Talk about your school – Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 & 2

Talk about your school hay Describe your elementary school là đề bài nghe qua có vẻ dễ dàng, tuy nhiên lại yêu cầu thí sinh nắm vững tiêu chí coherence mới có thể ghi điểm cao. Cùng TalkFirst tìm hiểu và tham khảo các từ vựng, cấu trúc và bài mẫu đề bài Talk about your school nhé!

Talk about your school

1. Câu hỏi thường gặp trong chủ đề Talk about your school – IELTS speaking part 1

Trong IELTS Speaking Part 1, có thể nói School là một trong những topic thi rất phổ biến như Talk about yourself. Dưới đây là các câu hỏi rất thường gặp trong part 1:

1.1. What did you like the most about your school?

Well, the number one thing I liked was my teachers. They were really warm and friendly – and actually, it was some of my teachers back then that inspired me to have a life-long passion for learning English.

Dịch:

Điều mà tôi thích nhất là các giáo viên của tôi. Họ thực sự ấm áp và thân thiện – và thực ra chính một số giáo viên của tôi hồi đó đã truyền cảm hứng cho tôi có niềm đam mê học tiếng Anh.

1.2. Do you stay in contact with old school friends?

Not a lot. I usually meet my high school friends, but lose contact with most primary and secondary school ones. I think most of them are busy with their career and their own families, so it’s getting harder to keep in touch with them.

Dịch:

Không nhiều. Tôi thường gặp những người bạn cấp ba của mình, nhưng mất liên lạc với hầu hết những người bạn ở trường tiểu học và trung học. Tôi nghĩ hầu hết họ đều bận rộn với sự nghiệp và gia đình riêng, vì vậy, việc giữ liên lạc với họ ngày càng khó hơn.

1.3. What was your best subject in school?

English was my favorite subject when I studied at school. I started learning English when I entered secondary school. It was actually my Achilles’ heel in the beginning, but then it turned out to be my strength later on. I think this is a more practical subject which helped me to communicate with people from all over the world.

Dịch:

Tiếng Anh là môn học yêu thích của tôi khi tôi học ở trường. Tôi bắt đầu học tiếng Anh kể từ khi tôi bước vào cấp hai. Nó thực sự là điểm yếu của tôi lúc đầu, nhưng sau đó nó trở thành điểm mạnh của tôi. Tôi nghĩ đây là môn học khá thực tế vì nó giúp tôi giao tiếp được với mọi người từ khắp nơi trên thế giới.

Đăng ký liền tay
Lấy ngay quà khủng

Đăng ký liền tay - Lấy ngay quà khủng

Nhận ưu đãi học phí khóa học lên đến 40%

1.4. What do most students in your country do after school?

Students in my country usually take extra classes after school, which are often taught by their own teachers or private tutors. If students do not have classes, many of them usually hang out with friends in the afternoon before going home to have dinner and do their homework.

Dịch:

Học sinh ở nước tôi thường đi học thêm sau giờ học, các lớp này thường do giáo viên của họ hoặc gia sư riêng dạy. Nếu không có tiết học, nhiều học sinh thường đi chơi với bạn vào buổi chiều trước khi về nhà ăn tối và làm bài tập.

2. Bài mẫu chủ đề Talk about your school – IELTS Speaking part 2

Describe a school that you went to.
You should say:
– Where the school was
– When you went there
– What the school and the teachers were like
– And explain what you liked and disliked about it.

Bài mẫu band 7.5: TalkFirst English School

The school I want to talk about is an English language school in Phu Nhuan district, which I attended last year. Its name is TalkFirst, and I went there with an aim to improve my English skills, especially because I wanted to change my job at that time. I was looking for a better job in an international company, and being able to communicate fluently in English was an important requirement for me to pass the interview. Therefore, I chose Talkfirst because this place had a really excellent reputation for English language teaching.

The first thing I noticed about this place was its attractive design. The classrooms there were beautifully decorated, which was different from other schools I had been to. The decoration and setup in each room was unique so that students could have a creative space to learn better. All the walls were painted in multiple bright colors, which really made it stand out from the surrounding buildings. I think the main purpose of doing this was to create a sense of enjoyment for students to go to school every day.

What I really liked about TalkFirst was the friendly and welcoming teachers there. I had not been confident about my speaking skills before, but when I studied at Talkfirst I was encouraged by my teachers to do my very best and communicate in English every day. After each class, they always gave me feedback on my pronunciation, fluency, grammar and vocabulary, which helped me improve in leaps and bounds. In addition, they designed such interesting, practical and interactive activities for us to speak in English as much as possible while using the target language we were taught on that day. I guess the only thing I didn’t like about this place was its location, because it was a bit far from where I lived. 

Hình chụp ngoại cảnh TalkFirst
TalkFirst English School

Dịch:

Ngôi trường mà tôi muốn nói đến là một trường Anh ngữ ở quận Phú Nhuận, nơi mà năm ngoái tôi đã theo học. Tên của trường là Talkfirst, và tôi đến đó với mục đích cải thiện kỹ năng tiếng Anh của mình, đặc biệt là khi tôi muốn thay đổi công việc vào thời điểm đó. Tôi đang tìm kiếm một công việc tốt hơn trong một công ty quốc tế, và khả năng giao tiếp tiếng Anh trôi chảy là một yêu cầu quan trọng để tôi vượt qua cuộc phỏng vấn. Vì vậy, tôi đã chọn Talkfirst vì nơi này thực sự nổi tiếng về giảng dạy tiếng Anh.

Điều đầu tiên tôi nhận thấy về nơi này là thiết kế hấp dẫn của nó. Các phòng học ở đó được trang trí rất đẹp, khác với những trường khác mà tôi từng đến. Cách trang trí và sắp đặt trong mỗi phòng đều độc đáo để học sinh có thể có không gian sáng tạo để học tập tốt hơn. Tất cả các bức tường được sơn với nhiều màu sắc tươi sáng, điều này thực sự làm cho nó nổi bật so với các tòa nhà xung quanh. Tôi nghĩ mục đích chính của việc làm này là tạo cho học sinh cảm giác thích thú khi đến trường mỗi ngày.

Điều tôi thực sự thích ở Talkfirst là các giáo viên thân thiện và chào đón ở đó. Trước đây tôi không tự tin về khả năng nói của mình, nhưng khi học tại Talkfirst, tôi đã được các giáo viên khuyến khích cố gắng hết sức và giao tiếp bằng tiếng Anh mỗi ngày. Sau mỗi lớp học, họ luôn cho tôi phản hồi về khả năng phát âm, độ trôi chảy, ngữ pháp và từ vựng của tôi, điều này giúp tôi tiến bộ nhanh chóng. Ngoài ra, họ đã thiết kế các hoạt động thú vị, thiết thực và tương tác để chúng tôi có thể nói bằng tiếng Anh nhiều nhất có thể trong khi sử dụng ngôn ngữ mục tiêu mà chúng tôi được dạy vào ngày hôm đó. Tôi đoán điều duy nhất tôi không thích ở nơi này là địa điểm, vì trường hơi xa nơi tôi sống.

3. Cấu trúc sử dụng để Talk about your school

  • I went to (…say the name of a school which you’ve attended..) in my childhood and studied there from (.. from class/grade …  to class/grade …).: Tôi học (tên trường) lúc nhỏ và đã học ở đó từ (lớp bắt đầu – lớp kết thúc)
  • The school I want to talk about is a … school in…, which I attended from …to….: ngôi trường tôi muốn nói về là trường…., tôi đi học ở đó từ .. đến.. (năm học)
  • The first thing I noticed about this place was that…: điều đầu tiên tôi nhận ra về nơi này đó là…
  • What I really liked about my school was that…: điều tôi thực sự thích về trường của tôi là…
  • Apart from getting academic education, we had a lot of extracurricular activities: ngoài việc học, chúng tôi có rất nhiều hoạt động ngoại khóa
  • The school had a really excellent reputation for…: trường có danh tiếng về…

4. Từ vựng thông dụng dùng để Talk about your school

4.1 Từ vựng về loại trường học

  • Primary school / elementary school: Trường tiểu học
  • Nursery school: Trường mầm non
  • Kindergarten: Trường mẫu giáo
  • Junior high school: Trường trung học cơ sở
  • High school: Trường trung học phổ thông
  • Service education: Tại chức (hệ vừa học vừa làm)
  • Junior colleges: Trường đắt đẳng
  • College: Trường đắt đẳng
  • Private school: Trường tư thục
  • State school: Trường công lập
  • Boarding school: Trường nội trú
  • Day school: Trường bán trú
  • English school: Trường anh ngữ
  • Language school: Trường ngoại ngữ
  • Sixth-form Colloge: Trường đắt đẳng (Trường tư)
  • Technical College: Trường đắt đẳng kỹ càng thuật
  • Vocational College: Trường đắt đẳng nghề
  • Art College: Cao đẳng nghệ thuật
  • Teacher Traning College: Trường đắt đẳng sư phạm
  • University:  Đại học

4.2. Từ vựng về các chực vụ trong trường học

  • President/ rector/ principal/ school head/headmaster/ headmistress : Hiệu trưởng
  • Assistant principals / vice principal: Hiệu phó
  • Teacher: Giáo viên, giảng viên
  • Head teacher: Giáo viên chủ nhiệm
  • Monitor: Lớp trưởng
  • Secretary: Bí thư
  • Student: Học sinh, sinh viên
  • Head boy: Nam sinh đại diện trường
  • Head girl: Nữ sinh đại diện trường
  • School governor hoặc governor: Ủy viên hội đồng quản trị trường

4.3. Từ vựng về các khu vực trong trường học

  • Class: Lớp
  • Classroom: Phòng học
  • Computer room: Phòng máy tính
  • WC (Water Closet): Nhà vệ sinh
  • Changing room: Phòng thay đồ
  • Gym (viết tắt của gymnasium): Phòng thể dục
  • Playground: Sân chơi
  • Library: Thư viện
  • Lecture hall: Giảng đường
  • Laboratory (thường viết tắt là lab): Phòng thí nghiệm
  • Language lab (viết tắt của language laboratory): Phòng học tiếng
  • Hall of residence: Ký túc xá
  • Locker: Tủ đồ
  • Playing field: Sân vận động
  • Sports hall: Hội trường chơi thể thao

4.4. Từ vựng về các dụng cụ học tập và trang thiết bị nhà trường

  • Register: Sổ điểm danh
  • Desk: Bàn học
  • Black board: Bảng đen
  • White board:Bảng trắng
  • Chalk: Phấn
  • Marker pen / marker: Bút viết bảng
  • Pen: Bút
  • Pencil: Bút chì
  • Exercise book: Sách bài tập
  • Coursebook, textbook, teaching materials: Giáo trình
  • Lesson plan: Giáo án
  • Academic transcript/ Grading schedule/ Results certificate: Bảng điểm
  • Qualification: Bằng cấp
  • Certificate: Bằng, chứng chỉ
  • School uniform: Đồng phục học sinh

4.5. Từ vựng về các môn học

  • Subject: Môn học
  • Math: toán học
  • Literature: ngữ văn
  • English: tiếng Anh
  • Astronomy: thiên văn học
  • Biology: sinh học
  • Chemistry: hóa học
  • Information technology = Computer science: tin học
  • Algebra: Đại số
  • Geometry: Hình học
  • Medicine: y học
  • Physics: vật lý
  • Science: khoa học
  • Veterinary medicine: thú y học
  • Dentistry: nha khoa học
  • Engineering: kỹ thuật
  • Geology: địa chất học
  • Anthropology: nhân chủng học
  • Archaeology: khảo cổ học
  • Cultural studies: nghiên cứu văn hóa
  • Economics: kinh tế học
  • Literature: ngữ văn
  • Media studies: nghiên cứu truyền thông
  • Politics: chính trị học
  • Psychology: tâm lý học
  • Social studies: nghiên cứu xã hội
  • Geography: địa lý
  • History: lịch sử
  • Civic Education: Giáo dục công dân
  • Ethics: môn Đạo đức
  • Physical education: thể dục
  • Aerobics: môn thể dục nhịp điệu
  • Athletics: môn điền kinh
  • Gymnastics: môn thể dục dụng cụ
  • Tennis: môn quần vợt
  • Running: chạy bộ
  • Swimming: bơi lội
  • Football/soccer: đá bóng
  • Basketball: môn bóng rổ
  • Baseball: môn bóng chày
  • Badminton: môn cầu lông
  • Table tennis/ping-pong: môn bóng bàn
  • Karate: võ karate
  • Judo: võ judo
  • Art: nghệ thuật
  • Fine art: môn mỹ thuật
  • Music: âm nhạc
  • Drama: kịch
  • Classics: văn hóa cổ điển
  • Dance: môn khiêu vũ
  • Painting: hội họa
  • Sculpture: điêu khắc
  • Poetry: môn thi ca, thơ ca
  • Architecture: kiến trúc học
  • Design: thiết kế

4.6. Từ vựng hay dùng trong chủ đề School

  • Lesson/ Unit: Bài học
  • Exercise/ Task/ Activity: Bài tập
  • Homework/ Home assignment: Bài tập về nhà
  • practical (adj): thực tế
  • take extra classes: đi học thêm
  • private tutor: gia sư
  • someone’s Achilles’ heel: điểm yếu của một người nào đó
  • Research report/ Paper/ Article: Thống kê khoa học
  • Credit mania/ Credit-driven practice: Bệnh thành tích
  • Develop: Biên soạn (giáo trình)
  • Drop-outs: Học sinh cất học
  • Pupil: Học sinh trường tiểu học
  • School fees: Học phí
  • School term: Học kỳ
  • School trip: Chuyến đi chơi do trường doanh nghiệp
  • School holidays: Nghỉ lễ
  • School meals: Bữa ăn tại trường
  • School dinners: Bữa ăn tối tại trường
  • Term: Kỳ học
  • Half term: Nửa kỳ học
  • Assembly: Chào cờ/buổi quy tụ
  • Break: Giờ giải lao
  • Be the victim/ target of bullying: Nạn nhân của bạo hành tại trường học
  • in leaps and bounds: nhanh chóng, thường dùng để miêu tả việc cải thiện một điều gì đó nhanh chóng
  • to give feedback: đưa ra nhận xét
  • a graduation ceremony: Lễ tốt nghiệp
  • an intensive course: một khoá học chuyên sâu
  • to learn by heart: học thuộc lòng

Trên đây là tổng hợp các từ vựng, cấu trúc câu ghi điểm với chủ đề Talk about your school mà TalkFirst muốn gửi tới các bạn. Bên cạnh đó là bài mẫu IELTS Speaing Part 1 & 2 để bạn tham khảo cách đi bài và chuẩn bị cho kì thi IELTS sắp tới, hy vọng sẽ bổ ích với các bạn. Chúc bạn học tốt!


Tham khảo thêm các Khóa Học IELTS và Khóa Học IELTS Online cam kết đầu ra tại Anh Ngữ TalkFirst nhé!

Khóa học

Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng

Nói tiếng Anh tự nhiên như tiếng Việt

Khóa luyện thi IELTS

Cam kết tăng 1 band điểm sau 1 khóa học

Khóa luyện thi IELTS Online

Học IELTS trực tuyến = Cam kết đầu ra

Khóa IELTS Speaking Online

Học IELTS Speaking cùng chuyên gia 9.0

Khóa IELTS Writing Online

Học Writing cùng chuyên gia hàng đầu

Khóa Thuyết trình tiếng Anh

Thuyết trình tiếng Anh như tiếng Việt

Khóa tiếng Anh cho dân IT

Tiếng Anh chuyên biệt cho dân CNTT

Bài viết liên quan

Đăng ký kiểm tra trình độ Miễn Phí
cùng chuyên gia Anh ngữ tại TalkFirst

talkfirst

[Ưu đãi hè] Giảm 40% học phí. Tặng lệ phí thi IELTS 4.664.000 Vnd & giảm 5% học phí cho Học sinh – Sinh viên.