | mọc lên/ lớn lên/trồng |
| 80 | hand-feed | hand-fed | hand-fed | cho ăn bằng tay |
| 81 | handwrite | handwrote | handwritten | viết tay |
| 82 | hang | hung | hung | treo lên/máng lên |
| 83 | have | had | had | có/ăn cái gì |
| 84 | hear | heard | heard | nghe |
| 85 | heave | hove heaved | hove heaved | trục lên |
| 86 | hew | hewed | hewn hewed | chặt, đốn |
| 87 | hide | hid | hidden | giấu, trốn, nấp |
| 88 | hit | hit | hit | đụng |
| 89 | hurt | hurt | hurt | làm đau |
| 90 | inbreed | inbred | inbred | lai giống cận huyết |
| 91 | inlay | inlaid | inlaid | cẩn, khảm |
| 92 | input | input | input | đưa vào |
| 93 | inset | inset | inset | dát, ghép |
| 94 | interbreed | interbred | interbred | giao phối, lai giống |
| 95 | interweave | interwove interweaved | interwoven interweaved | trộn lẫn, xen lẫn |
| 96 | interwind | interwound | interwound | cuộn vào, quấn vào |
| 97 | jerry-build | jerry-built | jerry-built | xây dựng cẩu thả |
| 98 | keep | kept | kept | giữ |
| 99 | kneel | knelt kneeled | knelt kneeled | quỳ |
| 100 | knit | knit knitted | knit knitted | đan |
| 101 | know | knew | known | biết, quen biết |
| 102 | lay | laid | laid | đặt, để |
| 103 | lead | led | led | dẫn dắt, lãnh đạo |
| 104 | lean | leaned leant | leaned leant | dựa, tựa |
| 105 | leap | leapt | leapt | nhảy, nhảy qua |
| 106 | learn | learnt learned | learnt learned | học, được biết |
| 107 | leave | left | left | ra đi, để lại |
| 108 | lend | lent | lent | cho mượn |
| 109 | let | let | let | cho phép, để cho |
| 110 | lie | lay | lain | nằm |
| 111 | light | lit lighted | lit lighted | thắp sáng |
| 112 | lip-read | lip-read | lip-read | mấp máy môi |
| 113 | lose | lost | lost | làm mất, mất |
| 114 | make | made | made | chế tạo, sản xuất |
| 115 | mean | meant | meant | có nghĩa là |
| 116 | meet | met | met | gặp mặt |
| 117 | miscast | miscast | miscast | chọn vai đóng không hợp |
| 118 | misdeal | misdealt | misdealt | chia lộn bài, chia bài sai |
| 119 | misdo | misdid | misdone | phạm lỗi |
| 120 | mishear | misheard | misheard | nghe nhầm |
| 121 | mislay | mislaid | mislaid | để lạc mất |
| 122 | mislead | misled | misled | làm lạc đường |
| 123 | mislearn | mislearned mislearnt | mislearned mislearnt | học nhầm |
| 124 | misread | misread | misread | đọc sai |
| 125 | misset | misset | misset | đặt sai chỗ |
| 126 | misspeak | misspoke | misspoken | nói sai |
| 127 | misspell | misspelt | misspelt | viết sai chính tả |
| 128 | misspend | misspent | misspent | tiêu phí, bỏ phí |
| 129 | mistake | mistook | mistaken | phạm lỗi, lầm lẫn |
| 130 | misteach | mistaught | mistaught | dạy sai |
| 131 | misunderstand | misunderstood | misunderstood | hiểu lầm |
| 132 | miswrite | miswrote | miswritten | viết sai |
| 133 | mow | mowed | mown mowed | cắt cỏ |
| 134 | offset | offset | offset | đền bù |
| 135 | outbid | outbid | outbid | trả hơn giá |
| 136 | outbreed | outbred | outbred | giao phối xa |
| 137 | outdo | outdid | outdone | làm giỏi hơn |
| 138 | outdraw | outdrew | outdrawn | rút súng ra nhanh hơn |
| 139 | outdrink | outdrank | outdrunk | uống quá chén |
| 140 | outdrive | outdrove | outdriven | lái nhanh hơn |
| 141 | outfight | outfought | outfought | đánh giỏi hơn |
| 142 | outfly | outflew | outflown | bay cao/xa hơn |
| 143 | outgrow | outgrew | outgrown | lớn nhanh hơn |
| 144 | outleap | outleaped outleapt | outleaped outleapt | nhảy cao/xa hơn |
| 145 | output | output | output | cho ra (dữ kiện) |
| 146 | outride | outrode | outridden | cưỡi ngựa giỏi hơn |
| 147 | outrun | outran | outrun | chạy nhanh hơn, vượt giá |
| 148 | outsell | outsold | outsold | bán nhanh hơn |
| 149 | outshine | outshined outshone | outshined outshone | sáng hơn, rạng rỡ hơn |
| 150 | outshoot | outshot | outshot | bắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc |
| 151 | outsing | outsang | outsung | hát hay hơn |
| 152 | outsit | outsat | outsat | ngồi lâu hơn |
| 153 | outsleep | outslept | outslept | ngủ lâu/muộn hơn |
| 154 | outsmell | outsmelled outsmelt | outsmelled outsmelt | khám phá, đánh hơi, sặc mùi |
| 155 | outspeak | outspoke | outspoken | nói nhiều/dài/to hơn |
| 156 | outspeed | outsped | outsped | đi/chạy nhanh hơn |
| 157 | outspend | outspent | outspent | tiêu tiền nhiều hơn |
| 158 | outswear | outswore | outsworn | nguyền rủa nhiều hơn |
| 159 | outswim | outswam | outswam | bơi giỏi hơn |
| 160 | outthink | outthought | outthought | suy nghĩ nhanh hơn |
| 161 | outthrow | outthrew | outthrown | ném nhanh hơn |
| 162 | outwrite | outwrote | outwritten | viết nhanh hơn |
| 163 | overbid | overbid | overbid | bỏ thầu cao hơn |
| 164 | overbreed | overbred | overbred | nuôi quá nhiều |
| 165 | overbuild | overbuilt | overbuilt | xây quá nhiều |
| 166 | overbuy | overbought | overbought | mua quá nhiều |
| 167 | overcome | overcame | overcome | khắc phục |
| 168 | overdo | overdid | overdone | dùng quá mức, làm quá |
| 169 | overdraw | overdraw | overdrawn | rút quá số tiền, phóng đại |
| 170 | overdrink | overdrank | overdrunk | uống quá nhiều |
| 171 | overeat | overate | overeaten | ăn quá nhiều |
| 172 | overfeed | overfed | overfed | cho ăn quá mức |
| 173 | overfly | overflew | overflown | bay qua |
| 174 | overhang | overhung | overhung | nhô lên trên, treo lơ lửng |
| 175 | overhear | overheard | overheard | nghe trộm |
| 176 | overlay | overlaid | overlaid | phủ lên |
| 177 | overpay | overpaid | overpaid | trả quá tiền |
| 178 | override | overrode | overridden | lạm quyền |
| 179 | overrun | overran | overrun | tràn ngập |
| 180 | oversee | oversaw | overseen | trông nom |
| 181 | oversell | oversold | oversold | bán quá mức |
| 182 | oversew | oversewed | oversewn oversewed | may nối vắt |
| 183 | overshoot | overshot | overshot | đi quá đích |
| 184 | oversleep | overslept | overslept | ngủ quên |
| 185 | overspeak | overspoke | overspoken | nói quá nhiều, nói lấn át |
| 186 | overspend | overspent | overspent | tiêu quá lố |
| 187 | overspill | overspilled overspilt | overspilled overspilt | đổ, làm tràn |
| 188 | overtake | overtook | overtook | đuổi bắt kịp |
| 189 | overthink | overthought | overthought | tính trước nhiều quá |
| 190 | overthrow | overthrew | overthrown | lật đổ |
| 191 | overwind | overwound | overwound | lên dây (đồng hồ) quá chặt |
| 192 | overwrite | overwrote | overwritten | viết dài quá, viết đè lên |
| 193 | partake | partook | partaken | tham gia, dự phần |
| 194 | pay | paid | paid | trả (tiền) |
| 195 | plead | pleaded pled | pleaded pled | bào chữa, biện hộ |
| 196 | prebuild | prebuilt | prebuilt | làm nhà tiền chế |
| 197 | predo | predid | predone | làm trước |
| 198 | premake | premade | premade | làm trước |
| 199 | prepay | prepaid | prepaid | trả trước |
| 200 | presell | presold | presold | bán trước thời gian rao báo |
| 201 | preset | preset | preset | thiết lập sẵn, cài đặt sẵn |
| 202 | preshrink | preshrank | preshrunk | ngâm cho vải co trước khi may |
| 203 | proofread | proofread | proofread | đọc bản thảo trước khi in |
| 204 | prove | proved | proven proved | chứng minh |
| 205 | put | put | put | đặt, để |
| 206 | quick-freeze | quick-froze | quick-frozen | kết đông nhanh |
| 207 | quit | quit quitted | quit quitted | bỏ |
| 208 | read | read | read | đọc |
| 209 | reawake | reawoke | reawake | đánh thức 1 lần nữa |
| 210 | rebid | rebid | rebid | trả giá, bỏ thầu |
| 211 | rebind | rebound | rebound | buộc lại, đóng lại |
| 212 | rebroadcast | rebroadcast rebroadcasted | rebroadcast rebroadcasted | cự tuyệt, khước từ |
| 213 | rebuild | rebuilt | rebuilt | xây dựng lại |
| 214 | recast | recast | recast | đúc lại |
| 215 | recut | recut | recut | cắt lại, băm) |
| 216 | redeal | redealt | redealt | phát bài lại |
| 217 | redo | redid | redone | làm lại |
| 218 | redraw | redrew | redrawn | kéo ngược lại |
| 219 | refit | refitted refit | refitted refit | luồn, xỏ |
| 220 | regrind | reground | reground | mài sắc lại |
| 221 | regrow | regrew | regrown | trồng lại |
| 222 | rehang | rehung | rehung | treo lại |
| 223 | rehear | reheard | reheard | nghe trình bày lại |
| 224 | reknit | reknitted reknit | reknitted reknit | dệt lại |
| 225 | relay | relaid | relaid | relaid |
| 226 | relay | relayed | relayed | truyền âm lại |
| 227 | relearn | relearned relearnt | relearned relearnt | học lại |
| 228 | relight | relit relighted | relit relighted | thắp sáng lại |
| 229 | remake | remade | remade | làm lại, chế tạo lại |
| 230 | rend | rent | rent | toạc ra, xé |
| 231 | repay | repaid | repaid | hoàn tiền lại |
| 232 | reread | reread | reread | đọc lại |
| 233 | rerun | reran | rerun | chiếu lại, phát lại |
| 234 | resell | resold | resold | bán lại |
| 235 | resend | resent | resent | gửi lại |
| 236 | reset | reset | reset | đặt lại, lắp lại |
| 237 | resew | resewed | resewn resewed | may/khâu lại |
| 238 | retake | retook | retaken | chiếm lại, tái chiếm |
| 239 | reteach | retaught | retaught | dạy lại |
| 240 | retear | retore | retorn | khóc lại |
| 241 | retell | retold | retold | kể lại |
| 242 | rethink | rethought | rethought | suy tính lại |
| 243 | retread | retread | retread | lại giẫm/đạp lên |
| 244 | retrofit | retrofitted retrofit | retrofitted retrofit | trang bị thêm những bộ phận mới |
| 245 | rewake | rewoke rewaked | rewaken rewaked | đánh thức lại |
| 246 | rewear | rewore | reworn | mặc lại |
| 247 | reweave | rewove reweaved | rewove reweaved | dệt lại |
| 248 | rewed | rewed rewedded | rewed rewedded | kết hôn lại |
| 249 | rewet | rewet rewetted | rewet rewetted | làm ướt lại |
| 250 | rewin | rewon | rewon | thắng lại |
| 251 | rewind | rewound | rewound | cuốn lại, lên dây lại |
| 252 | rewrite | rewrote | rewritten | viết lại |
| 253 | rid | rid | rid | giải thoát |
| 254 | ride | rode | ridden | cưỡi |
| 255 | ring | rang | rung | rung chuông |
| 256 | rise | rose | risen | đứng dậy, mọc |
| 257 | roughcast | roughcast | roughcast | tạo hình phỏng chừng |
| 258 | run | ran | run | chạy |
| 259 | sand-cast | sand-cast | sand-cast | đúc bằng khuôn cát |
| 260 | saw | sawed | sawn | cưa |
| 261 | say | said | said | nói |
| 262 | see | saw | seen | nhìn thấy |
| 263 | seek | sought | sought | tìm kiếm |
| 264 | sell | sold | sold | bán |
| 265 | send | sent | sent | gửi |
| 266 | set | set | set | đặt, thiết lập |
| 267 | sew | sewed | sewn sewed | may |
| 268 | shake | shook | shaken | lay, lắc |
| 269 | shave | shaved | shaved shaven | cạo (râu, mặt) |
| 270 | shear | sheared | shorn | xén lông (cừu) |
| 271 | shed | shed | shed | rơi, rụng |
| 272 | shine | shone | shone | chiếu sáng |
| 273 | shit | shit shat shitted | shit shat shitted | đi đại tiện |
| 274 | shoot | shot | shot | bắn |
| 275 | show | showed | shown showed | cho xem |
| 276 | shrink | shrank | shrunk | co rút |
| 277 | shut | shut | shut | đóng lại |
| 278 | sight-read | sight-read | sight-read | chơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước |
| 279 | sing | sang | sung | ca hát |
| 280 | sink | sank | sunk | chìm, lặn |
| 281 | sit | sat | sat | ngồi |
| 282 | slay | slew | slain | sát hại, giết hại |
| 283 | sleep | slept | slept | ngủ |
| 284 | slide | slid | slid | trượt, lướt |
| 285 | sling | slung | slung | ném mạnh |
| 286 | slink | slunk | slunk | lẻn đi |
| 287 | slit | slit | slit | rạch, khứa |
| 288 | smell | smelt | smelt | ngửi |
| 289 | smite | smote | smitten | đập mạnh |
| 290 | sow | sowed | sown sewed | gieo; rải |
| 291 | sneak | sneaked snuck | sneaked snuck | trốn, lén |
| 292 | speak | spoke | spoken | nói |
| 293 | speed | sped speeded | sped speeded | chạy vụt |
| 294 | spell | spelt spelled | spelt spelled | đánh vần |
| 295 | spend | spent | spent | tiêu xài |
| 296 | spill | spilt spilled | spilt spilled | tràn, đổ ra |
| 297 | spin | spun span | spun | quay sợi |
| 298 | spoil | spoilt spoiled | spoilt spoiled | làm hỏng |
| 299 | spread | spread | spread | lan truyền |
| 300 | stand | stood | stood | đứng |
| 301 | steal | stole | stolen | đánh cắp |
| 302 | stick | stuck | stuck | ghim vào, đính |
| 303 | sting | stung | stung | châm, chích, đốt |
| 304 | stink | stunk/stank | stunk | bốc mùi hôi |
| 305 | stride | strode | stridden | bước sải |
| 306 | strike | struck | struck | đánh đập |
| 307 | string | strung | strung | gắn dây vào |
| 308 | sunburn | sunburned sunburnt | sunburned sunburnt | cháy nắng |
| 309 | swear | swore | sworn | tuyên thệ |
| 310 | sweat | sweat sweated | sweat sweated | đổ mồ hôi |
| 311 | sweep | swept | swept | quét |
| 312 | swell | swelled | swollen swelled | phồng, sưng |
| 313 | swim | swam | swum | bơi lội |
| 314 | swing | swung | swung | đong đưa |
| 315 | take | took | taken | cầm, lấy |
| 316 | teach | taught | taught | dạy, giảng dạy |
| 317 | tear | tore | torn | xé, rách |
| 318 | telecast | telecast | telecast | phát đi bằng truyền hình |
| 319 | tell | told | told | kể, bảo |
| 320 | think | thought | thought | suy nghĩ |
| 321 | throw | threw | thrown | ném, liệng |
| 322 | thrust | thrust | thrust | thọc, nhấn |
| 323 | tread | trod | trodden | giẫm, đạp |
| 324 | typewrite | typewrote | typewritten | đánh máy |
| 325 | unbend | unbent | unbent | làm thẳng lại |
| 326 | unbind | unbound | unbound | mở, tháo ra |
| 327 | unclothe | unclothed unclad | unclothed unclad | cởi áo, lột trần |
| 328 | undercut | undercut | undercut | ra giá rẻ hơn |
| 329 | underfeed | underfed | underfed | cho ăn đói, thiếu ăn |
| 330 | undergo | underwent | undergone | trải qua |
| 331 | underlie | underlay | underlain | nằm dưới |
| 332 | underpay | underpaid | underpaid | trả lương thấp |
| 333 | undersell | undersold | undersold | bán rẻ hơn |
| 334 | understand | understand | understand | hiểu |
| 335 | undertake | undertook | undertook | đảm nhận |
| 336 | underwrite | underwrote | underwritten | bảo hiểm |
| 337 | undo | undid | undid | tháo ra |
| 338 | unfreeze | unfroze | unfrozen | làm tan đông |
| 339 | unhang | unhung | unhung | hạ xuống, bỏ xuống |
| 340 | unhide | unhid | unhidden | hiển thị, không ẩn |
| 341 | unlearn | unlearned unlearnt | unlearned unlearnt | gạt bỏ, quên |
| 342 | unspin | unspun | unspun | quay ngược |
| 343 | unwind | unwound | unwound | tháo ra |
| 344 | uphold | upheld | upheld | ủng hộ |
| 345 | upset | upset | upset | đánh đổ, lật đổ |
| 346 | wake | woke/wake | woken/waked | thức giấc |
| 347 | waylay | waylaid | waylaid | |
| 348 | wear | wore | worn | mặc |
| 349 | weave | wove weaved | woven weaved | dệt |
| 350 | wed | wed wedded | wed wedded | kết hôn |
| 351 | weep | wept | wept | khóc |
| 352 | wet | wet/wetted | wet/wetted | làm ướt |
| 353 | win | won | won | thắng, chiến thắng |
| 354 | wind | wound | wound | quấn |
| 355 | withdraw | withdrew | withdrawn | rút lui |
| 356 | withhold | withheld | withheld | từ khước |
| 357 | withstand | withstood | withstood | cầm cự |
| 358 | work | worked | worked | rèn, nhào nặn đất |
| 359 | wring | wrung | wrung | vặn, siết chặt |
| 360 | write | wrote | written | viết |
2. Các trường hợp sử dụng động từ bất quy tắc
Động từ bất quy tắc là những động từ không tuân theo quy luật biến đổi thông thường của động từ thường, thay vào đó, chúng có dạng quá khứ và quá khứ phân từ riêng biệt. Dưới đây là một số trường hợp sử dụng phổ biến của động từ bất quy tắc:
Trường hợp 1: Thể hiện hành động đã xảy ra trong quá khứ. (thì quá khứ đơn)
Ví dụ:
- I went to the store yesterday.
(Tôi đi đến cửa hàng hôm qua.) - She saw a beautiful bird in the park.
(Cô ấy nhìn thấy một con chim đẹp trong công viên.) - They ate dinner at 7 pm.
(Họ ăn tối lúc 7 giờ tối.)
Trường hợp 2: Thể hiện hành động đã hoàn thành. (thì hiện tại hoàn thành)
Ví dụ:
- I have eaten breakfast.
(Tôi đã ăn sáng.) - She has written a letter to her friend.
(Cô ấy đã viết một lá thư cho bạn mình.) - They have spoken to the manager.
(Họ đã nói chuyện với người quản lý.)
Trường hợp 3. Sử dụng trong câu điều kiện.
Ví dụ:
- If I saw a bear in the woods, I would run away.
(Nếu tôi nhìn thấy gấu trong rừng, tôi sẽ chạy trốn.) - She would have gone to the party, but she was sick.
(Cô ấy đã đến bữa tiệc, nhưng cô ấy bị bệnh.)
Trường hợp 4: Sử dụng trong câu bị động.
Ví dụ:
- The door was closed by the wind.
(Cánh cửa bị gió đóng lại.) - The book has been read many times.
(Cuốn sách đã được đọc nhiều lần.)
Trường hợp 5: Sử dụng trong câu tường thuật.
Ví dụ:
- He said he went to the beach yesterday.
(Anh ấy nói rằng anh ấy đã đi biển ngày hôm qua.) - She told me she saw a movie last night.
(Cô ấy nói với tôi rằng cô ấy đã xem phim tối qua.)
Trường hợp 6: Sử dụng trong các cụm từ cố định.
Ví dụ:
- I’m going to bed now
(Tôi đi ngủ bây giờ.) - Let’s have a look.
(Hãy xem nào.)
Xem thêm:
3. Cách ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc nhanh
Một trong những cách ghi nhớ động từ bất quy tắc hiệu quả là việc phân nhóm chúng. Bạn có thể phân nhóm các động từ bất quy tắc theo từng nhóm sau đây:
3.1. Nhóm các động từ bất quy tắc cơ bản hay dùng nhất
Dưới đây là danh sách tổng hợp các động từ bất quy tắc phổ biến nhất, được phân loại giúp người học dễ dàng ghi nhớ và áp dụng ngay vào thực tế.
| Nguyên mẫu | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| become | became | become | trở thành |
| buy | bought | bought | mua |
| come | came | come | đến |
| do | did | done | làm |
| eat | ate | eaten | ăn |
| find | found | found | tìm ra/ tìm kiếm |
| get | got | got/gotten | nhận |
| go | went | gone | đi |
| hear | heard | heard | nghe thấy |
| know | knew | known | biết/ quen biết |
| leave | left | left | rời đi khỏi/ bỏ lại |
| see | saw | seen | nhìn thấy |
3.2. Nhóm các động từ bất quy tắc có V1, V2, V3 giống nhau
Nhóm động từ này có hình thái không thay đổi ở cả ba dạng: Nguyên thể (V1), Quá khứ đơn (V2) và Quá khứ phân từ (V3). Dưới đây là danh sách các từ phổ biến nhất giúp bạn tiết kiệm tối đa thời gian ghi nhớ.
| Nguyên mẫu | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Cost | Cost | Cost | Chi phí, tốn |
| Cut | Cut | Cut | Cắt, giảm |
| Hit | Hit | Hit | Đánh, va chạm |
| Hurt | Hurt | Hurt | Làm đau |
| Let | Let | Let | Cho phép, để |
| Put | Put | Put | Đặt vào |
| Read | Read | Read | Đọc |
| Set | Set | Set | Thiết lập |
| Shut | Shut | Shut | Đóng, tắt |
| Spread | Spread | Spread | Lan truyền |
3.3. Nhóm các động từ bất quy tắc có V2, V3 giống nhau
Đây là nhóm động từ có dạng Quá khứ đơn (V2) và Quá khứ phân từ (V3) hoàn toàn trùng khớp về cả cách viết lẫn cách phát âm. Dưới đây là danh sách các động từ phổ biến nhất giúp bạn hệ thống lại kiến thức một cách nhanh chóng.
| Nguyên mẫu | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Bend | Bent | Bent | Uốn cong |
| Bet | Bet | Bet | Cược |
| Bid | Bid | Bid | Đấu thầu |
| Bind | Bound | Bound | Buộc, ràng buộc |
| Broadcast | Broadcast | Broadcast | Phát sóng |
| Build | Built | Built | Xây dựng |
| Burn | Burned/Burnt | Burned/Burnt | Cháy, đốt cháy |
| Burst | Burst | Burst | Nổ tung, vỡ |
| Cast | Cast | Cast | Ném, đúc |
| Catch | Caught | Caught | Bắt, nắm bắt |
| Choose | Chose | Chosen* | Chọn |
| Cleave | Cleaved/Clove | Cleaved/Clove | Chia cắt, tách rời |
3.4. Nhóm các động từ bất quy tắc theo sự thay đổi nguyên âm “i” thành “a” ở V2 và “u” ở V3
Nhóm động từ này tuân theo quy luật biến đổi nguyên âm theo thứ tự “i” → “a” → “u” tương ứng với ba cột V1, V2 và V3. Dưới đây là danh sách các từ tiêu biểu giúp bạn nắm bắt nhanh quy luật phát âm và biến đổi hình thái này.
| Nguyên mẫu | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Drink | Drank | Drunk | Uống |
| Sing | Sang | Sung | Hát |
| Sink | Sank | Sunk | Chìm |
| Ring | Rang | Rung | Chuông reo |
| Swim | Swam | Swum | Bơi |
| Begin | Began | Begun | Bắt đầu |
| Spin | Span/Spun | Span/Spun | Quay |
| Win | Won | Won | Thắng |
3.5. Nhóm các động từ bất quy tắc theo sự thay đổi đuôi “ow” thành “ew” ở V2 và “own” ở V3
Đặc trưng của nhóm này là sự chuyển đổi vần từ “ow” sang “ew” và thêm “n” vào cuối để tạo thành dạng V3. Bạn có thể theo dõi bảng tổng hợp các động từ phổ biến nhất thuộc quy luật này ngay sau đây.
| Nguyên mẫu | Quá khứ (V2) | Quá khứ phân từ (V3) | Dịch nghĩa |
|---|---|---|---|
| Know | Knew | Known | Biết |
| Blow | Blew | Blown | Thổi |
| Grow | Grew | Grown | Phát triển, lớn lên |
| Throw | Threw | Thrown | Ném |
| Draw | Drew | Drawn | Vẽ, kéo |
| Show | Showed | Shown | Cho xem |
| Strow | Strew | Strown | Rải, rắc |
Ngoài cách chia các động từ bất quy tắc theo từng nhóm khi học, bạn cũng có thể áp dụng một số phương pháp học khác như:
- Dùng Flashcard để học động từ bất quy tắc.
- Luyện tập qua bài hát, trò chơi và ứng dụng.
- Tập sử dụng động từ bất quy tắc kết hợp với ngữ cảnh cụ thể.
- Làm nhiều bài tập về động từ bất quy tắc.
Nếu bạn muốn nắm vững ngữ pháp cơ bản và cải thiện kỹ năng tiếng Anh từ đầu, hãy tham khảo khóa học tiếng Anh cho người mất gốc để có lộ trình học hiệu quả.
4. Bài tập sử dụng động từ bất quy tắc
Bài tập 1: Chia động từ trong ngoặc (Thì Quá khứ đơn & Hiện tại hoàn thành)
Dạng này giúp bạn phân biệt khi nào dùng V2 (quá khứ) và V3 (phân từ).
- I (cut) _______ my finger with a knife yesterday.
- The team has (build) _______ a reputation for excellence over the years.
- She (choose) _______ the blue dress for the party last night.
- Prices have (cost) _______ a lot more since the inflation started.
- He (shut) _______ the door quietly so as not to wake the baby.
- The news of his success (spread) _______ quickly through the office.
- Have you (read) _______ the book I lent you last week?
- They (bet) _______ 50 dollars on the horse race yesterday.
- The workers (bind) _______ the logs together with heavy ropes.
- The police (catch) _______ the thief after a long chase.
Xem đáp án:
- cut (V2)
- built (V3)
- chose (V2)
- cost (V3)
- shut (V2)
- spread (V2)
- read (V3 – phát âm là /red/)
- bet (V2)
- bound (V2)
- caught (V2)
Bài tập 2: Chuyển câu sang thể Bị động (Passive Voice)
Dạng này bắt buộc bạn phải sử dụng cột V3.
- Someone cut the power lines. → The power lines were _______.
- They built this skyscraper in 2022. → This skyscraper was _______.
- She set the alarm for 6 AM. → The alarm was _______ for 6 AM.
- The chef spread butter on the bread. → Butter was _______ on the bread.
- They broadcast the ceremony live. → The ceremony was _______ live.
- He hit the ball very hard. → The ball was _______ very hard.
- Someone hurt his feelings. → His feelings were _______.
- They chose him as the leader. → He was _______ as the leader.
- The hunter caught the bird. → The bird was _______.
- They put the keys on the table. → The keys were _______ on the table.
Xem đáp án:
- cut
- built
- set
- spread
- broadcast
- hit
- hurt
- chosen
- caught
- put
Bài tập 3: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng
Dạng này giúp bạn tránh các lỗi nhầm lẫn phổ biến như thêm “-ed” vào động từ bất quy tắc.
- He hurted his back while lifting heavy boxes.
- The company has builded a new factory in China.
- I have readed that article three times already.
- She choosed a very expensive ring.
- The fire spreaded to the nearby forest.
- He catched the ball with one hand.
- I shutted the window because it was cold.
- That car costed him a fortune.
- They have bended the metal bar to make a hook.
- The teacher letted the students leave early.
Xem đáp án:
- hurted → hurt
- builded → built
- readed → read
- choosed → chose
- spreaded → spread
- catched → caught
- shutted → shut
- costed → cost
- bended → bent
- letted → let
Trên đây là bảng động từ bất quy tắc bao gồm 360 động từ bất quy tắc thông dụng nhất. Hy vọng, với bảng động từ bất quy tắc này cùng với các cách học đã được chia sẻ, bạn sẽ có một quá trình học tập thật tốt và hiệu quả. Hẹn gặp bạn trong bài viết sau!








