Search
Close this search box.

170+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu cơ bản

Tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu bao gồm các thuật ngữ từ nhiều lĩnh vực như kinh tế, pháp luật, vận tải,… Hãy học tiếng Anh xuất nhập khẩu đơn giản, dễ hiểu hơn với bài viết về các từ vựng và thuật ngữ trong chuyên ngành xuất nhập khẩu do TalkFirst chia sẻ nhé!

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu
Tổng hợp từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu thông dụng

1. Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu

1.1. Xuất Nhập Khẩu tiếng anh là gì ?

Xuất nhập khẩu trong tiếng Anh là Import-Export. Đây là một thuật ngữ chung để chỉ hoạt động mua bán hàng hóa và dịch vụ giữa các quốc gia. Trong tiếng Anh, “import” có nghĩa là nhập khẩu, “export” có nghĩa là xuất khẩu. Vì vậy, import-export có nghĩa là nhập khẩu và xuất khẩu.

Khái niệm tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu
Xuất Nhập Khẩu tiếng Anh là gì

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu cơ bản:

STTTừ vựng tiếng Anh Xuất Nhập KhẩuPhiên âm (IPA)Dịch nghĩa
1broker/ˈbroʊkər/Người môi giới, trung gian kết nối người mua và người bán
2brokerage/ˈbroʊkərɪdʒ/Dịch vụ môi giới
3commission based agent/kəˈmɪʃən beɪst ˈeɪdʒənt/Đại lý hoa hồng, người nhận trả tiền theo hoa hồng
4consumer (end user)/kənˈsjuːmər = ɛnd ˈjuːzər/Người tiêu dùng cuối cùng
5consumption/kənˈsʌmpʃən/Hành động tiêu dùng, mức độ tiêu thụ
6customer/client/ˈkʌstəmər/ /ˈklaɪənt/Khách hàng, người mua hàng
7customs/ˈkʌstəmz/Hải quan
8customs declaration/ˈkʌstəmz ˌdɛkləˈreɪʃən/Khai báo hải quan
9customs clearance/ˈkʌstəmz ˈklɪərəns/Thủ tục hải quan
10customs declaration form/ˈkʌstəmz ˌdɛkləˈreɪʃən fɔːrm/Tờ khai hải quan
11entrusted export/import/ɪnˈtrʌstɪd ˈɛkspɔːrt/ɪmˈpɔːrt/Xuất nhập khẩu ủy thác
12export/ˈɛkspɔːrt/Hoạt động xuất khẩu
13exporter/ˈɛkspɔːrtər/Người xuất khẩu
14import/ˈɪmˌpɔːrt/Hoạt động nhập khẩu
15importer/ˈɪmˌpɔːrtər/Người nhập khẩu
16export/import license/ˈɛkspɔːrt/ɪmˈpɔːrt ˈlaɪsns/Giấy phép xuất nhập khẩu
17exclusive distributor/ɪkˈskluːsɪv dɪˈstrɪbjətər/Nhà phân phối độc quyền
18export-import procedure/ˈɛkspɔːrt/ɪmˈpɔːrt prəˈsidʒər/Thủ tục xuất nhập khẩu
19export-import policy/ˈɛkspɔːrt/ɪmˈpɔːrt ˈpɒləsi/Chính sách xuất nhập khẩu
20manufacturer/ˌmænjuˈfæktʃərər/Nhà sản xuất
21processing/ˈprɒsɛsɪŋ/Gia công, chế biến
22processing zone/ˈprɒsɛsɪŋ zoʊn/Khu chế xuất
23sole agent/soʊl ˈeɪdʒənt/Đại lý độc quyền
24sub-department/ˈsʌb dɪˈpɑːrtmənt/Phòng/ban phụ thuộc
25supplier/səˈplaɪər/Nhà cung cấp
26trader/ˈtreɪdər/Thương nhân

1.2. Từ vựng tiếng Anh về lĩnh vực Hải quan

tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu về hải quan
Hải quan tiếng Anh là gì
STTTừ vựng tiếng Anh về lĩnh vực hải quanPhiên âm (IPA)Dịch nghĩa
1bill of lading/bɪl ʌv ˈleɪdɪŋ/vận đơn đường biển
2cargo/ˈkɑːrɡoʊ/hàng hóa
3certificate of origin/sərˈtɪfɪkət ʌv ˈɔrɪdʒɪn/giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa
4container/kənˈteɪnər/công-ten-nơ
5container port/kənˈteɪnər pɔːrt/cảng công-ten-nơ
6containerize/kənˈteɪnəraɪz/cho hàng vào công-ten-nơ
7customs/ˈkʌstəmz/hải quan
8customs clearance/ˈkʌstəmz ˈklɪrəns/việc thông quan
9customs declaration form/ˈkʌstəmz ˌdɛkləˈreɪʃən fɔːrm/tờ khai hải quan
10declare/dɪˈklɛər/khai báo hàng
11freight/freɪt/hàng hóa được vận chuyển/ cước phí
12irrevocable/ɪˈrɛvəkəbəl/không thể hủy ngang
13letter of credit/ˈlɛtər ʌv ˈkrɛdɪt/tín dụng thư
14merchandise/ˈmɜːrtʃəndaɪs/hàng hóa mua và bán
15packing list/ˈpækɪŋ lɪst/phiếu đóng gói
16proforma invoice/proʊˈfɔːrmə ˈɪnvɔɪs/hóa đơn chiếu lệ
18ship/ʃɪp/tàu thủy
19shipment/ˈʃɪpmənt/việc gửi hàng
20shipping agent/ˈʃɪpɪŋ ˈeɪdʒənt/đại lý tàu biển/đại lý giao nhận hàng Xuất Nhập Khẩu
21waybill/ˈweɪbɪl/vận đơn

1.3. Từ vựng tiếng Anh về lĩnh vực Vận tải Quốc tế

tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu về Vận tải Quốc tế
Vận tải Quốc tế tiếng Anh là gì
STTTừ vựng tiếng Anh về Vận tải quốc tếPhiên âm (IPA)Dịch nghĩa
1additional premium/əˈdɪʃənl ˈprimiəm/phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung
2air freight/ɛr freɪt/cước hàng không
3bonded warehouse/ˈbɒndɪd ˈwɛəˌhaʊs/kho ngoại quan
4cargo deadweight tonnage/ˈkɑːrɡoʊ ˈdɛdwɛɪt ˈtʌnɪdʒ/cước chuyên chở hàng hóa
5certificate of indebtedness/sərˈtɪfɪkət ʌv ˌɪndɛtɪdˈnɛs/giấy chứng nhận thiếu nợ
6certificate of origin/sərˈtɪfɪkət ʌv ˈɔrɪdʒɪn/giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa
7fiduciary loan/fɪˈdjuːʃiɛri loʊn/khoản cho vay không đảm bảo
8freight to collect/freɪt tuː kəˈlɛkt/cước phí trả sau
9freight prepaid/freɪt ˈpriːˌpeɪd/cước phí trả trước
10freight payable at…/freɪt ˈpeɪəbəl æt/cước phí thanh toán tại…
11freight as arranged/freɪt æz əˈreɪndʒd/cước phí theo thỏa thuận
12inland waterway/ˈɪnlənd ˈwɔtərˌweɪ/vận chuyển bằng đường thủy nội địa
13inland haulage charge/ˈɪnlənd ˈhɔːlɪdʒ ʧɑːrdʒ/phí vận chuyển nội địa
14logistics coordinator/loʊˈdʒɪstɪks koʊˈɔrdɪneɪtər/nhân viên điều vận
15lift on-lift off charge/lɪft ɒn-lɪft ɒf ʧɑːrdʒ/phí nâng vận
16multimodal transportation/ˌmʌltiˈmoʊdl ˌtrænspɔrˈteɪʃən/vận tải đa phương thức
18outbound/ˈaʊtbaʊnd/hàng xuất
19on-spot export/ import/ɒn-spɒt ˈɛkspɔːrt/ɪmˈpɔːrt/xuất nhập khẩu tại chỗ
20place of receipt/pleɪs ʌv rɪˈsit/địa điểm nhận hàng để chở
21place of delivery/pleɪs ʌv dɪˈlɪvəri/nơi giao hàng cuối
22port of transit/pɔːrt ʌv ˈtrænzɪt/cảng truyền tải
23port of discharge/pɔːrt ʌv dɪsˈʧɑːrdʒ/cảng dỡ hàng
24port of loading/pɔːrt ʌv ˈloʊdɪŋ/cảng đóng hàng
25partial shipment/ˈpɑːrʃəl ˈʃɪpmənt/giao hàng từng phần
26temporary export/re-import/ˈtɛmpərəri ɪkˈspɔːrt/riːɪmˈpɔːrt/tạm xuất/tái nhập
27temporary import/re-export/ˈtɛmpərəri ɪmˈpɔːrt/riːɪkˈspɔːrt/tạm nhập/tái xuất
28tax/tæks/thuế
29tonnage/ˈtʌnɪdʒ/tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước

1.4. Từ vựng tiếng Anh Xuất Nhập Khẩu về lĩnh vực Thanh toán Quốc tế

tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu về thanh toán quốc tế
Thanh toán Quốc tế tiếng Anh là gì
STTTừ vựng tiếng Anh về Thanh toán Quốc tếPhiên âm IPADịch nghĩa
1Letter of credit (L/C)ˈletə əv ˈkredɪtThư tín dụng
2Irrevocable letter of credit (ILC)ɪˈrevəkəbəʊl ˈletə əv ˈkredɪtThư tín dụng không hủy ngang
3Revocable letter of credit (RLC)ˈrivəkəbəʊl ˈletə əv ˈkredɪtThư tín dụng có thể hủy ngang
4Confirmed letter of credit (CLC)kənˈfɑːmd ˈletə əv ˈkredɪtThư tín dụng được xác nhận
5Unconfirmed letter of credit (ULC)ʌnˈkɑːnfɑːmd ˈletə əv ˈkredɪtThư tín dụng không được xác nhận
6Sight draftsʌɪt dræftLệnh ghi nợ trả ngay
7Time drafttaɪm dræftLệnh ghi nợ trả chậm
8Bill of exchange (B/E)bɪl əv ɪksˈtʃeɪnʤHối phiếu
9AcceptanceəkˈsepʃənViệc chấp nhận
10PaymentˈpeɪməntThanh toán
11CollectionkəˈlekʃənThu hộ
12Documentary collectiondɔkjuˈmentəri kəˈlekʃənThu hộ có chứng từ
13Open accountˈəʊpən əˈkaʊntThanh toán theo hóa đơn
14Cash in advance (C.I.A.)kæʃ ɪn əˈdˈvɑːnsThanh toán trước
15Cash against documents (C.A.D.)kæʃ əˈgɛnst ˈdɔkjuməntsThanh toán khi nhận chứng từ
16Bill of lading (B/L)bɪl əv ˈleɪdiŋVận đơn
17Commercial invoicekəˈmɜːʃəl ˈɪnˈvɔɪsHóa đơn thương mại
18Packing listˈpækɪŋ lɪstPhiếu đóng gói
19Certificate of originsəˈtɪfɪkət əv ˈɔːrɪʤɪnGiấy chứng nhận xuất xứ
20Insurance certificateɪnˈʃʊərəns ˈsertifəkətGiấy chứng nhận bảo hiểm

1.5. Từ vựng tiếng Anh về đàm phán hợp đồng ngoại thương

tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu về Hợp đồng ngoại thương
Hợp đồng ngoại thương tiếng Anh là gì
STTTừ vựng tiếng Anh về Đàm phán hợp đồngPhiên âm IPADịch nghĩa
1assurance/əˈʃʊrəns/sự đảm bảo
2assure/əˈʃʊrə/đảm bảo với ai rằng + mệnh đề
3bargain/ˈbɑːrɡən/mặc cả
4buying/purchase request/ˈbaɪɪŋ/yêu cầu mua hàng
5commission agreement/kəˈmɪʃən əˈɡriːmənt/sự đồng ý/thỏa thuận về hoa hồng
6company profiles/ˈkʌmpəˌni ˈpraɪˌfaɪlz/hồ sơ công ty
7complain/kəˈpleɪn/khiếu nại/phàn nàn
8complaint/kəˈpleɪmənt/sự khiếu nại/phàn nàn
9deal/diːl/thỏa thuận
10discuss/dɪˈsʌs/thảo luận
11discussion/dɪˈsʌʃn/sự thảo luận
12feedback/ˈfiːdbæk/phản hồi từ khách hàng
13Free of Charge (FOC)/friː ɒv ˈtʃɑːrdʒ/miễn phí
14inquiry/ɪnˈkwaɪəri/đơn hỏi hàng
15memorandum of agreement/ˌmeməˈrændəm əv əˈɡriːmənt/bản ghi nhớ thỏa thuận
16minimum order quantity (MOQ)/ˈmɪnɪməm ˈɔːdə ˈkwɒntəti/số lượng đặt hàng tối thiểu
17negotiate/nɪˈɡəʊʃieɪt/thương lượng
18negotiation/nɪˌɡəʊʃiˈeɪʃn/sự thương lượng
19Non-circumvention and Non-disclosure Agreement (NCNDA)/nɒn sɜːkəmˈvɜːnʃən ən nɒn dɪsˈklɔːzɪə əˈɡriːmənt/thỏa thuận không gian lận, không tiết lộ thông tin
20person in charge/ˈpɜːsn ɪn ˈtʃɑːrdʒ/người phụ trách
21price list/praɪs lɪst/đơn giá
22procurement/prəˈkjʊrmənt/sự thu mua hàng
23purchase/ˈpəːʧəs/(sự) mua hàng
24quote/kwaʊt/báo giá
25quotation/offer/kwəʊˈteɪʃn/(bảng) báo giá
26Quality Assurance (QA)/ˈkwɒləti əˈʃʊrəns/Bộ phận Đảm bảo/Quản lý Chất lượng
27Quality Control (QC)/ˈkwɒləti kənˈtrəʊl/Bộ phận Quản lý Chất lượng
28sample/ˈsæm.pəl/hàng mẫu
29sign/saɪn/ký kết
30transaction/trænˈzækʃn/giao dịch
31target price/ˈtɑːr.ɡɪt praɪs/giá mục tiêu
32terms and conditions/tɜːmz ən kənˈdɪʃənz/điều khoản và điều kiện

1.6. Các vị trí làm việc trong ngành Xuất Nhập Khẩu

STTCác vị trí làm việcPhiên âm IPADịch nghĩa
1customs clerk/ˈkʌstəmz klɑːk/nhân viên hải quan
2customer service officer/ˈkʌstəmə sɜːˈvɪs ˈɒfɪsə/nhân viên chăm sóc khách hàng
3customs clearance staff/ˈkʌstəmz kliˈɑːns stæf/nhân viên chứng từ khai báo hải quan
4documentation officer/ˌdɒkjuˈmeɪʃən ˈɒfɪsə/nhân viên chứng từ
5distribution supervisor/ˌdɪstriˈbjuːʃən sʌˈpəvɪzə/giám sát viên phân phối hàng hóa
6import-export sales officer/ˈɪmˌpɔːt ɪksˈpɔːt ˈseɪlz ˈɒfɪsə/nhân viên kinh doanh Xuất Nhập Khẩu
7import-export supervisor/ˈɪmˌpɔːt ɪksˈpɔːt sʌˈpəvɪzə/giám sát viên xuất nhập khẩu
8international payment staff/ˌɪntəˈnæʃənəl ˈpeɪmənt stæf/nhân viên thanh toán quốc tế
9logistics coordinator/ˌlɒdʒɪˈstɪks kəʊˈɔːdɪˌneɪtə/điều phối viên logistics
10purchasing officer/staff/ˈpəːʧəsɪŋ ˈɒfɪsə/nhân viên thu mua
11warehouse supervisor/ˈwɛəˌhaʊs sʌˈpəvɪzə/giám sát viên kho

2. Thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu

2.1. Các thuật ngữ tiếng Anh Xuất Nhập Khẩu cơ bản

  • Import-export officer (Nhân viên xuất nhập khẩu): là người làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, chịu trách nhiệm thực hiện các công việc liên quan đến việc mua bán hàng hóa giữa hai quốc gia hoặc vùng lãnh thổ.
  • Import-export company (Công ty xuất nhập khẩu): là doanh nghiệp chuyên hoạt động trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Công ty xuất nhập khẩu có thể hoạt động độc lập hoặc là một bộ phận trong doanh nghiệp sản xuất.
  • Import-export department (Bộ phận xuất nhập khẩu): Là bộ phận chuyên trách về xuất nhập khẩu trong một doanh nghiệp. Bộ phận xuất nhập khẩu chịu trách nhiệm thực hiện các công việc liên quan đến xuất nhập khẩu cho toàn bộ doanh nghiệp.
  • Import-export office (Phòng xuất nhập khẩu): Là một bộ phận nhỏ hơn của bộ phận xuất nhập khẩu. Phòng xuất nhập khẩu thường chịu trách nhiệm thực hiện một số công việc cụ thể trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.
  • Import-export industry (Ngành xuất nhập khẩu): Là ngành kinh tế bao gồm các hoạt động mua bán, trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa hai quốc gia hoặc vùng lãnh thổ. Ngành xuất nhập khẩu đóng vai trò quan trọng trong việc phát triển kinh tế của một quốc gia.
  • Import-export specialist (Chuyên viên xuất nhập khẩu): Là người có chuyên môn, kỹ năng trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Chuyên viên xuất nhập khẩu có thể làm việc trong các công ty xuất nhập khẩu, các doanh nghiệp sản xuất, hoặc các cơ quan, tổ chức liên quan đến xuất nhập khẩu.
  • Head of import-export department (Trưởng phòng xuất nhập khẩu): Là người đứng đầu bộ phận xuất nhập khẩu trong một doanh nghiệp. Trưởng phòng xuất nhập khẩu chịu trách nhiệm quản lý, điều hành hoạt động của bộ phận xuất nhập khẩu.
  • Import-export intern (Thực tập sinh xuất nhập khẩu): Là người mới bắt đầu làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu. Thực tập sinh xuất nhập khẩu thường được đào tạo các kỹ năng cơ bản về xuất nhập khẩu và thực hiện các công việc dưới sự hướng dẫn của nhân viên xuất nhập khẩu.
  • Import-export tax (Thuế xuất nhập khẩu): Là loại thuế áp dụng đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu. Thuế xuất nhập khẩu có thể được áp dụng theo giá trị, trọng lượng, số lượng, hoặc theo một số tiêu chí khác.
  • Import-export documents (Bộ chứng từ xuất nhập khẩu): Là tập hợp các giấy tờ cần thiết để thực hiện một giao dịch xuất nhập khẩu.
  • Import-export business (Nghiệp vụ xuất nhập khẩu): Là hoạt động thực tế của các doanh nghiệp trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.

Nâng cao trình độ tiếng Anh giao tiếp với: Khóa học tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu

2.2. Các thuật ngữ viết tắt ngành Xuất Nhập Khẩu

STTViết tắtThuật ngữ ngành Xuất Nhập KhẩuDịch nghĩa
1CIFCost, Insurance and Freighttiền hàng, bảo hiểm và cước phí
2CODChange of Destinationphụ phí thay đổi nơi đến
3DAPDelivered at Placegiao tại nơi đến
4DATDelivered at Terminalgiao tại bến
5DDPDelivered Duty Paidgiao đã trả thuế/giao hàng đã nộp thuế
6D/ODelivery Orderlệnh giao hàng
7DDCDestination Delivery Chargephụ phí giao hàng tại cảng đến
8D/ADocuments Against Acceptancethanh toán nhờ thu chứng từ trả chậm
9D/PDocuments Against Paymentthanh toán trao chứng từ
10B/EDraft/Bill of Exchangehối phiếu
11EXWEx Workgiao hàng tại xưởng
12FIATAInternational Federation of Freight Forwarders AssociationsLiên đoàn Quốc tế các nhà giao nhận hàng hóa
13FBLFIATA B/Lvận đơn của FIATA
14FCRForwarder’s Cargo Receiptvận đơn của người giao nhận
15FASFree Alongside Shipgiao hàng dọc mạn tàu
16FCAFree Carriergiao cho người chuyên chở
17FOBFree on Boardgiao lên tàu
18FCLFull Container Loadphương pháp gửi hàng chẵn bằng công-ten-nơ (container)
19GPSGood Storage Practicethực hành tốt bảo quản
20HS CodeHarmonized System Codesmã HS
21HAWBHouse Airway Billvận đơn nhà
22IncotermsInternational Commercial Termsđiều kiện thương mại quốc tế
23ICCInternational Chamber of Commercialphòng thương mại quốc tế
24LCLLess than container Loadphương pháp gửi hàng lẻ bằng công-ten-nơ (container)
25L/CLetter of Creditthư tín dụng
26LTLong tontấn dài (1016,46kg-theo hệ Anh)
27M/TMail Transferchuyển tiền bằng thư

3. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong ngành Xuất Nhập Khẩu

3.1. Mẫu câu hỏi phỏng vấn bằng tiếng Anh khi xin việc

Trước khi tới buổi phỏng vấn xin việc, bạn cần chuẩn bị đầy đủ hồ sơ xin việc. Bạn có thể tham khảo một số mẫu CV Xuất Nhập Khẩu bằng tiếng Anh để có một CV chỉn chu, ấn tượng với các nhà tuyển dụng nhé!

Sau đây, là một số câu hỏi phỏng vấn bằng tiếng Anh, bạn có thể tham khảo:

  • Tell me about your experience in import and export.
    (Hãy cho tôi biết về kinh nghiệm của bạn trong lĩnh vực xuất nhập khẩu.)
  • What are the different types of import and export terms?
    (Các loại điều khoản nhập khẩu và xuất khẩu khác nhau là gì?)
  • What are the different types of documentation required for import and export?
    (Các loại tài liệu cần thiết cho nhập khẩu và xuất khẩu là gì?)
  • What are the different types of risks involved in import and export?
    (Các loại rủi ro liên quan đến nhập khẩu và xuất khẩu là gì?)
  • How would you handle a difficult customer?
    (Bạn sẽ xử lý như thế nào với một khách hàng khó tính?)

Chuẩn bị trước buổi phỏng vấn: Câu hỏi phỏng vấn tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu

3.2. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh hàng ngày

  • Hi, I’m [Tên của bạn]. How can I help you today?
    (Xin chào, tôi là [Tên của bạn]. Tôi có thể giúp gì cho bạn hôm nay?)
  • I’m interested in importing/exporting [loại hàng hóa]. Can you provide me with more information?
    (Tôi quan tâm đến việc nhập khẩu/xuất khẩu [loại hàng hóa]. Bạn có thể cung cấp thêm thông tin cho tôi không?)
  • What are the terms of payment?
    (Các điều khoản thanh toán là gì?)
  • When will the goods be shipped?
    (Hàng hóa sẽ được vận chuyển khi nào?)
  • Please send me a copy of the invoice.
    (Vui lòng gửi cho tôi một bản sao hóa đơn.)
  • I’d like to place an order for [số lượng] [loại hàng hóa].
    (Tôi muốn đặt hàng [số lượng] [loại hàng hóa].)
  • I’m concerned about the delays in shipping.
    (Tôi lo lắng về sự chậm trễ trong việc vận chuyển.)
  • I’m not satisfied with the quality of the goods.
    (Tôi không hài lòng với chất lượng hàng hóa.)
  • I’d like to cancel the order.
    (Tôi muốn hủy đơn hàng.)

4. Tài liệu tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu

English for Logistics by Oxford-Marion Grussendorf

  • Oxford từ lâu đã là một cái tên uy tín trong mảng sách tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu.
  • Cuốn sách English for Logistics by Oxford được biên soạn bởi giáo sư Marion Grussendorf vốn thuộc bộ giáo trình Express dành cho người đi làm của Oxford.
  • Cuốn sách chứa đựng những kiến thức cơ bản và quan trọng của tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu và đồng thời cung cấp cả những kiến thức nền tảng và chuyên sâu của ngành này.
  • Cuốn sách bao gồm 8 chương bao trùm nhiều chủ đề, khía cạnh của tiếng Anh Xuất Nhập Khẩu.
  • Nội dung các chương được xây dựng và thiết kế hợp lý. Mỗi bài học đều bao gồm hoạt động khởi động, bài tập tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu, bài tập luyện đọc, luyện nghe, và tình huống giao tiếp sát với thực tế.

Professional English for students of logistics

  • Dù được biên soạn dành cho đối tượng là sinh viên chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu, giáo trình này vẫn rất phù hợp cho những người đi làm muốn trau dồi thêm khả năng tiếng Anh chuyên ngành này.
  • Giáo trình bao gồm 10 bài học truyền tải đầy đủ kiến thức về chuyên ngành xuất nhập khẩu. Mỗi bài học tập trung vào những từ vựng, mẫu hội thoại,… tiếng Anh chuyên ngành của một chủ đề nhất định thuộc lĩnh vực Xuất Nhập Khẩu.
  • Điểm cộng của giáo trình này là được biên soạn bởi đội ngũ tác giả với kiến thức chuyên sâu và kinh nghiệm dày dạn về Xuất Nhập Khẩu cũng như tiếng Anh. Do đó, bạn có thể hoàn toàn tin tưởng độ uy tín và chính thống của các kiến thức.

Logistics Glossary-Kate Vitasek

  • Đây hiện là một cuốn sách đang rất được quan tâm trong cộng đồng sinh viên và nhân viên ngành Xuất Nhập Khẩu.
  • Một điểm cộng lớn của cuốn sách này là có phiên bản song ngữ Anh – Việt. Do đó, sách phù hợp với người học ở mọi trình độ.
  • Ban biên tập phần tiếng Việt của bản song ngữ là những người có kiến thức và kinh nghiệm trong lĩnh vực Logistics và Chuỗi cung ứng nên đảm bảo dịch chính xác các nội dung.
  • Nội dung cuốn Logistics Glossary được sắp xếp giống như một cuốn từ điển tiếng Anh chuyên ngành logistics, phần giải thích từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu có cả tiếng Anh và tiếng Việt. Các thuật ngữ trong cuốn sách này tập trung vào logistics và chuỗi cung ứng.

5. Bài tập về tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu

Điền vào chỗ trống với từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu thích hợp trong bảng bên dưới:

port of loadingbeneficiaryletter of creditwarehouse supervisorquotation
depositport of dischargepurchasing staffair freightcustoms clearance staff



  1. A ____ is a sum of money that is given as the first part of a larger payment.
  2. A ____ is responsible for overseeing the general operations of a warehouse and its staff.
  3. ____ is the transportation of goods by planes or the charge of this service.
  4. A ____ handles customs declaration and prepare documents for import and export procedures.
  5. A ____ is a place place where a ship or aircraft unloads its shipments.
  6. A ____ is a place place where shipments are loaded onto a ship or aircraft.
  7. A ____ is a statement of how much money a particular piece of work will cost.
  8. A ____ sources and buys materials, goods, and services on behalf of the employer to be resold or used in daily operations.
  9. A ____ is the person you’re sending money to – also known as a recipient.
  10. A ____ is a letter from a bank guaranteeing that a buyer’s payment to a seller will be received on time and for the correct amount.

Trang tự học tiếng Anh – Chia sẻ các bài học tiếng Anh Giao tiếp & tiếng Anh chuyên ngành miễn phí.

Hy vọng rằng qua bài viết này, các bạn làm trong lĩnh vực Xuất Nhập Khẩu đã tích lũy thêm được các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Xuất Nhập Khẩu hữu dụng cho công việc của mình. Chúc mọi người một ngày làm việc đầy năng lượng!


Tham khảo các khóa học tiếng Anh giao tiếp tại TalkFirst dành riêng cho người đi làm & đi học bận rộn, giúp học viên nói & sử dụng tiếng Anh tự tin & tự nhiên như tiếng Việt.

Khóa học

Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng

Nói tiếng Anh tự nhiên như tiếng Việt

Tiếng Anh cho người mất gốc

Giải pháp học tiếng Anh cho người mất gốc

Khóa tiếng Anh cho dân IT

Tiếng Anh chuyên biệt cho dân CNTT

Khóa Thuyết trình tiếng Anh

Thuyết trình tiếng Anh như tiếng Việt

Khóa luyện thi IELTS

Cam kết tăng 1 band điểm sau 1 khóa học

Khóa luyện thi IELTS Online

Học IELTS trực tuyến = Cam kết đầu ra

Khóa IELTS Writing Online

Học Writing cùng chuyên gia hàng đầu

Bài viết liên quan
Lớp học sáng tạo, giúp học viên ứng dụng tiếng Anh vào các tình huống thực tế

Đăng ký kiểm tra trình độ Miễn Phí
cùng chuyên gia Anh ngữ tại TalkFirst

pop up tháng 7 2024

[Hello Summer] Ưu đãi học phí lên đến 25%, cơ hội nhận học bổng tiếng Anh trị giá 4tr đồng và bốc thăm may mắn nhận quà chào hè siêu hấp dẫn