Search
Close this search box.

250+ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược chuyên dụng nhất

Để trở thành một Dược sĩ giỏi, việc thuộc lòng các từ vựng và thuật ngữ tiếng Anh chuyên ngành Dược là cần thiết. Sau đây, TalkFirst chia sẻ Hơn 250 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược hữu dụng nhất.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược phổ biết nhất
Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược phổ biết nhất

1. Ngành Dược tiếng Anh là gì ?

Ngành Dược tiếng Anh là Pharmaceutical industry. Đây là một ngành y học khám phá, phát triển, sản xuất và tiếp thị dược phẩm để sử dụng dưới dạng thuốc dùng cho bệnh nhân (hoặc tự dùng), nhằm mục đích chữa bệnh và ngăn ngừa bệnh tật hoặc giảm bớt các triệu chứng.

Chuyên ngành Dược tiếng Anh là gì?
Chuyên ngành Dược tiếng Anh là gì?

Phân biệt tiếng Anh chuyên ngành Dược và tiếng Anh chuyên ngành Y:

  • Tiếng Anh chuyên ngành Dược: từ vựng & thuật ngữ tiếng Anh về các loại thuốc, dược phẩm, tác dụng, tương tác thuốc, dược động học, dược lực học, bào chế,…
  • Tiếng Anh chuyên ngành Y: từ vựng & thuật ngữ tiếng Anh về các bệnh lý, triệu chứng, chẩn đoán, điều trị, phẫu thuật,…

Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược cơ bản:

STTTừ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược cơ bảnPhiên âmDịch nghĩa
1medicine/ˈmedɪsn/ngành y dược
2pharmacist/ˈfɑːməsɪst/dược sĩ
3chemist/ˈkemɪst/dược sĩ
4druggist/ˈdrʌɡɪst/dược sĩ
5pharmacy/ˈfɑːrməsi/cửa hàng thuốc (tây)
6chemist’s/ˈkemɪsts/cửa hàng thuốc (tây)
7drugstore/ˈdrʌɡstoːr/cửa hàng thuốc (tây)
8western medicine/ˈwestərn ˈmedɪsn/y dược phương tây
9eastern medicine/ˈiːstərn ˈmedɪsn/y dược phương đông
10traditional medicine/trəˈdɪʃənəl ˈmedɪsn/y học cổ truyền
11herbalist/ˈhɜːbəlist/thầy lang
12herb/hɜːrb/thảo dược
13prescribe/priˈskraɪb/kê đơn
14prescription/priˈskrɪpʃən/đơn thuốc
15put [somebody] on [something]/pʊt ˈsʌmˌbʌdi ɑːn ˈsʌmθɪŋ/kê đơn cho ai uống thuốc gì
16license/ˈlaɪsəns/giấy phép (hành nghề)
17medical ethics/ˈmedɪkəl ˈeθɪks/y đức
18hospital/ˈhɑːspɪtl/bệnh viện
19clinic/ˈklɪnɪk/phòng khám

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược
Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược cơ bản

2. Từ vựng tiếng Anh ngành Dược về các triệu chứng bệnh 

STTCác triệu chứng bệnhPhiên âmDịch nghĩa
1ache/eɪk/cơn đau (đếm được)
2have an earache/hæv ən ˈɪərˌeɪk/bị đau tai
3a backache/ə ˈbækˌeɪk/bị đau lưng
4have a headache/hæv ə ˈhedˌeɪk/bị đau đầu
5have a stomachache/hæv ə ˈstʌməˌeɪk/bị đau dạ dày
6have a toothache/hæv ə ˈtuːˌeɪk/bị đau răng
7pain/peɪn/cơn đau (đếm được và không đếm được)
8be in pain/bi ɪn ˈpeɪn/bị đau
9have joint pain/hæv ˈdʒoint ˈpeɪn/bị đau khớp
10have an upset stomach/hæv ən ˈʌpˌset ˈstʌmək/bị khó chịu dạ dày/ bị đau dạ dày
11have abdominal pain/hæv æbˌdɑːmɪnəl ˈpeɪn/bị đau ở vùng bụng
12have diarrh(o)ea/hæv ˌdaɪəˈriːə/bị tiêu chảy
13have constipation/hæv ˈkɑːnˌstipəˌseɪʃn/bị táo bón
14have a sore throat/hæv ə ˈsɔːr ˈθrout/bị đau họng
15have sore eyes/hæv ˈsɔːr ˈaɪz/bị đau mắt
16have cold feet/hæv ˈkoʊld ˈfiːt/bị lạnh bàn chân
17have restless leg/hæv ˈrestləs ˈleg/bị hội chứng chân bồn chồn
18have insomnia/hæv ɪnˈsɒmniə/bị chứng mất ngủ
19have a rash/hæv ə ˈræʃ/bị nổi mẩn
20have difficulty breathing/hæv ˈdɪfɪkəlti ˈbriːðiŋ/khó thở
21have low blood pressure/hæv ˈloʊ ˈblʌd ˈprɛʃər/có huyết áp thấp
22have high blood pressure/hæv ˈhaɪ ˈblʌd ˈprɛʃər/có huyết áp cao
23have a heart attack/hæv ə ˈhɑːt əˈtæk/lên cơn đau tim
24have an asthma attack/hæv ən ˈæsmə əˈtæk/lên cơn hen
25have an allergic reaction/hæv ən əˈlɜːdʒɪk riˈækʃən/lên cơn dị ứng
26have a broken [a body part]/hæv ə ˈbroʊkən [ə ˈbɑːdi ˈpɑːt]/bị gãy một bộ phận cơ thể nào đó
27have a swollen [a body part]/hæv ə ˈswɑːlən [ə ˈbɑːdi ˈpɑːt]/bị sưng một bộ phận cơ thể nào đó
28feel dizzy/fiːl ˈdɪzi/cảm thấy chóng mặt
29feel nauseous/fiːl ˈnɔːʃəs/cảm thấy nôn nao, muốn nôn/ ói
30vomit/ˈvɑːmɪt/nôn/ ói
31throw up/ˈθroʊ ʌp/nôn/ ói
32puke/pjuːk/nôn/ ói
33cough/kɑːf/ho
34sneeze/sniːz/hắt xì
35have a stuffy nose/hæv ə ˈstʌfi ˈnoʊz/bị nghẹt mũi
36have a runny nose/hæv ə ˈrʌni ˈnoʊz/bị sổ mũi
37have a fever/hæv ə ˈfiːvər/bị sốt
38have/ catch/ get (the) flu/hæv ˈkætʃ ˈɡɛt ðə fluː/bị cúm
39catch a cold/kætʃ ə ˈkoʊld/bị cảm lạnh
40lose appetite/luːz ˈæpɪˌtaɪt/chán ăn
41lose weight inexplicably/luːz ˈweɪt ɪnˈekspɪkəbli/giảm cân không rõ nguyên nhân
42gain weight inexplicably/ɡeɪn ˈweɪt ɪnˈekspɪkəbli/tăng cân không rõ nguyên nhân
43lose hair excessively/luːz ˈheər ɪkˈsesɪvli/rụng tóc nhiều quá mức
44lose sense of hearing/luːz ˈsens əv ˈhɪərɪŋ/mất thính giác
45lose sense of smell/luːz ˈsens əv ˈsmeɪl/mất khướu giác
46lose sense of taste/luːz ˈsens əv ˈteɪst/mất vị giác
47lose vision/luːz ˈvɪʒn/mất thị giác
48have a high heart rate/hæv ə ˈhaɪ ˈhɑːt reɪt/có nhịp tim cao/ tim đập nhanh
49have a low heart rate/hæv ə ˈloʊ ˈhɑːt reɪt/có nhịp tim thấp/ tim đập chậm
50sweat excessively/swet ɪkˈsesɪvli/đổ mồ hôi quá mức
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược về các triệu chứng
Một số từ vựng tiếng Anh ngành Dược về các triệu chứng bệnh 

3. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược về các loại bệnh 

3.1. Từ vựng tiếng Anh ngành Dược tổng quát

STTTừ vựng ngành Dược tổng quátPhiên âmDịch nghĩa
1disease/ illness/ sickness/dɪˈziːz/ /ˈɪlnɪs/ /ˈsɪknəs/bệnh
2health problem/helθ ˈprɑːbləm/vấn đề về sức khỏe
3syndrome/ˈsɪnˌdrom/hội chứng
4symptom/ˈsɪmptəm/triệu chứng
5chronic disease/ˈkrɑːnɪk dɪˈziːz/bệnh mãn tính
6critical disease/ˈkrɪtɪkəl dɪˈziːz/bệnh hiểm nghèo
7infectious disease/ɪnˈfekʃəs dɪˈziːz/bệnh truyền nhiễm
8genetic disease/dʒəˈnetɪk dɪˈziːz/bệnh di truyền
9virus/ˈvaɪrəs/vi-rút
10germ/dʒɜːm/mầm bệnh/ vi trùng
11epidemic/ˌepiˈdemɪk/bệnh dịch
12pandemic/ˌpænˈdemɪk/đại dịch
13spread/spred/(vi-rút/ bệnh dịch) lây lan
14catch a disease/kætʃ ə dɪˈziːz/nhiễm một bệnh nào đó
15contract a disease/kənˈtrækt ə dɪˈziːz/nhiễm một bệnh nào đó (trang trọng hơn)
16fight a disease/faɪt ə dɪˈziːz/chiến đấu với một bệnh nào đó
17treat a disease/triːt ə dɪˈziːz/chữa trị một bệnh nào đó
18treatment/ˈtriːtmənt/sự chữa trị
19recover from/rɪˈkʌvər frəm/phục hồi sau bệnh gì đó
20recovery/rɪˈkʌvəri/sự phục hồi
Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược tổng quát
Một số từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược tổng quát

3.2. Từ vựng tiếng Anh ngành Dược về bệnh tim và tim mạch

STTCác bệnh về tim và tim mạchPhiên âmDịch nghĩa
1cardiovascular/ˌkɑːrdioˈvæskjələr/thuộc về/ liên quan đến tim mạch
2cardiovascular disease/ˌkɑːrdioˈvæskjələr dɪˈziːz/bệnh về tim mạch
3cardiac/ˈkɑːrdɪæk/thuộc về/ liên quan đến tim
4cardiac disease/ˈkɑːrdɪæk dɪˈziːz/bệnh về tim
5circulate/ˈsɜːkjəˌleɪt/tuần hoàn (máu)
6blood circulation/blʌd sɜːkjəˌleɪʃn/sự tuần hoàn máu
7heart attack/ˈhɑːt əˈtæk/cơn đau tim
8blood pressure/ˈblʌd ˈprɛʃər/huyết áp
9low blood pressure/loʊ blʌd ˈprɛʃər/huyết áp thấp
10high blood pressure/haɪ blʌd ˈprɛʃər/huyết áp cao
11carditis/kɑːˈdaɪtɪs/viêm tim
12cardialgia/kɑːˈdɪældʒiə/đau vùng tim
13angioma/ænˈdʒiˌoʊmə/u nang mạch máu
14cardiocele/ˌkɑːrdioˈsiːli/thoát vị tim
15arteriorrhage/ˌɑːrtɪəriˈɔːredʒ/xuất huyết động mạch
16phleborrhage/ˈflɛbərheɪdʒ/xuất huyết tĩnh mạch
17cardiomegaly/ˌkɑːrdioˈmɛgəli/tim to
18arteriosclerosis/ˌɑːrtɪəriəˈsklərəʊsɪs/xơ cứng động mạch
19atherosclerosis/ˌɑːθɪrəˈsklərəʊsɪs/xơ vữa động mạch
20phlebostenosis/ˌflɛboˈstenoʊsɪs/hẹp tĩnh mạch

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 25%
Khi đăng ký khóa học tại TalkFirst

Đăng Ký Liền Tay
Lấy Ngay Quà Khủng

★ Ưu đãi lên đến 35%
Khi đăng ký khóa học tại TalkFirst

3.3. Từ vựng tiếng Anh về bệnh hô hấp

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược về Hệ hô hấp
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược về Hệ hô hấp
STTCác bệnh hô hấp bằng tiếng AnhPhiên âmDịch nghĩa
1respire/rɪˈspaɪər/hô hấp
2respiration/ˌrespɪˈreɪʃn/sự hô hấp
3respiratory/rɪˈspɪrətəri/liên quan đến/ về hô hấp
4respiratory system/rɪˈspɪrətəri ˈsɪstəm/hệ hô hấp
5respiratory problem/rɪˈspɪrətəri ˈprɑːbləm/vấn đề về hô hấp
6respiratory disease/rɪˈspɪrətəri dɪˈziːz/bệnh về hô hấp
7asthma/ˈæsmə/hen suyễn
8hyperventilation/ˌhaɪpərvenṭɪˈleɪʃn/tăng thông khí
9pneumonia/njuːˈmoʊniə/viêm phổi
10lung cancer/lʌŋ ˈkænsər/ung thư phổi
11Chronic Obstructive Pulmonary Disease (COPD)/ˈkrɑːnɪk ˌɑːbˈstrʌktɪv ˈpʌlməneri ˈdɪziːz/phổi tắc nghẽn mãn tính
12cystic fibrosis/ˈsɪstik faɪˈbroʊsɪs/xơ nang
13tuberculosis/ˌtuːbərˈkjʊloʊsɪs/lao
14bronchitis/brɔngˈkaɪtɪs/viêm cuống phổi
15emphysema/ɛmfɪˈsiːmə/khí phổi thũng/ khí phế thũng

3.4. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược về bệnh tiêu hóa

Tiếng Anh chuyên ngành Dược về Hệ tiêu hóa
Tiếng Anh chuyên ngành Dược về Hệ tiêu hóa
STTTừ vựng tiếng Anh về bệnh tiêu hóaPhiên âmDịch nghĩa
1digest/daɪˈdʒɛst/tiêu hóa
2digestion/daɪˈdʒɛsʃn/sự tiêu hóa
3digestive/daɪˈdʒɛstɪv/liên quan đến/ thuộc về tiêu hóa
4digestive system/daɪˈdʒɛstɪv ˈsɪstəm/hệ tiêu hóa
5digestive problem/daɪˈdʒɛstɪv ˈprɑːbləm/vấn đề về tiêu hóa
6digestive disease/daɪˈdʒɛstɪv dɪˈziːz/bệnh về tiêu hóa
7irritable bowel syndrome (IBS)/ˈɪrɪtəbəl ˈbaʊəl ˈsɪndrom/hội chứng ruột kích thích
8small intestinal bacterial overgrowth (SIBO)/ˈsmɔːl ˈɪntɛstɪnəl ˌbæktɪˈriəl ˈoʊvərˌgroʊθ/loạn khuẩn ở ruột non
9gastroesophageal reflux disease (GERD)/ˌɡæstroʊˌiːsəˈfədʒəl ˈrɪˌflʌks dɪˈziːz/trào ngược dạ dày thực quản
10gallstones/ˈɡɔːlˌstoʊnz/sỏi mật
11celiac/ˈsiːliˌæk/bệnh không dung nạp gluten
12Crohn’s disease/kroʊnz dɪˈziːz/bệnh Crohn (một loại viêm ruột)
13ulcerative colitis (UC)/ˈʌlsərˌeɪtɪv koʊˈlaɪtɪs/viêm loét đại tràng
14Hirschsprung’s disease/ˈhɜːrʃʃprʊŋz dɪˈziːz/một dị tật bẩm sinh trong đó các hạch thần kinh ở phần thấp hệ tiêu hóa bị thiếu đi
15achalasia/ˌækəˈleɪʒiə/co thắt tâm vị

3.5. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành về bệnh xương khớp

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược về Hệ xương khớp
Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược về Hệ xương khớp
STTTừ vựng tiếng Anh về bệnh xương khớpPhiên âmDịch nghĩa
1bone/boʊn/xương
2joint/dʒɔɪnt/khớp
3spine/spaɪn/xương sống
4spinal disc/ˈspaɪnəl dɪsk/đĩa đệm
5herniated disc/ˈhɜːniˌeɪtɪd dɪsk/thoát vị đĩa đệm
6cervical degenerative disease/sɜːvɪkəl dɪˈdʒɛnərətɪv dɪˈziːz/thoái hóa đốt sống cổ
7sciatica pain/saɪˈætɪkə peɪn/đau thần kinh tọa
8gout/ɡaʊt/bệnh gút/ thống phong
9arthritis/ɑːrˈθraɪtɪs/viêm khớp
10rheumatoid arthritis/ˌruːməˈtɔɪd ɑːrˈθraɪtɪs/viêm khớp dạng thấp

3.6. Từ vựng tiếng Anh bệnh về da

STTTừ vựng tiếng Anh về daPhiên âmDịch nghĩa
1dermatology /ˌdɜːrməˈtɑlədʒi/ngành da liễu
2dermatologist/ˌdɜːrməˈtɑlədʒɪst/bác sĩ da liễu
3dermatological/ˌdɜːrməˈtɑlədʒɪkəl/thuộc về da liễu
4dermatological problem/ˌdɜːrməˈtɑlədʒɪkəl ˈprɑːbləm/vấn đề về da liễu
5dermatological disease/ˌdɜːrməˈtɑlədʒɪkəl dɪˈziːz/bệnh da liễu
6acne/ˈækni/mụn
7pimple/ˈpɪmpəl/nhọt
8rash/ræʃ/phát ban
9scabies/ˈskeɪbiːz/cái ghẻ
10eczema/ˈɛkzɪmə/chàm eczema
11atopic dermatitis/ˌeɪˈtɑːpɪk dɪˈmɑːtɪtɪs/viêm da cơ địa
12urticaria/ɜːrtɪˈkeriə/mày đay/ mề đay
13vitiligo/vaɪˈtɪˌliːɡoʊ/bạch biến
14shingles/ˈʃɪŋɡəlz/zona thần kinh
15psoriasis/psoʊˈraɪəsɪs/vảy nến

Trang tự học tiếng Anh – Chia sẻ các bài học tiếng Anh Giao tiếp & tiếng Anh chuyên ngành miễn phí.

4. Từ vựng tiếng Anh về các đại dịch bệnh 

Các đại dịch được xếp thứ tự giảm dần và từ cách đây lâu nhất tới gần đây nhất. 

1. Antonine Plague: Đại dịch Antonine (bùng phát ở Đế quốc La Mã, kéo dài từ năm 165 đến năm 180).

2. The Black Death: Cái Chết Đen (xảy ra ở châu Á và châu Âu vào thế kỷ XIV, nhiều quan điểm cho rằng đây là một loại dịch hạch).

3. Small Pox Pandemic: Đại dịch Đậu mùa (1870-1874, bắt đầu ở châu Âu và lan sang châu Á qua Mỹ).

4. Cholera: Đại dịch Tả (1871-1824; được cho rằng có nguồn gốc từ tiểu lục địa Ấn Độ, dịch bùng lần đầu ở Nga rồi lan dần sang các nước khác ở châu Âu rồi từ châu Âu sang Bắc Mỹ).

5. Russian Flu of 1889: Đại dịch Cúm 1889–1890 (còn gọi là Cúm Nga, được báo cáo đầu tiên vào tháng 5 năm 1889 ở Bukhara, Uzbekistan, sau đó lan đến Bắc Mỹ, Nam Mỹ, Ấn Độ và Úc).

6. Spanish Flu: Đại dịch cúm 1918-1919 (còn gọi là Cúm Tây Ban Nha, được phát hiện lần đầu tại một trại huấn luyện lính của Hoa Kỳ tại Camp Funston, Kansas, sau đó bắt đầu lây lan thành một đại dịch toàn cầu trên khắp các lục địa).

7. H3N2 Pandemic: Đại dịch H3N2 (ghi nhận lần đầu vào năm 1968 ở Hoa Kỳ và sau đó lan rộng ra toàn cầu).

8. HIV/AIDS: Đại dịch HIV/ AIDS (được công nhận đầu tiên bởi Trung tâm kiểm soát và phòng ngừa dịch bệnh Hoa Kỳ vào năm 1981, mức đỉnh là 2,1 triệu người mắc trong năm 2004).

9. SARS: Đại dịch SARS (2002-2004, ghi nhận ca nhiễm đầu tiên tại Quảng Đông, Trung Quốc; sau đó đã lây lan đến 26 quốc gia và gây ra hơn 8000 trường hợp trong năm 2003).

10. COVID- 19: 2019- nay; một bệnh đường hô hấp cấp tính truyền nhiễm, được phát hiện lần đầu ở Vũ Hán, Trung Quốc vào năm 2019, sau đó lan rộng ra toàn cầu.

Xem thêm: 100+ từ vựng các khoa trong bệnh viện bằng tiếng Anh

5. Các loại thuốc và sản phẩm bằng tiếng Anh trong chuyên ngành dược

STTCác loại thuốc và sản phẩm bằng tiếng AnhPhiên âmDịch nghĩa
1medicine/ˈmedɪsn/thuốc
2pill/pɪl/thuốc viên nói chung
3tablet/ˈtæblət/thuốc viên dạng dẹt
4capsule/ˈkæps(ə)l/thuốc viên con nhộng
5syrup/ˈsɪrəp/thuốc dạng si- rô
6antibiotics/ˌæntibaɪˈɑːtɪks/thuốc kháng sinh
7birth control pill/ˈbɜːθ kənˈtroʊl pɪl/thuốc tránh thai
8emergency contraception/ɪˈmɜːdʒənsi kənˈtrəpʃən/thuốc tránh thai khẩn cấp
9pregnancy test kit/ˈpreɡnənsi test kɪt/bộ que thử thai
10aspirin/ˈæspɪrɪn/thuốc aspirin giúp giảm đau, hạ nhiệt, chống viêm
11painkiller/ˈpeɪnkɪlər/thuốc giảm đau
12sleeping pill/ˈsliːpɪŋ pɪl/thuốc ngủ
13travel sickness tablet/ˈtrævl sɪknəs ˈtæblət/thuốc say xe
14laxative/ˈlɑːksətɪv/thuốc nhuận tràng
15diarrhoea tablet /ˌdaɪəˈriːə ˈtæblət/thuốc tiêu chảy
16throat lozenge/ˈθroʊt ˈlɑːzɪndʒ/viên ngậm đau họng
17cough syrup/kʌf sɪrəp/si- rô ho
18thermometer/θərˈmɑːmɪtər/nhiệt kế
19cotton ball/ˈkɑːtn bɔːl/viên bông gòn
20gauze pad/ɡɔːz pæd/miếng gạc
21plaster/ˈplɑːstər/băng keo cá nhân
22bandage/ˈbændɪdʒ/băng (để quấn/ cố định vết thương)
23surgical tape/ˈsɜːdʒɪkəl teɪp/băng keo y tế
24safety pin/ˈseɪfti pɪn/kim băng
25saline solution/ˈseɪliːn səˈluːʃn/nước muối sinh lý

6. Một số mẫu câu tiếng Anh giao tiếp hay sử dụng trong ngành dược:

1. What are your symptoms? 
Các triệu chứng của bạn là gì?

2. How are you feeling? 
Bạn đang cảm thấy thế nào?

3. How long have you had those symptoms?
Bạn có các triệu chứng đó bao lâu rồi?

4. Have you taken any medicine?
Bạn đã uống thuốc gì chưa? 

5. Are you allergic to anything/ any medicine?
Bạn có dị ứng với thứ gì/ thuốc gì không?

6. Your prescription, please.
Vui lòng đưa tôi toa thuốc của bạn.

7. Can I have your prescription?
Tôi mượn xem đơn thuốc của bạn được không?

8. I’ll put you on [noun].
Tôi sẽ cho bạn dùng/ uống [danh từ chỉ thuốc]. 

9. Take [number] [pill(s)/ tablet(s)/ capsule(s)/…] per day, after/ before/ during meals.
Hãy uống [số lượng] viên một ngày, sau/ trước/ trong bữa ăn. 

10. Take your medicine regularly. 
Hãy uống thuốc đều đặn. 

Vậy là chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu xong Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Dược và một số mẫu câu tiếng Anh giao tiếp hay sử dụng trong ngành dược.

Hy vọng, bạn sẽ có thêm nguồn tài liệu Tự học Tiếng Anh chuyên ngành Bác sĩ hữu ích & cải thiện nhanh chóng trình độ tiếng Anh chuyên ngành của mình. Chúc bạn học tập thật tốt nhé!


Tham khảo thêm các khóa học tiếng Anh giao tiếp tại TalkFirst dành riêng cho người đi làm & đi học bận rộn, giúp học viên nói & sử dụng tiếng Anh tự tin & tự nhiên như tiếng Việt.

Khóa học

Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng

Nói tiếng Anh tự nhiên như tiếng Việt

Tiếng Anh cho người mất gốc

Giải pháp học tiếng Anh cho người mất gốc

Khóa tiếng Anh cho dân IT

Tiếng Anh chuyên biệt cho dân CNTT

Khóa Thuyết trình tiếng Anh

Thuyết trình tiếng Anh như tiếng Việt

Khóa luyện thi IELTS

Cam kết tăng 1 band điểm sau 1 khóa học

Khóa luyện thi IELTS Online

Học IELTS trực tuyến = Cam kết đầu ra

Khóa IELTS Writing Online

Học Writing cùng chuyên gia hàng đầu

Bài viết liên quan
Lớp học sáng tạo, giúp học viên ứng dụng tiếng Anh vào các tình huống thực tế

Đăng ký kiểm tra trình độ Miễn Phí
cùng chuyên gia Anh ngữ tại TalkFirst

[Hello Summer] Ưu đãi học phí lên đến 25%, cơ hội nhận học bổng tiếng Anh trị giá 4tr đồng và vé Premium tham dự chương trình tiếng Anh ngoại khóa “24 Hours Immersion In English”