Search
Close this search box.

Cẩm nang từ vựng tiếng Anh cơ bản: Bí quyết học từ vựng hiệu quả

Biết được những từ vựng tiếng Anh cơ bản sẽ giúp bạn tự tin và dễ dàng giao tiếp với mọi người bằng tiếng Anh hơn. TalkFirst sẽ giúp bạn tổng hợp nhanh 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản sử dụng hàng ngày thông qua bài viết bên dưới.

Từ vựng tiếng Anh cơ bản
Bí quyết học 1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản hiệu quả

1. Cách học từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mới học

Học từ vựng là một phần quan trọng trong việc nắm vững tiếng Anh. Đối với người mới học, việc bắt đầu từ những từ vựng cơ bản là rất quan trọng để xây dựng nền tảng vững chắc. Dưới đây là một số phương pháp hiệu quả để học từ vựng tiếng Anh cơ bản:

Sử dụng thẻ từ (Flashcards)

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mới học
Học từ vựng tiếng Anh cơ bản bằng Flashcards

Một trong những phương pháp phổ biến là sử dụng thẻ từ (Flashcards). Bạn có thể viết từ vựng tiếng Anh ở mặt trước của thẻ và nghĩa cũng như cách sử dụng của từ ở mặt sau. Sau đó, bạn quay thẻ và kiểm tra kiến thức của mình. Lặp lại quá trình này đến khi bạn nhớ từ vựng một cách tự nhiên.

Học theo chủ đề

Ngoài ra, học theo chủ đề cũng là một cách hiệu quả để nắm vững từ vựng. Bạn có thể nhóm từ vựng vào các chủ đề như gia đình, công việc, thời tiết và hàng ngày. Tạo các câu ví dụ để áp dụng từ vựng vào ngữ cảnh thực tế và thực hiện việc này với mỗi chủ đề để củng cố kiến thức.

Sử dụng ứng dụng di động và phương tiện truyền thông 

Sử dụng ứng dụng di động cũng là một lựa chọn thông minh. Có nhiều ứng dụng di động dành cho việc học từ vựng tiếng Anh. Sử dụng các ứng dụng này để làm bài tập, nghe và phát âm từ vựng, và luyện tập từ vựng hàng ngày.

Hơn nữa, học từ vựng thông qua phương tiện truyền thông cũng là một cách hiệu quả. Xem phim, nghe nhạc, đọc sách và báo bằng tiếng Anh và ghi chú các từ vựng mới để tìm hiểu cách sử dụng chúng trong ngữ cảnh.

Học từ vựng hàng ngày

Cuối cùng, hãy đặt mục tiêu học một số từ mới mỗi ngày và luyện tập sử dụng chúng trong giao tiếp hàng ngày. Dùng từ điển hoặc ứng dụng tra cứu từ vựng để hỗ trợ việc học.

Trang tự học tiếng Anh – Chia sẻ các bài học tiếng Anh Giao tiếp & tiếng Anh chuyên ngành miễn phí.

Những từ vựng tiếng Anh cơ bản
Các từ vựng tiếng Anh cơ bản hàng ngày

2. 1000+ từ vựng tiếng Anh cơ bản theo chủ đề cho người mất gốc

Dưới đây, Talk First sẽ hỗ trợ bạn tổng hợp các từ vựng cơ bản trong tiếng Anh. Ngoài ra, còn cung cấp thêm phiên âm theo chuẩn IPA để giúp bạn phát âm tiếng Anh chính xác và nghĩa của từ để giúp bạn hiểu rõ nhất từ đó. 

1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản
1000 từ vựng tiếng Anh cơ bản thông dụng nhất

Những từ vựng tiếng Anh cơ bản về chủ đề trái cây  

Từ vựngPhiên âmNghĩa
Apple/ˈæpəl/Táo
Banana/bəˈnænə/Chuối
Grape/greɪp/Nho
Orange/ˈɔːrɪndʒ/Cam
Strawberry/ˈstrɔːbəri/Dâu tây
Watermelon/ˈwɔːtəˌmelən/Dưa hấu
Mango/ˈmæŋɡoʊ/Xoài
Pineapple/ˈpaɪnˌæpəl/Dứa
Lemon/ˈlɛmən/Chanh
Lime/laɪm/Chanh dây
Coconut/ˈkoʊkənʌt/Dừa
Papaya/pəˈpaɪə/Đu đủ
Avocado/ˌævəˈkɑːdəʊ/
Kiwi/ˈkiːwiː/Kiwi
Peach/piːtʃ/Đào
Pear/peər/
Cherry/ˈtʃeri/Anh đào
Plum/plʌm/Mận
Grapefruit/ˈgreɪpfruːt/Bưởi
Tangerine/ˈtænʒərin/Quýt
Apricot/ˈeɪ.prɪ.kɒt/
Nectarine/ˈnɛktərin/Đào nhung
Fig/fɪg/Vả
Pomegranate/ˈpɑːməˌɡrænɪt/Lựu
Lychee/ˈlaɪ.tʃiː/Vải
Rambutan/ræmˈbʌtən/Chôm chôm
Longan/ˈlɒŋɡən/Long nhãn
Starfruit/ˈstɑːrfruːt/Khế
Passion fruit/ˈpæʃən fruːt/Chanh dây
Jackfruit/ˈdʒækfruːt/Mít
Guava/ˈɡwɑːvə/Ổi
Persimmon/pərˈsɪmən/Hồng
Tamarind/ˈtæmərɪnd/Me
Date/deɪt/Chà là

Những từ vựng tiếng Anh cơ bản về chủ đề nghề nghiệp 

Từ vựngPhiên âmNghĩa
Doctor/ˈdɑːktə/Bác sĩ
Teacher/ˈtiːtʃə/Giáo viên
Lawyer/ˈlɔːjə/Luật sư
Engineer/ɛnˈdʒɪniə/Kỹ sư
Police officer/pəˈliːs ˈɑːfɪsə/Cảnh sát
Firefighter/ˈfaɪərfaɪtə/Lính cứu hỏa
Soldier/ˈsɒldʒə/Binh sĩ
Nurse/nɜːs/Y tá
Dentist/ˈdentɪst/Nha sĩ
Farmer/ˈfɑːmə/Nông dân
Artist/ˈɑːtɪst/Nghệ sĩ
Musician/mjuːˈzɪʃən/Nhạc sĩ
Writer/ˈraɪtə/Nhà văn
Actor/ˈæktə/Diễn viên
Actress/ˈæk.trɪs/Nữ diễn viên
Singer/ˈsɪŋə/Ca sĩ
Dancer/ˈdɑːnsə/Vũ công
Chef/ʃɛf/Đầu bếp
Waiter/ˈweɪtə/Bồi bàn
Waitress/ˈweɪtrɪs/Bồi bàn nữ
Cashier/kæʃˈiə/Thu ngân
Salesperson/ˈseɪlzˌpɜːsən/Nhân viên bán hàng
Delivery person/dɪˈlɪvəri ˌpɜːsən/Nhân viên giao hàng
Mechanic/məˈkænɪk/Thợ sửa chữa
Electrician/ɪˈlɛkˈtrɪʃən/Thợ điện
Plumber/ˈplʌmə/Thợ sửa ống nước
Carpenter/ˈkɑːpəntə/Thợ mộc
Hairdresser/ˈheəˌdresə/Thợ cắt tóc
Beautician/bjuːˈtɪʃən/Chuyên viên làm đẹp
Accountant/əˈkaʊntənt/Kế toán
Secretary/ˈsekrətəri/Thư ký
Manager/ˈmænɪdʒə/Quản lý
Director/daɪˈrɛktə/Giám đốc
CEO/siː.iː.oʊ/Giám đốc điều hành
President/ˈprezidənt/Chủ tịch
Pilot/ˈpaɪlət/Phi công
Astronaut/ˈæstrənɔːt/Phi hành gia
Scientist/ˈsaɪəntɪst/Nhà khoa học
Teacher/ˈtiːtʃə/Giáo viên
Professor/prəˈfɛsə/Giáo sư
Librarian/ˈlaɪbrɛriən/Thủ thư
Journalist/ˈdʒɜːnəlɪst/Nhà báo
Police officer/pəˈliːs ˈɑːfɪsə/Cảnh sát
Firefighter/ˈfaɪərfaɪtə/Lính cứu hỏa
Soldier/ˈsɒldʒə/Binh sĩ
Nurse/nɜːs/Y tá
Social worker/ˈsoʊʃəl ˈwɜːkə/Nhân viên xã hội
Therapist/ˈθerəpɪst/Chuyên gia trị liệu
Counselor/ˈkaʊnsələ/Tư vấn viên
Web developer/web dɪˈvɛləpə/Lập trình viên web
Software developer/ˈsɒftweə dɪˈvɛləpə/Lập trình viên phần mềm
Graphic designer/ˈɡræfɪk dɪˈzaɪnə/Thiết kế đồ họa
Marketing manager/ˈmɑːrkɪtɪQuản lý thị trường

Những từ vựng tiếng Anh cơ bản về chủ đề gia đình

Từ vựngPhiên âmNghĩa
Family/ˈfæməli/Gia đình
Father/ˈfɑːðə/Bố
Mother/ˈmʌðə/Mẹ
Son/sʌn/Con trai
Daughter/ˈdɔːtə(r)/Con gái
Brother/ˈbrʌðə/Anh trai
Sister/ˈsɪstə/Chị gái
Husband/ˈhʌzbənd/Chồng
Wife/waɪf/Vợ
Baby/ˈbeɪbi/Em bé
Child/tʃaɪld/Con
Children/ˈtʃɪldrən/Con cái
Parent/ˈpeərənt/Cha mẹ
Parents/ˈpeərənts/Bố mẹ
Grandparent/ˈɡrænpeərənt/Ông bà
Grandparents/ˈɡrænpeərənts/Ông bà
Grandchild/ˈɡrændtʃaɪld/Cháu
Grandchildren/ˈɡrændtʃɪldrən/Cháu
Cousin/ˈkʌzn/Anh chị em họ
Uncle/ˈʌŋkl/Cậu
Aunt/ɑːnt/
Niece/niːs/Cháu gái
Nephew/ˈnefjuː/Cháu trai
Stepmother/ˈstepˌmʌðə/Mẹ kế
Stepfather/ˈstepˌfɑːðə/Cha dượng
Half-brother/ˈhɑːf ˈbrʌðə/Anh trai cùng cha/mẹ khác mẹ/cha
Half-sister/ˈhɑːf ˈsɪstə/Chị gái cùng cha/mẹ khác mẹ/cha
Son-in-law/ˈsʌn.ɪn.lɔː/Con rể
Daughter-in-law/ˈdɔːtə.ɪn.lɔː/Con dâu
Mother-in-law/ˈmʌðə.ɪn.lɔː/Mẹ chồng
Father-in-law/ˈfɑːðə.ɪn.lɔː/Bố chồng
Widow/ˈwɪdoʊ/Góa phụ
Widower/ˈwɪdəʊə/Góa phụ
Single/sɪŋɡəl/Độc thân
Married/ˈmærid/Đã kết hôn
Divorced/daɪˈvɔːrst/Ly hôn
Family tree/ˈfæməli triː/Cây phả hệ
Household/ˈhaʊsˌhɔːld/Hộ gia đình
Home/hoʊm/Nhà
Family reunion/ˈfæməli riːˈjuːnjən/Gặp mặt gia đình
Family vacation/ˈfæməli vəˈkeɪʃən/Kỳ nghỉ gia đình
Family tradition/ˈfæməli trəˈdɪʃən/Truyền thống gia đình
Family values/ˈfæməli ˈvæljuːz/Giá trị gia đình
Genealogy/ˌdʒiːnɪˈɑːlədʒi/Tôn thất

Những từ vựng tiếng Anh cơ bản về chủ đề động vật

Từ vựngPhiên âmNghĩa
Animal/ˈænɪməl/Động vật
Dog/dɒg/Chó
Cat/kæt/Mèo
Horse/hɔːs/Ngựa
Cow/kaʊ/
Pig/pɪg/Heo
Sheep/ʃiːp/Cừu
Goat/ɡoʊt/
Chicken/ˈtʃɪkən/
Duck/dʌk/Vịt
Turkey/ˈtɜːki/Gà tây
Fish/fɪʃ/
Bird/bɜːd/Chim
Snake/sneɪk/Rắn
Lizard/ˈlɪzəd/Thằn lằn
Turtle/ˈtɜːtl/Rùa
Frog/frɑːg/Ếch
Insect/ˈɪn.sekt/Côn trùng
Spider/ˈspaɪdə/Nhện
Butterfly/ˈbʌtərˌflaɪ/Bướm
Bee/biː/Ong
Ant/ænt/Kiến
Mosquito/məˈskiːtoʊ/Muỗi
Fly/flaɪ/Ruồi
Worm/wɜːm/Sâu
Panda/ˈpæn.də/Gấu trúc
Elephant/ˈelɪfənt/Voi
Lion/ˈlaɪən/Sư tử
Tiger/ˈtaɪɡə/Hổ
Giraffe/ʒəˈraːf/Hươu cao cổ
Zebra/ˈziːbrə/Ngựa vằn
Kangaroo/kæŋɡəˈruː/Chuột túi
Whale/weɪl/Cá voi
Dolphin/ˈdɑːlfɪn/Cá heo
Shark/ʃɑːrk/Cá mập
Octopus/ˈɑːktəpəs/Bạch tuộc
Crab/kræb/Cua
Lobster/ˈlɑːbstə/Tôm hùm
Snail/sneɪl/Ốc sên
Starfish/ˈstɑːrfɪʃ/Sao biển
Pet/pet/Thú cưng
Wild animal/waɪld ˈænɪməl/Động vật hoang dã
Zoo/zuː/Vườn thú
Farm/fɑːm/Trang trại
Habitat/ˈhæbɪˌtæt/Môi trường sống
Endangered species/ɪnˈdeɪnʤərd ˈspiːʃiːz/Loài động vật quý hiếm

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 25%
Khi đăng ký khóa học tại TalkFirst

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 35%
Khi đăng ký khóa học tại TalkFirst

Những từ vựng tiếng Anh cơ bản về chủ đề màu sắc

Từ vựngPhiên âmNghĩa
Red/red/Đỏ
Green/griːn/Xanh lá
Blue/bluː/Xanh lam
Yellow/ˈjel.əʊ/Vàng
Orange/ˈɒr.ɪndʒ/Cam
Black/blæk/Đen
White/waɪt/Trắng
Pink/pɪŋk/Hồng
Purple/ˈpɜːpl/Tím
Brown/braʊn/Nâu
Gray/greɪ/Xám
Silver/ˈsɪl.və/Bạc
Gold/ɡoʊld/Vàng
Light/laɪt/Sáng
Dark/dɑːk/Tối
Bright/braɪt/Sáng rõ
Dull/dʌl/Xám xịt
Pale/peɪl/Nhợt nhạt
Transparent/trænˈspær.ənt/Trong suốt
Opaque/oʊˈpeɪk/Đục
Colorful/ˈkʌlər.fʊl/Sặc sỡ
Monochromatic/ˌmɑːnəˈkroʊ.mæt.ɪk/Đơn sắc
Gradient/ˈɡreɪ.di.ənt/Chuyển sắc
Hue/hjuː/Sắc thái
Shade/ʃeɪd/Bóng râm
Tint/tɪnt/Sắc nhạt
Primary color/ˈpraɪ.mə.ri ˈkʌlər/Màu cơ bản
Secondary color/ˈsek.ən.dri ˈkʌlər/Màu phụ
Tertiary color/ˈtɜː.ʃi.e.ri ˈkʌlər/Màu hỗn hợp
Warm color/wɑːrm ˈkʌlər/Màu nóng
Cool color/kuːl ˈkʌlər/Màu lạnh

Những từ vựng tiếng Anh cơ bản về chủ đề bộ phận cơ thể

Từ vựngPhiên âmNghĩa
Hair/heə(r)/Tóc
Forehead/ˈfɔː.hɛd/Trán
Eyebrow/ˈaɪ.braʊ/Lông mày
Eye/aɪ/Mắt
Ear/ɪər/Tai
Nose/noʊz/Mũi
Cheek/tʃiːk/
Mouth/maʊθ/Miệng
Lip/lɪp/Môi
Chin/tʃɪn/Cằm
Neck/nek/Cổ
Shoulder/ˈʃoʊl.də(r)/Vai
Arm/ɑːm/Cánh tay
Elbow/ˈel.boʊ/Khuỷu tay
Forearm/ˈfɔː.ɑːrm/Cẳng tay
Wrist/rɪst/Cổ tay
Hand/hænd/Bàn tay
Finger/ˈfɪŋ.ɡə(r)/Ngón tay
Thumb/θʌm/Ngón cái
Index finger/ˈɪn.deks fɪŋ.ɡə(r)/Ngón trỏ
Middle finger/ˈmɪd.əl fɪŋ.ɡə(r)/Ngón giữa
Ring finger/rɪŋ fɪŋ.ɡə(r)/Ngón áp út
Little finger/ˈlɪt.əl fɪŋ.ɡə(r)/Ngón út
Chest/tʃest/Ngực
Back/bæk/Lưng
Stomach/ˈstʌmək/Bụng
Waist/weɪst/Eo
Hip/hɪp/Hông
Leg/leg/Chân
Knee/niː/Gối
Calf/kɑːf/Bắp chân
Ankle/ˈæŋ.kļ/Mắt cá chân
Foot/fʊt/Bàn chân
Toe/toʊ/Ngón chân
Big toe/bɪg təʊ/Ngón cái chân
Skin/skɪn/Da
Muscle/ˈmʌs.əl/Cơ bắp
Bone/boʊn/Xương
Blood/blʌd/Máu
Organ/ˈɔːr.ɡən/Cơ quan
Heart/hɑːt/Tim
Brain/breɪn/Não
Lung/lʌŋ/Phổi
Stomach/ˈstʌmək/Dạ dày
Intestine/ɪnˈtɛs.tɪn/Ruột
Liver/ˈlɪ.və(r)/Gan
Kidney/ˈkɪd.ni/Thận

Những từ vựng tiếng Anh cơ bản về chủ đề trường học 

Từ vựngPhiên âmNghĩa
School/skuːl/Trường học
Student/ˈstuː.dənt/Học sinh
Teacher/ˈtiː.tʃə/Giáo viên
Principal/ˈprɪn.sə.pəl/Hiệu trưởng
Classroom/ˈklæs.ruːm/Lớp học
Desk/desk/Bàn học
Chair/tʃeər/Ghế
Blackboard/ˈblæk.boːrd/Bảng đen
Whiteboard/ˈwaɪt.boːrd/Bảng trắng
Textbook/ˈtekkst.bʊk/Sách giáo khoa
Workbook/ˈwɜːk.bʊk/Sách bài tập
Pencil/ˈpen.sl/Bút chì
Eraser/ɪˈreɪ.zə/Tẩy
Ruler/ˈruː.lə/Thước kẻ
Calculator/ˌkæl.ku.ˈleɪ.tə/Máy tính
Backpack/ˈbæk.pæk/Ba lô
Locker/ˈlɑː.kə/Tủ đồ
Library/ˈlaɪ.brə.ri/Thư viện
Cafeteria/ˌkæf.ɪ.ˈtɛ.ri.ə/Canteen
Playground/ˈpleɪ.ɡraʊnd/Sân chơi
Gymnasium/dʒɪmˈneɪ.zi.əm/Phòng tập thể dục
Science lab/ˈsaɪ.əns læb/Phòng thí nghiệm khoa học
Computer lab/kəmˈpjuː.tə læb/Phòng thí nghiệm máy tính
Art room/ɑːt ruːm/Phòng học nghệ thuật
Music room/ˈmjuː.zɪk ruːm/Phòng học âm nhạc
Class/klæs/Lớp học
Lesson/ˈles.ən/Bài học
Subject/ˈsʌb.dʒɪkt/Môn học
Schedule/ˈʃed.juːl/Lịch học
Homework/ˈhoʊm.wɜːk/Bài tập về nhà
Exam/ɪg.ˈzæm/Kỳ thi
Grade/greɪd/Điểm
Report card/ˈri.poːt kɑːrd/Bảng điểm
Graduate/ˈgrædʒ.u.eɪt/Tốt nghiệp
University/juː.nɪˈvɜː.sɪ.ti/Đại học
College/ˈkɑːl.ɪdʒ/Cao đẳng

Những từ vựng tiếng Anh cơ bản về chủ đề đồ ăn

Từ vựngPhiên âmNghĩa
Food/fuːd/Thức ăn
Drink/drɪŋk/Thức uống
Meal/miːl/Bữa ăn
Breakfast/ˈbrek.fɑːst/Bữa sáng
Lunch/lʌntʃ/Bữa trưa
Dinner/ˈdɪ.nə(r)/Bữa tối
Snack/snæk/Bữa nhẹ
Appetizer/ˌæp.əˈtaɪ.zə/Món khai vị
Main course/meɪn ˈkɔːrs/Món chính
Dessert/dɪˈzɜːt/Món tráng miệng
Bread/bred/Bánh mì
Rice/raɪs/Cơm
Noodles/ˈnuː.dəlz/
Pasta/ˈpɑː.stə/Mì Ý
Meat/miːt/Thịt
Chicken/ˈtʃɪk.ən/
Fish/fɪʃ/
Pork/poːrk/Thịt lợn
Beef/biːf/Thịt bò
Vegetable/ˈvedʒ.ə.tə.bəl/Rau củ
Fruit/fruːt/Trái cây
Egg/eg/Trứng
Milk/mɪlk/Sữa
Cheese/tʃiːz/Phô mai
Yogurt/ˈjoʊ.gərt/Sữa chua
Coffee/ˈkɑː.fiː/Cà phê
Tea/tiː/Trà
Water/ˈwɔː.tə(r)/Nước
Juice/dʒuːs/Nước ép trái cây
Soda/ˈsoʊ.də/Nước ngọt
Salt/sɔːlt/Muối
Pepper/ˈpep.ə(r)/Tiêu
Sugar/ˈʃʊɡ.ə(r)/Đường
Spice/spaɪs/Gia vị
Herb/hɜːb/Thảo mộc
Oil/ɔɪl/Dầu ăn
Butter/ˈbʌt.ə(r)/
Sauce/sɔːs/Nước sốt
Condiment/kənˈdɪ.mənt/Gia vị
Utensil/juːˈtens.əl/Dụng cụ ăn uống
Fork/fɔːrk/Dĩa
Knife/naɪf/Dao
Spoon/spuːn/Muỗng
Chopsticks/ˈtʃɑːp.stɪks/Đũa
Plate/pleɪt/Đĩa
Bowl/boʊl/Bát
Cup/kʌp/Cốc
Glass/glæs/Ly
Napkin/ˈnæp.kɪn/Khăn ăn
Tablecloth/ˈteɪ.bəl.klɑːθ/Khăn trải bàn
Menu/ˈmeɪ.njuː/Thực đơn
Recipe/ˈres.ə.piː/Công thức nấu ăn
Chef/ʃɛf/Đầu bếp
Cook/kʊk/Nấu ăn
Eat/iːt/Ăn
Drink/drɪŋk/Uống
Hungry/ˈhʌŋ.ɡri/Đói
Thirsty/ˈθɜːs.ti/Khát
Delicious/dɪˈlɪ.ʃəs/Ngon
Tasty/ˈteɪ.sti/Ngon miệng
Sweet/swiːt/Ngọt
Sour/saʊ.ər/Chua

Những từ vựng tiếng Anh cơ bản về chủ đề thiên nhiên

Từ vựngPhiên âmNghĩa
Nature/ˈneɪ.tʃə/Thiên nhiên
Environment/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/Môi trường
Weather/ˈwe.ðə/Thời tiết
Climate/ˈklaɪ.mət/Khí hậu
Season/ˈsiː.zən/Mùa
Spring/sprɪŋ/Mùa xuân
Summer/ˈsʌ.mə/Mùa hè
Autumn/ˈɔː.təm/Mùa thu
Winter/ˈwɪn.tə/Mùa đông
Sun/sʌn/Mặt trời
Moon/muːn/Mặt trăng
Star/stɑː(r)/Sao
Cloud/klaʊd/Mây
Rain/reɪn/Mưa
Snow/snoʊ/Tuyết
Wind/wɪnd/Gió
Storm/stoːrm/Bão
Hurricane/ˈhʌr.ɪ.keɪn/Bão cuồng phong
Tornado/tɔːˈneɪ.doʊ/Lốc xoáy
Earthquake/ˈɜːθ.kweɪk/Động đất
Volcano/vɑːlˈkeɪ.noʊ/Núi lửa
Mountain/ˈmaʊn.tɪn/Núi
Hill/hɪl/Đồi
Valley/ˈvæl.i/Thung lũng
River/ˈrɪ.və/Sông
Lake/leɪk/Hồ
Ocean/ˈoʊ.ʃən/Đại dương
Forest/ˈfɒr.ɪst/Rừng
Jungle/ˈdʒʌŋ.ɡəl/Rừng nhiệt đới
Desert/ˈdez.ət/Sa mạc
Grassland/ˈgræs.lænd/Đồng cỏ
Wetland/ˈwet.lænd/Đất ngập nước
Wildlife/ˈwaɪld.laɪf/Động vật hoang dã
Plant/plænt/Cây cối
Flower/ˈflaʊ.ə(r)/Hoa
Tree/triː/Cây
Animal/ˈæn.ɪ.məl/Động vật
Bird/bɜːd/Chim
Fish/fɪʃ/
Insect/ˈɪn.sekt/Côn trùng
Protect/prəˈtekt/Bảo vệ
Pollute/pəˈluːt/Ô nhiễm
Conserve/kənˈsɜːv/Bảo tồn
Recycle/riːˈsaɪ.kəl/Tái chế
Reduce/rɪˈdjuːs/Giảm thiểu
Reuse/riːˈjuːz/Tái sử dụng
Global warming/ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/Hiệu ứng nhà kính
Climate change/ˈklaɪ.mət ˈtʃeɪnʒ/Biến đổi khí hậu
Sustainability/səˌsteɪ.nəˈbɪl.i.ti/Phát triển bền vững
Ecology/iːˈkɑː.lə.dʒi/Sinh thái học
Biodiversity/baɪ.oʊ.daɪ.ˈvɜː.sɪ.ti/Đa dạng sinh học
Habitat/ˈhæb.ɪ.ˌtæt/Môi trường sống
Endangered species/ɪnˈdeɪnʤərd ˈspiːʃiːz/Loài động vật quý hiếm

3. Bài tập về các từ vựng cơ bản trong tiếng Anh

Học từ vựng là bước quan trọng giúp bạn nắm vững ngôn ngữ tiếng Anh, đặc biệt là với những người mới bắt đầu. Để nâng cao khả năng ghi nhớ và sử dụng từ vựng hiệu quả, việc thực hành qua các bài tập là việc rất cần thiết. Dưới đây là một số bài tập hữu ích giúp bạn rèn luyện các từ vựng cơ bản trong tiếng Anh: 

Từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc
Bài tập về từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc

1. Hoàn thành câu

Trong bài tập này, bạn sẽ được cung cấp một số câu có các từ còn thiếu. Nhiệm vụ của bạn là điền từ vựng phù hợp vào chỗ trống. Bài tập này giúp bạn hiểu rõ hơn về ngữ cảnh và cách sử dụng từ vựng.

1. She always drinks a cup of __________ (coffee) in the morning.

Đáp án: coffee

2. My brother is a __________ (doctor) and works in a hospital.

Đáp án: doctor

2. Ghép từ với nghĩa

Bạn sẽ được cung cấp một danh sách từ vựng và một danh sách nghĩa của chúng. Nhiệm vụ của bạn là ghép từ vựng với nghĩa tương ứng. Bài tập này giúp bạn mở rộng vốn từ và nắm chắc nghĩa của từ.

1. Applea. Người dạy học 
2. Carb. Quả táo 
3. Teacherc. Ô tô 
4. Bookd. Quyển sách

Đáp án:

1 – b, 2 – c, 3 – a, 4 – d 

3. Tìm từ đồng nghĩa và trái nghĩa

Trong bài tập này, bạn sẽ tìm các từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ vựng được cho sẵn. Bài tập này giúp bạn hiểu sâu hơn về từ vựng và cách sử dụng chúng trong các ngữ cảnh khác nhau.

1. Find the synonym and the antonym of “Happy” 

Đáp án: Synonym: joyful, Antonym: sad

2. Find the synonym and the antonym of “Fast”

Đáp án: Synonym: quick, Antonym: slow

4. Điền từ vào đoạn văn

Bạn sẽ được cung cấp một đoạn văn có các từ còn thiếu. Nhiệm vụ của bạn là điền từ vựng phù hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn. Bài tập này giúp bạn cải thiện kỹ năng đọc hiểu và khả năng sử dụng từ vựng trong văn bản.

John loves to play __________ (soccer) with his friends. Every Saturday, they go to the __________ (park) and play for hours.

Đáp án:

John loves to play soccer with his friends. Every Saturday, they go to the park and play for hours.

5. Trắc nghiệm từ vựng

Bạn sẽ làm các bài kiểm tra trắc nghiệm để kiểm tra kiến thức về từ vựng của mình. Bài tập này không chỉ giúp bạn nhớ từ vựng lâu hơn mà còn làm quen với cách sử dụng từ vựng trong các ngữ cảnh khác nhau.

What is the meaning of the word “beautiful”?

a. Ugly

b. Pretty

c. Smart

d. Tall

Đáp án: b. Pretty

6. Sử dụng từ vựng trong câu hỏi và trả lời

Bài tập này yêu cầu bạn đặt câu hỏi và trả lời bằng cách sử dụng từ vựng đã học. Phương pháp này giúp bạn luyện tập khả năng giao tiếp và ứng dụng từ vựng vào thực tế.

Question: What is your favorite food?

Answer: My favorite food is pizza.

Đáp án:

Question: What is your favorite food?

Answer: My favorite food is pizza.

Bằng cách thực hành qua các bài tập trên, bạn sẽ nắm vững các từ vựng cơ bản trong tiếng Anh và tự tin hơn trong việc sử dụng ngôn ngữ này trong giao tiếp hàng ngày. Chúc bạn học tốt và thành công!

4. Chinh phục tiếng Anh dễ dàng cùng trung tâm Anh ngữ TalkFirst

Nếu bạn đang tìm kiếm một môi trường học tập tiếng Anh chuyên nghiệp và hiệu quả, Trung tâm Anh ngữ TalkFirst chính là lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn. Tại đây, chúng tôi cam kết mang đến trải nghiệm học tập tuyệt vời, giúp bạn chinh phục tiếng Anh một cách dễ dàng và nhanh chóng.

Học từ vựng tiếng Anh cơ bản tại TalkFirst
Học tiếng Anh chuyên nghiệp tại Anh ngữ TalkFirst

Ngoài chương trình học chất lượng, TalkFirst cam kết mang đến cho học viên một môi trường học tiếng Anh chuyên nghiệp và bài bản với những yếu tố sau:

  • Lộ trình học được thiết kế rõ ràng và cụ thể, phù hợp với mục tiêu của từng học viên.
  • Phương pháp giảng dạy hiện đại, tập trung vào thực hành tương tác, giúp học viên tiến bộ nhanh chóng.
  • Đội ngũ giáo viên có trình độ sư phạm cao và nhiều năm kinh nghiệm trong việc dạy tiếng Anh cho người mới bắt đầu.
  • Nhân viên hỗ trợ học viên nhiệt tình, vui vẻ và luôn sẵn sàng giải đáp các thắc mắc cũng như hỗ trợ khi học viên gặp khó khăn.
  • Số lượng học viên trong mỗi lớp chỉ từ 6-10 người, đảm bảo chất lượng giảng dạy.
  • Môi trường học tập khuyến khích sử dụng 100% tiếng Anh, giúp học viên có cơ hội tiếp xúc với ngôn ngữ tối đa.
  • Cam kết chất lượng đầu ra và học lại miễn phí nếu học viên không đạt hiệu quả mong muốn.
  • Nhiều chương trình ưu đãi học phí hấp dẫn.

Những yếu tố trên đảm bảo rằng học viên sẽ nhận được một nền giáo dục tiếng Anh tốt nhất tại TalkFirst.

Trên đây là bài viết tổng hợp những từ vựng tiếng Anh cơ bản dành cho người mới bắt đầu. Học từ vựng là một trong những việc làm quan trọng và bổ ích trong quá trình học tiếng Anh sau này vì vậy ở giai đoạn này bạn cần sự đầu tư nghiêm túc về thời gian và sức để nắm vững kiến thức cơ bản.


Tham khảo các khóa học tiếng Anh giao tiếp tại TalkFirst dành riêng cho người đi làm & đi học bận rộn, giúp học viên nói & sử dụng tiếng Anh tự tin & tự nhiên như tiếng Việt.

Khóa học

Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng

Nói tiếng Anh tự nhiên như tiếng Việt

Tiếng Anh cho người mất gốc

Giải pháp học tiếng Anh cho người mất gốc

Khóa tiếng Anh cho dân IT

Tiếng Anh chuyên biệt cho dân CNTT

Khóa Thuyết trình tiếng Anh

Thuyết trình tiếng Anh như tiếng Việt

Khóa luyện thi IELTS

Cam kết tăng 1 band điểm sau 1 khóa học

Khóa luyện thi IELTS Online

Học IELTS trực tuyến = Cam kết đầu ra

Khóa IELTS Writing Online

Học Writing cùng chuyên gia hàng đầu

Lớp học sáng tạo, giúp học viên ứng dụng tiếng Anh vào các tình huống thực tế

Đăng ký kiểm tra trình độ Miễn Phí
cùng chuyên gia Anh ngữ tại TalkFirst

[Hello Summer] Ưu đãi học phí lên đến 25%, cơ hội nhận học bổng tiếng Anh trị giá 4tr đồng và vé Premium tham dự chương trình tiếng Anh ngoại khóa “24 Hours Immersion In English”