200+ Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh hữu ích nhất

Ngày nay bất cứ ngành nghề nào cũng cần có tiếng Anh để giao tiếp & trao đổi trong công việc. Đặc biệt nhất là trong lĩnh vực kinh doanh. Việc giao tiếp tốt tiếng Anh sẽ giúp công việc trở nên thuận lợi, kí kết nhiều hợp đồng với đối tác nước ngoài cũng như phát triển bản thân nhiều hơn nữa trong tương lai.

Hãy cùng TalkFirst tham khảo 200+ Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh hữu ích nhất để học hỏi & rèn luyện khả năng giao tiếp tiếng Anh hiệu quả nhất nhé!

Tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh
200+ Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh hữu ích nhất

1. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh 

1.1. Mẫu câu giao tiếp giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh 

  • Good morning! I’m … from …
    → Chào buổi sáng! Tôi là … đến từ …
  • It’s a pleasure to work with you in this project.
    → Rất vui được làm việc với ông trong dự án này.
  • It’s a pleasure to have you as our partner. 
    → Thật hân hạnh khi có ông là đối tác của chúng tôi.
  • I’m … from …. I will be in charge of your contract with our company.
    → Tôi là … đến từ …. Tôi sẽ phụ trách hợp đồng của ông với công ty chúng tôi.
  • I will be helping you with [noun (phrase)]. Please let me know if I can be of any assistance/help. 
    → Tôi sẽ giúp ông/ bà với [(cụm) danh từ]. Vui lòng cho tôi biết nếu tôi có thể giúp đỡ/hỗ trợ được gì.

Tham khảo: 16 cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Anh ngắn gọn và thu hút nhất

1.2. Mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Anh khi gặp đối tác kinh doanh 

1. Shall we get started?
→ Chúng ta bắt đầu nhé? 

2. Now, let’s get down to business, shall we? 
→ Bây giờ, chúng ta bắt đầu (bàn) công việc nhé?  

3. Since everyone is here, let’s get the ball rolling. 
→ Mọi người đều đã có mặt nên ta bắt đầu nhé.   

4. Once again, it’s our pleasure to partner with you in this project/ campaign/…
→ Một lần nữa, chúng tôi hân hạnh khi được hợp tác với bên bạn trong dự án/ chiến dịch/… này.    

5. We have always looked forward to this partnership of ours. 
→ Chúng tôi đã luôn mong chờ sự hợp tác này của chúng ta.     

6. We have always looked to go into partnership with you. 
→ Chúng tôi luôn hy vọng được hợp tác với bên bạn.     

7. The purpose of today’s meeting is to reach a final agreement on the contract terms/… 
→ Mục đích của buổi họp ngày hôm nay là đạt được thống nhất/ thỏa thuận cuối cùng  về các điều khoản hợp đồng/… 

8. We are here today to go through the contract terms/… 
→ Chúng ta có mặt ở đây hôm nay để thảo luận về các điều khoản hợp đồng/…     

9. This meeting is called for further discussion on the prices/…
Buổi họp hôm nay được mở để phục vụ cho việc thảo luận thêm về giá cả/…     

10. Today, we would like to have more discussion with you on the payment terms/…
→ Hôm nay, chúng tôi muốn thảo luận thêm với bên bạn về các điều khoản thanh toán/…     

11. As agreed upon in the previous meeting, today we are going to sign the contract/… 
→ Như đã thống nhất trong buổi họp trước, hôm nay chúng ta sẽ ký hợp đồng/…

12. We absolutely agree with you here. 
→ Chúng tôi hoàn toàn đồng ý với bạn ở điểm này. 

13. After some discussion, my team and I have decided to take the offer. 
→ Sau khi thảo luận, tôi và đội ngũ của mình quyết định chấp nhận đề xuất/ chào giá/… (cách dịch phụ thuộc vào tình huống) của bên bạn. 

14. Sorry but I have to say that your offer doesn’t quite meet our expectation.
→ Xin lỗi nhưng tôi phải nói rằng đề xuất/ đề nghị của bên bạn không đáp ứng được kỳ vọng của chúng tôi. 

15. We absolutely don’t want this to be a deal breaker. Shall we take some more time to discuss with our teams and have another discussion next week?
→ Chúng tôi không hề muốn điều này trở thành vấn đề chấm dứt thương vụ của chúng ta. Hay là chúng ta dành thêm thời gian thảo luận với đội ngũ của mình rồi thảo luận thêm vào tuần sau nhé?  

Giao tiếp tiếng Anh trong quan hệ đối tác kinh doanh
Mẫu câu giao tiếp bằng tiếng Anh khi gặp đối tác kinh doanh 

1.3. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp khi tư vấn bán hàng 

1. What type/ kind of [noun (phrase)] are you looking for? 
→ Quý khách đang tìm kiếm loại [(cụm) danh từ] nào? 

2. How many/ much [noun (phrase)] do you need? 
→ Quý khách cần bao nhiều [(cụm) danh từ]? 

3. What model/ color/… do you need? 
→ Quý khách cần mẫu/ màu/… gì?

4. Have you looked at the catalogue on our website?
→ Quý khách đã xem danh mục sản phẩm trên trang web của chúng tôi chưa? 

5. Would you like to take a look at our catalogue? 
→ Quý khách có muốn xem danh mục sản phẩm của chúng tôi không?

6. I’m sorry. We are updating our catalogue. That’s why you can’t see the prices on our website. 
→ Tôi xin lỗi. Chúng tôi đang cập nhật danh mục sản phẩm. Đó là lý do vì sao quý khách không thể xem giá trên trang web của chúng tôi.

7. I will send you the catalogue via email. Could you please give me your email address? 
→ Tôi sẽ gửi quý khách danh mục sản phẩm qua email. Quý khách có thể cho tôi xin địa chỉ email không? 

8. I’m sorry. The price of that product has just been adjusted. The new price is…
→ Tôi xin lỗi. Giá của sản phẩm đó vừa mới được điều chỉnh. Giá mới là…

9. I’m sorry, but that product/ item/ model/… is currently out of stock. 
→ Tôi xin lỗi nhưng sản phẩm/ món/ mẫu/… đó hiện đang hết hàng. 

10. Model S123/… is very similar to the one you are looking for. 
→ Mẫu S123/… rất giống với mẫu quý khách đang tìm kiếm.

11. Model S123/… can meet all your needs/ demands. 
→ Mẫu S123/… rất giống với mẫu quý khách đang tìm kiếm.

12. We have special offers for bulk orders.
→ Chúng tôi có ưu đãi đặc biệt cho các đơn đặt hàng số lượng lớn. 

13. Our ‘Buy 5, get 1 free’ promotion is still effective.  
→ Khuyến mãi “Mua 5, tặng 1” của chúng tôi vẫn còn hiệu lực.  

14. We offer free shipping for all orders over [amount of money]. 
→ Chúng tôi miễn phí giao hành cho tất cả các đơn trên [khoản tiền].

15. I will send you our international shipping rates. Can I have your email address? 
→ Tôi sẽ gửi mức phí giao hàng quốc tế cho quý khách. Quý khách cho tôi xin địa chỉ mail nhé? 

Tham khảo: 120+ mẫu câu tiếng Anh giao tiếp văn phòng hay dùng nhất

1.4. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong các cuộc họp 

A. Bắt đầu cuộc họp

1. Alright, is everybody here?
Được rồi, mọi người có mặt đầy đủ rồi chứ?

2. Since everyone is here, let’s get started. 
Mọi người đã đông đủ nên ta bắt đầu nhé.

3. Thank you all for being here today!
Cảm ơn tất cả mọi người vì đã có mặt ở đây hôm nay!     

4. I’d would like to thank you all for coming today. 
Tôi muốn cảm ơn tất cả mọi người vì đã tới đây hôm nay. 

5. Alright, without further ado, let’s get the ball rolling.
Được rồi, không trì hoãn thêm nữa, bắt đầu thôi nào. 

B. Giới thiệu mục đích/ nội dung cuộc họp

1. We’re here today to discuss [noun (phrase)]. 
Chúng ta có mặt ở đây hôm nay để thảo luận về… 

2. The purpose of today’s meeting is [to- V(bare)]. 
Mục đích của buổi họp hôm nay là để… 

3. I’ve called this meeting [to- V(bare)].
Tôi mở cuộc họp này để… 

4. Today, we’re going to discuss [noun (phrase)].
Hôm nay, chúng ta sẽ thảo luận về… 

5. There are [number] items on the agenda. First,…
Có [số lượng] mục trên chương trình nghị sự. Đầu tiên,… 

C. Mời phát biểu 

1. Now, [name] would like to have a few words with you.
Bây giờ, [tên] có vài lời muốn nói với các bạn. 

2. What do you think about this, [name]? 
Ông/ Bà/ Anh/ Chị/ Bạn nghĩ gì về điều này, [tên]? 

3. Would you like to add something, [name]?
Ông/ Bà/ Anh/ Chị/ Bạn nghĩ gì về điều này, [tên]? 

4. Now, I/ we would like to hear from [name]. 
Bây giờ, tôi muốn nghe ý kiến từ [tên].  

5. Now, [name] is going to present/ talk about/ [noun (phrase)].
Bây giờ, [tên] sẽ trình bày về…  

D. Cắt lời một cách lịch sự

1. Sorry for interrupting, but…
Xin lỗi vì cắt ngang, nhưng…

2. May I come in here?
Tôi có thể trình bày một chút không?

3. May I have a word here? 
Tôi có thể trình bày một chút không?  

4. Sorry, but to clarify,… 
Xin lỗi, nhưng để làm rõ hơn thì...

5. Sorry I didn’t quite hear that. Can you say it again?
Xin lỗi, tôi không nghe rõ lắm. Bạn có thể nói lại không?

E. Kết thúc cuộc họp

1. Do you have anything to add before we wrap this up? 
Các bạn có gì để bổ sung trước khi chúng ta kết thúc cuộc họp không?

2. I think we’ve covered everything. Thanks for your time and contributions!
Tôi nghĩ chúng ta đã bàn xong hết các mục. Cảm ơn thời gian và sự đóng góp của các bạn!

3. Alright, since everything has been covered, let close the meeting here.
Được rồi, mọi thứ đều đã được bàn bạc xong xuôi. Hãy kết thúc buổi họp tại đây. 

4. I think that’s all for today. Do you have any questions before we close the meeting? 
Tôi nghĩ đó là tất cả nội dung họp cho hôm nay. Các bạn có câu hỏi gì trước khi chúng ta kết thúc buổi họp không?

5. Alright, that’s all for today. Thank you for your precious time, everybody!
Được rồi, đó là tất cả nội dung họp cho hôm nay. Cảm ơn thời gian quý báu của các bạn!

Giao tiếp tiếng Anh tại các cuộc họp kinh doanh
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh trong các cuộc họp

1.5. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh khi nói chuyện điện thoại 

1. Good morning/ afternoon/ evening! I’m [name] from [company]. Do you have time? 
Chào buổi sáng/ chiều/ tối! Tôi là [tên] từ [công ty]. Anh/ Chị/… có thời gian không ạ?

2. Good morning/ afternoon/ evening! I’m [name], calling from [company]. We’re running a special promotion this month. Are you insterested? 
Chào buổi sáng/ chiều/ tối! Em là [tên], gọi điện từ [công ty]. Bên em đang có một chương trình ưu đãi đặc biệt tháng này. Anh/ Chị/… có quan tâm không ạ? 

3. Hello, Mr/ Ms. [name]! I’m calling from [company]. This month, we are offering free trials/ special promotions/… for new customers. Would you like more information? 
Chào anh/ chị/… [tên]! Em gọi điện từ [công ty]. Tháng này, bên em đang có một chương trình ưu đãi đặc biệt tháng này. Anh/ Chị/… có quan tâm không ạ? 

4. I’m calling to introduce our new service/ product/ promotion/… Can I have a few minutes? 
Em gọi điện để giới thiệu về dịch vụ/ sản phẩm/ ưu đãi/… mới của bên em. Em có thể xin vài phút được không ạ?

5. I’m calling to inform you of our upcoming promotion. It’s the biggest of this year. Do you have time? 
Em gọi điện để báo với anh chị về ưu đãi sắp tới của bên em. Đây là ưu đãi lớn nhất năm nay. Anh chị có thời gian không ạ?

6. We saw your name and phone number on the list of customers who are interested in our [noun (phrase)]. Do you have time now?
Bên em có thấy tên và số điện thoại của mình trên danh sách các khách hàng có quan tâm tới… của bên em. Bây giờ anh chị có thời gian không ạ?

7. Sorry for the long wait at our hotline. I’m calling to see what we can help/ support you. 
Xin lỗi vì đã để anh chị chờ lâu tại đường dây nóng. Em gọi để xem có thể hỗ trợ anh/ chị/… điều gì.  

8. We’ve received your complaint/ feedback/… about our service/ product/… I’m calling to know more about the problem and to see if we can do something about it. 
→ Bên em đã nhận được than phiền/ phản hồi/… của anh/ chị/… về dịch vụ/ sản phẩm/… của bên em. Em gọi điện để tìm hiểu thêm về vấn đề và tìm hướng giải quyết. 

9. We have received your complaint/ feedback/… First of all, we sincerely apologize for the inconvenience/ your unpleasant experience/… To show our sincerity/ compensate, we would like to offer you [noun (phrase)].
Bên em đã nhận được than phiền/ phản hồi/… của anh/ chị/… về dịch vụ/ sản phẩm/… của bên em. Trước hết, bên em chân thành xin lỗi về sự bất tiện/ trải nghiệm không vui/… của mình. Để thể hiện sự chân thành/ bồi thường, bên em xin phép gửi tới chị [(cụm) danh từ].

10. I’m calling back about the product you’re looking for. It’s currently sold out in all of our stores. Would you like to take a look at another model? 
Em gọi lại về sản phẩm mà anh/ chị/… đang tìm. Sản phẩm hiện đã bán hết tại tất cả cửa hàng của bên em. Anh/ Chị/… có muốn xem một mẫu khác không ạ?

11. I’m calling about the delivery of your order. 
Em gọi điện để trao đổi về việc giao đơn hàng của anh/ chị/… 

12. I’m calling to check if you have received our quotation. 
Em gọi điện để xem anh/ chị đã nhận được báo giá của bên em chưa.

13. I’m calling to check if you have finalized the list of products you would like to order.  
Em gọi điện để xem anh/ chị/… đã chốt danh sách sản phẩm mình muốn đặt chưa. 

14. I’m calling to double check the information to put in the VAT invoice. 
Em gọi để kiểm tra lại thông tin để điền vào hóa đơn đỏ. 

15. I’m calling about the payment method/ process/ progress/… of your order. 
Em gọi để trao đổi về phương thức/ quá trình/ tiến độ/… thanh toán cho đơn hàng của mình. 

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 35%
Khi đăng ký khóa học tại Talkfirst

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 35%
Khi đăng ký khóa học tại Talkfirst

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 25%
Khi đăng ký khóa học tại TalkFirst

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 35%
Khi đăng ký khóa học tại TalkFirst

1.6. Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp dùng để giải quyết khiếu nại với khách hàng 

1. I’m so sorry to hear that. 
Tôi rất lấy làm tiếc. 

2. I’m terribly sorry. 
Tôi rất xin lỗi.

3. We sincerely apologize (for the inconvenience/ unpleasant experience/ problem/…)
Chúng tôi chân thành xin lỗi (về sự bất tiện/ trải nghiệm không vui/ vấn đề/…)

4. I understand how difficult/disappointing/… that would be.
Tôi hiểu tình huống đó khó khăn/ đáng thất vọng/… thế nào. 

5. Could you tell me what happened? 
Anh/ Chị/… có thể cho em biết điều gì đã xảy ra không?  

6. Could you tell me more about the problem?
Anh/ Chị/… có thể cho em biết điều gì đã xảy ra không?  

7. Could you tell me why/ how/…?
Anh/ Chị/… có thể cho tôi biết tại sao/ làm thế nào/…?  

8. We will take care of this immediately.
Chúng tôi sẽ lo liệu/ giải quyết/… vấn đề này ngay. 

9. I will talk to my manager immediately and get back to you with a solution.   
Tôi sẽ báo với quản lý ngay lập tức và liên hệ lại với anh/ chị/… với giải pháp. 

10. We will resolve the problem right away.
Chúng tôi sẽ giải quyết vấn đề này ngay lập tức. 

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về cuộc hẹn trong kinh doanh
Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về cuộc hẹn trong kinh doanh

1.7. Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về cuộc hẹn trong kinh doanh (đặt hẹn, dời hẹn, hủy hẹn,…) 

1. Hello! I’m [name] from [company]. I’d like to make an appointment with Mr/ Ms. [name].
Xin chào! Tôi là [tên] từ [company]. Tôi muốn đặt lịch hẹn với ông/ bà [tên].

2. I’d like to talk to Mr/ Ms. [name] about [noun (phrase)]. When would he/ she be available? 
Tôi muốn nói chuyện với ông/ bà [tên] về [(cụm) danh từ]. Khi nào thì ông/ bà ấy có thời gian?

3. Hello! I’m [name] from [company]. I’ve been to your company/ office before. I’d like to have more dicussion with Mr/ Ms. [name] on [noun (phrase)]. When can I come in?
Xin chào! Tôi là [tên] từ [company]. Tôi đã từng đến công ty/ văn phòng của bạn. Tôi muốn trao đổi thêm với ông/ bà [tên] về [(cụm) danh từ]. Khi nào tôi có thể tới?

4. I’d like to have a dicussion/ meeting/… with Mr/ Ms. [name] at/ on/… [point of time] Would he/ she be available then? 
Tôi muốn có một buổi thảo luận/ họp/… với ông/ bà [tên] vào lúc [thời điểm]. Ông/ Bà ấy có thời gian/ trống lịch lúc đó không? 

5. I’m calling to make an appointment for Mr/ Ms. [name] with Mr/ Ms. [name]. He/ She would like to have more discussion with him/ her on on [noun (phrase)].
Tôi gọi để đặt lịch hẹn cho ông/ bà [tên] với ông/ bà [tên]. Ông/ Bà ấy muốn trao đổi thêm với ông/ bà ấy về [(cụm) danh từ].

6. I’m calling about the meeting/ discussion/… tomorrow/ this afternoon/… Due to an inevitable change in the schedule, Mr/ Ms. [name] won’t be able to attend the meeting/ discussion/… We are so sorry for this inconvenience. 
Tôi gọi điện để trao đổi về cuộc họp/ buổi thảo luận/… ngày mai/ chiều nay/… Do một thay đổi không tránh được trong lịch trình, ông/ bà [tên] sẽ không thể tham dự cuộc họp/ buổi thảo luận/… Chúng tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện này. 

7. I’m calling to see if we can reschedule the meeting/ discussion/… tomorrow/ this afternoon/… There is an inevitable change in my schedule. I’m so sorry for this inconvenience.
Tôi gọi điện để trao đổi về cuộc họp/ buổi thảo luận/… ngày mai/ chiều nay/… Do một thay đổi không tránh được trong lịch trình, ông/ bà [tên] sẽ không thể tham dự cuộc họp/ buổi thảo luận/… Chúng tôi rất xin lỗi vì sự bất tiện này. 

8. You know we had agreed to meet tomorrow/ this afternoon/…? Well, I’m really sorry. Some urgent business has come up and I don’t think I can make it. Can we set another date?
Bạn biết là chúng ta đã thống nhất sẽ gặp vào ngày mai/ chiều nay/… nhỉ? Tôi thật sự xin lỗi. Có việc gấp phát sing và tôi không nghĩ tôi tham gia được. Chúng ta có thể chọn một ngày khác không?

9. Sorry for this inconvenience, but can we set another date for our meeting/ discussion/…? I have some unexpected business tomorrow/ this afternoon/…
Xin lỗi về sự bất tiện này nhưng chúng ta có thể chọn một ngày khác cho cuộc họp/ buổi thảo luận/… của chúng ta không? Tôi có việc đột xuất ngày mai/ chiều nay/…

10. I’m afraid I have to cancel our appointment tomorrow/ this afternoon/… due to some urgent business.
Tôi e là tôi phải hủy cuộc hẹn của chúng ta ngày mai/ chiều nay/… vì có việc gấp. 

2. Hội thoại tiếng anh giao tiếp trong kinh doanh

2.1 Mẫu hội thoại hỏi thăm khách hàng bằng tiếng Anh

Staff: Hello, Mr/ Ms. [name]! How was your business trip?
(Nhân viên: Xin chào,…! Chuyến công tác của ông/ bà thế nào?)

Client: Everything was fine. Thanks! 
(Khách hàng: Mọi thứ đều ổn. Cảm ơn!)

Staff: So what can I do for you today? 
(Nhân viên: Tôi có thể giúp gì cho ông bà hôm nay?)

Client: I’d like to open another account.
(Khách hàng: Tôi muốn mở một tài khoản mới.)

Tham khảo: Những mẫu hội thoại tiếng Anh giao tiếp văn phòng thông dụng nhất

2.2. Hội thoại giao tiếp tiếng Anh trong kinh doanh qua điện thoại

Hội thoại 1: Gọi, phản hồi và chuyển máy cho người khác

Receptionist: Hello! StarTech,Richard speaking. How can I help you? 
(Xin chào! Công ty StarTech và đây là Richard. Tôi có thể giúp gì cho anh/ chị?)

Caller: Can I talk to Jack from Marketing Department?
(Tôi có thể nói chuyện với Jack phòng Marketing không?)

Receptionist: May I know who I’m talking to?
(Tôi có thể biết mình đang nói chuyện với ai không?)

Caller: Lana from NewMedia. I’ve been to your office before. 
(Lana từ công ty NewMedia. Tôi đã từng tới văn phòng bên bạn.)

Receptionist: Yes. I’ll transfer you right now. Can you wait a few seconds?
(Được. Tôi sẽ nối máy cho chị ngay. Chị có thể đợi một chút không?)

Caller: Sure. Thank you!
(Tất nhiên. Cảm ơn bạn!)

Hội thoại 2: Để lại lời nhắn

Receptionist: Hello! StarTech,Richard speaking. How can I help you? 
(Xin chào! Công ty StarTech và đây là Richard. Tôi có thể giúp gì cho anh/ chị?)

Caller: Can I talk to Jack from Marketing Department?
(Tôi có thể nói chuyện với Jack phòng Marketing không?)

Receptionist: May I know who I’m talking to?
(Tôi có thể biết mình đang nói chuyện với ai không?)

Caller: Lana from NewMedia. I’ve been to your office before. 
(Lana từ công ty NewMedia. Tôi đã từng tới văn phòng bên bạn.)

Receptionist: I’m sorry, Lana. That line is busy right now. Would you like him to call you back? 
(Tôi xin lỗi Lana. Đường dây đó hiện đang bận. Bạn có muốn anh ấy gọi lại cho bạn sau không?)

Caller: It’s okay. Can you take a message for him? 
(Không sao đâu. Bạn có thể chuyển lời không?)

Receptionist: Absolutely! 
(Chắc chắn rồi!)

Caller: Please tell him that I still haven’t got the quotation and we need it before this Saturday. 
(Tất nhiên. Cảm ơn bạn!)

Receptionist: I will pass that to him right now. 
(Tôi sẽ chuyển lời ngay bây giờ.)

Caller: Thank you! 
(Cảm ơn bạn!) 

Hội thoại giao tiếp tiếng Anh trong kinh doanh qua điện thoại
Hội thoại giao tiếp tiếng Anh trong kinh doanh qua điện thoại

2.3. Hội thoại giao tiếp tiếng Anh khi giới thiệu sản phẩm

Sales Assistant: Hello! How can I help you?
(Xin chào! Tôi có thể giúp gì cho bạn?) 

Customer: I’m looking for a blender.
(Tôi đang tìm một chiếc máy xay sinh tố.) 

Sales Assistant: Let me show you our new model. It’s very powerful. You can use it to blend almost any kind of foods, even hard raw vegetables or ice. 
(Để tôi giới thiệu cho bạn mẫu máy mới của chúng tới. Nó rất mạnh. Bạn có thể dùng nó để xay bất cứ loại đồ ăn nào, kể cả rau củ sống cứng hay đá.) 

Customer: How much is it?
(Bao nhiêu tiền?) 

Sales Assistant: It’s $90 dollars, and we’re offering a 10% discount. 
(90 đô và chúng tôi đang có chương trình giảm giá 10%.)

Customer: Great! I’ll take it.
(Tuyệt! Tôi sẽ mua nó.) 

2.4. Hội thoại tiếng Anh giao tiếp về việc đưa ra lời gợi ý 

Host: Alright, about the new product launch next quarter, any suggestions, everybody? 
(Được rồi, về việc ra mắt sản phẩm mới vào quý tới, mọi người có đề xuất gì không?)

Attendee 1: It’s a good idea to give samples at shopping malls. 
(Tặng mẫu dùng thử tại các trung tâm mua sắm là một ý kiến ​​hay.)

Attendee 2: We can also offer introductory prices. 
(Chúng ta cũng có thể đưa ra giá ưu đãi/ giá dùng thử.)

Attendee 3: Those sound great, but do you think we also need a TVC?  
(Những ý kiến đó nghe hay đấy, nhưng mọi có nghĩ rằng chúng ta cũng cần một TVC (video quảng cáo) không?)

Host: I think your ideas all make sense, but it’s quite difficult to decide without detailed information like detailed plans, estimated budgets, etc. How about we give each of you some more time to prepare and have another team meeting next week?
(Tôi nghĩ ý tưởng của mọi người đều có lý, nhưng khá khó để quyết định nếu không có thông tin chi tiết như kế hoạch chi tiết, ngân sách ước tính, v.v. Hay là chúng ta cho mỗi người thêm thời gian để chuẩn bị và tổ chức một cuộc họp nhóm khác vào tuần tới?)

Attendee 1 and 2: Agree!
(Đồng ý!)

Attendee 3: That’s what I’m thinking about. 
(Đó là điều tôi đang nghĩ đến.)

A. Mẫu câu thường dùng để đưa ra lời gợi ý

  • (I think) it’s a great idea to [Vbare].
    (Tôi nghĩ) là một ý tưởng hay nếu ta… 
  • I think we should [Vbare].
    Tôi nghĩ chúng ta nên… 
  • Why don’t we [Vbare]?
    Sao chúng ta không…?
  • How about [V-ing]?
    Mọi người thấy thế nào về việc…?
  • We can [Vbare].
    Chúng ta có thể…

B. Mẫu câu phản hồi lời gợi ý

  • That’s a great idea. 
    Đó là một ý tưởng tuyệt vời. 
  • That makes sense. 
    Có lý đó. 
  • I agree with you.
    Tôi đồng ý với bạn.  
  • I see your point but…
    Tôi hiểu ý của bạn nhưng…
  • I think we need to talk more about that idea. 
    Tôi nghĩ chúng ta cần bàn nhiều hơn về ý tưởng đó. 

2.5. Hội thoại tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh về việc đưa ra ý kiến cá nhân

Attendee 1: There are many other things we can recycle in this campaign. For example…
(Có nhiều thứ khác mà chúng ta có thể tái chế trong chiến dịch này. Ví dụ…)

Attendee 2: Sorry for interrupting, but may I add something here?
(Xin lỗi vì cắt lời nhưng tôi có thể thêm điều gì đó ở đây không?)

Attendee 1: Sure.
(Được chứ.)

Attendee 2: Besides producing products using recycled materials, how about launching our own reusable bottles to help reduce the use of plastic cups? 
(Bên cạnh việc sản xuất các sản phẩm sử dụng vật liệu tái chế, chúng ta có thể giới thiệu các sản phẩm chai có thể tái sử dụng của chúng ta để giúp giảm việc sử dụng cốc nhựa không?)

Attendee 1: That’s a great idea. 
(Đó là một ý tưởng tuyệt vời.)

Xem thêm: 75+ Mẫu câu tiếng Anh giao tiếp cho hướng dẫn viên du lịch

2.6. Hội thoại giao tiếp tiếng Anh dùng để đàm phán trong kinh doanh 

Hội thoại 1: Đề nghị giảm giá bán

Client: Do you offer special prices for bulk orders?
(Bên bạn có giá ưu đãi cho những đơn hàng số lượng lớn không? 

Company: For your order, we would like to offer you a 10% discount on the total bill.
(Với đơn hàng của anh chị, chúng tôi sẽ giảm giá 10% trên tổng hóa đơn.)

Client: How about 15%? We’ll order 200 .  
(15% thì sao. Chúng tôi sẽ đặt số lượng 200.)

Hội thoại 2: Phản hồi giảm giá bán

Company: First of all, thank you so much for choosing us. And 10% is the best we can offer. It’s already a great deal. 
(Đầu tiên, cảm ơn anh/ chị rất nhiều vì đã chọn chúng tôi. Và 10% là mức ưu đãi tốt nhất chúng tôi có thể đề nghị. Đó đã là một ưu đãi tuyệt vời rồi.)

Client: I see. I’ll talk to the team about this and get back to you. 
(Tôi hiểu. Tôi sẽ bàn bạc với team và báo lại bạn sau.)

Company: Yes. Hope to hear from you soon.
(Vâng. Mong sớm được nghe phản hồi từ chị.)

2.7. Mẫu hội thoại giao tiếp Anh dùng để thỏa thuận hợp đồng

Company: Now, shall we talk about the commission? 
(Công ty: Bây giờ, chúng ta nói về chiết khấu nhé?)

Distributor: Certainly. My whole team has agreed that 5% is a reasonable number. 
(Chắc chắn rồi. Cả team của tôi đã thống nhất là 5% là một con số hợp lý.)

Company: Frankly speaking, that’s way beyond what we can offer you. 
(Thẳng thắn mà nói, con số đó cao hơn rất nhiều so với mức chúng tôi có thể đưa ra.)

Distributor: As you already know, we are a large distributor. We always sell products in large quantities and bring huge profits to companies. We deserve generous commission.
(Như bên bạn đã biết, chúng tôi là một nhà phân phối lớn. Chúng tôi luôn bán sản phẩm với số lượng lớn và mang lợi nhuận lớn lại cho các công ty. Chúng tôi xứng đáng với mức chiết khấu hào phóng.)

Company: Once again, it’s our pleasure to have you as our distributor. However, considering the production and marketing expenses, 5% of commission is huge. 
(Một lần nữa, chúng tôi rất vui khi có bên ông là một trong những nhà phân phối của chúng tôi. Tuy nhiên, xem xét chi phí sản xuất và tiếp thị, 5% hoa hồng là quá lớn.)

Distributor: So what’s your offer?
(Vậy mức đề xuất của bên bà là gì?)

Company: 2%

Distributor: Frankly speaking, that doesn’t quite meet our expectations. I think I’ll need to discuss more with my team. We can’t rush.
(Thẳng thắn mà nói, con số đó)

Company: I understand. Take your time!
(Tôi hiểu. Cứ thong thả nhé!)

Mẫu hội thoại giao tiếp Anh dùng để thỏa thuận hợp đồng
Mẫu hội thoại giao tiếp Anh dùng để thỏa thuận hợp đồng

3. Một số từ vựng tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh 

  • business (n.): (việc) kinh doanh
  • run a business (n.): vận hành/ có/… một công ty/ việc kinh doanh
  • owner (n.): chủ
  • founder (n.): người sáng lập
  • customer (n.): khách hàng (thường dùng cho người mua sản phẩm dạng hiện vật)
  • client (n.): khách hàng (thường dùng cho người mua dịch vụ)
  • distributor (n.): nhà phân phối
  • retailer (n.): nhà bán lẻ
  • wholesaler (n.): nhà bán buôn
  • supplier (n.): nhà cung cấp
  • manufacturer (n.): nhà sản xuất
  • import (v.) (n.): nhập khẩu
  • export (v.) (n.): xuất khẩu
  • importer (n.): nhà nhập khẩu
  • exporter (n.): nhà xuất khẩu
  • company (n.): công ty
  • enterprise (n.): tổ chức kinh doanh/ xí nghiệp/…
  • corporation (n.): tập đoàn
  • holding company (n.): công ty mẹ
  • subsidiary (n.): công ty con
  • affiliate (n.): công ty liên kết
  • state-owned enterprise (n.): công ty nhà nước
  • private company (n.): công ty tư nhân
  • partnership (n.): công ty hợp doanh
  • joint venture company (n.): công ty liên doanh
  • limited company (n.): công ty trách nhiệm hữu hạn
  • joint stock company (n.): công ty cổ phần
  • multi-national company (n.): công ty đa quốc gia
  • foreign company (n.): công ty nước ngoài
  • star-up company (n.): công ty khởi nghiệp
  • supply and demand (n.): cung và cầu
  • potential demand (n.): nhu cầu tiềm tàng
  • effective demand (n.): nhu cầu hữu hiệu
  • home market (n.): thị trường trong nước
  • foreign market (n.): thị trường ngoài nước

4. Những lưu ý giúp bạn giỏi tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh? 

Vốn từ vựng

Khi học tiếng Anh giao tiếp và tiếng Anh nói chung, vốn từ vựng vốn đã là một khía cạnh cần được quan tâm. Nhưng khi nói đến Anh văn giao tiếp mảng kinh doanh, từ vựng càng cần được chú trọng vì lĩnh vực kinh doanh vốn có nhiều thuật ngữ chuyên ngành. 

Bạn có thể học Anh văn Giao tiếp mảng kinh doanh nói chung và các từ vựng tiếng Anh thuộc mảng này nói riêng tại các trang web luyện nói tiếng Anh sau:

  • Business English Site
  • Your Business English
  • Business English Pod

Luyện tập thường xuyên

Dù là Anh văn giao tiếp hay Anh văn giao tiếp mảng kinh doanh, việc luyện tập cũng rất quan trọng. Bạn nên cố gắng dành ra ít nhất 30 phút đến 1 tiếng để luyện tập mỗi ngày. Nếu bạn tự học, bạn nên thu âm lại phần nói của mình để nghe lại và tìm ra những điểm cần sửa và khắc phục. 

Học đúng phương pháp

Việc học đúng phương pháp cũng đóng vai trò rất quan trọng dù là ở bất kỳ lĩnh vực, bộ môn, v.v. nào.

Ta cần lưu ý những điểm sau để đảm bảo việc học đạt hiệu quả:

  • Chia nhỏ kiến thức để học mỗi ngày. 
  • Lựa chọn khối lượng kiến thức phù hợp với khả năng tiếp thu và ghi nhớ.
  • Học đi đôi với hành.
  • Tập trung vào chất lượng thay vì số lượng. 
  • Không ngại nói, ngại mắc lỗi.
  • Ghi và xem lại các lỗi sai hay mắc, khó sửa,… thật thường xuyên.

Hy vọng với bài chia sẻ hơn 200+ mẫu câu tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh hữu ích nhất sẽ giúp bạn có thêm nguồn tài liệu quý giá để học tiếng Anh giao tiếp và trau dồi kiến thức mỗi ngày. Chúc các bạn ôn tập thật tốt nhé!


Tham khảo thêm Các Khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp tại TalkFirst dành riêng cho người đi làm & đi học bận rộn, giúp học viên nói & sử dụng tiếng Anh tự tin & tự nhiên như tiếng Việt.

Khóa học

Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng

Nói tiếng Anh tự nhiên như tiếng Việt

Tiếng Anh cho người mất gốc

Giải pháp học tiếng Anh cho người mất gốc

Khóa tiếng Anh cho dân IT

Tiếng Anh chuyên biệt cho dân CNTT

Khóa Thuyết trình tiếng Anh

Thuyết trình tiếng Anh như tiếng Việt

Khóa luyện thi IELTS

Cam kết tăng 1 band điểm sau 1 khóa học

Khóa luyện thi IELTS Online

Học IELTS trực tuyến = Cam kết đầu ra

Khóa IELTS Writing Online

Học Writing cùng chuyên gia hàng đầu

Lớp học sáng tạo, giúp học viên ứng dụng tiếng Anh vào các tình huống thực tế

Đăng ký kiểm tra trình độ Miễn Phí
cùng chuyên gia Anh ngữ tại TalkFirst

[Happy International Women’s Day]
Ưu đãi học phí lên đến 25%, cơ hội nhận học bổng tiếng Anh trị giá 4tr đồng và voucher mua sắm đa hệ thống trị giá 200.000 đồng