Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán

Nội dung chính

Bạn đang làm kế toán cho một công ty nước ngoài với nhiều nhân viên và lãnh đạo là người nước ngoài. Tuy nhiên, do vốn từ vựng chuyên ngành chưa rộng, bạn thường xuyên gặp khó khăn khi trao đổi với họ về công việc cũng như soạn thảo báo cáo kế toán bằng tiếng Anh. Hiểu được khó khăn này của các kế toán viên, TalkFirst xin gửi đến các bạn loạt bài Từ vựng chuyên ngành Kế toán- Kiểm toán. Cùng theo dõi bài viết nhé!

tu-vung-tieng-anh-chuyen-nganh-ke-toan-kiem-toan-1
Tổng hợp 29 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán

1. Accounting entry (n.)/əˈkaʊntɪŋ/ /ˈentri/: bút toán

2. Accrued expenses (n.)/əˈkruːd/  /ɪkˈspensɪz/: những chi phí phải trả  

3. Advanced payments to suppliers (n.)/ədˈvænst/   /ˈpeɪmənts/   /səˈplaɪərz/: các khoản trả trước cho các nhà cung cấp

4. Advanced payments to employees (n.)/ɪmˈplɔɪiːz/: các khoản trả trước cho các nhân viên

5. Assets (n.)/ˈæsets/: tài sản

6. Balance sheet (n.)/ˈbæləns/  /ʃiːt/: bảng cân đối kế toán

7. Bookkeeper (n.)/ˈbʊkkiːpər/: người lập báo cáo kế toán  

8. Capital construction (n.)/ˈkæpɪtl/ /kənˈstrʌkʃn/: xây dựng cơ bản

9. Cash (n.)/kæʃ/: tiền mặt

10. Cash at bank (n.): tiền gửi ngân hàng

11. Cash in hand (n.): tiền mặt tại quỹ doanh nghiệp

12. Cash in transit (n.)/ˈtrænzɪt/: tiền đang chuyển (đã xuất khỏi quỹ doanh nghiệp)

13. Check and take over (v.): kiểm tra và nghiệm thu

14. Construction in progress (n.)/kənˈstrʌkʃn/  /ˈprɑːɡrəs/: chi phí xây dựng cơ bản dở dang

15. Cost of goods sold (n.): giá vốn hàng bán

16. Current assets (n.)/ˈkɜːrənt/: tài sản ngắn hạn/tài sản lưu động

17. Current portion of long-term liabilities (n.)/ˈpɔːrʃn/  /ˌlɔːŋ ˈtɜːrm/  /ˌlaɪəˈbɪlətɪz/: những khoản nợ dài hạn đã đến hạn trả

18. Deferred expenses (n.) /dɪˈfɜːrd/: các chi phí chờ kết chuyển

19. Deferred revenue (n.)/ˈrevənuː/: doanh thu chưa thực hiện

20. Depreciation of fixed assets (n.)/dɪˌpriːʃiˈeɪʃn/  /fɪkst/: khấu hao tài sản cố định hữu hình

21. Depreciation of intangible fixed assets (n.)/ɪnˈtændʒəbl/: khấu hao tài sản cố định vô hình

22. Depreciation of leased fixed assets (n.)/liːst/: khấu hao tài sản cố định thuê tài chính

23. Equity and funds (n.)/ˈekwəti/  /fʌndz/: vốn và quỹ

24. Exchange rate difference (n.)/ɪksˈtʃeɪndʒ/ /reɪt/ /ˈdɪfrəns/: chênh lệch tỉ giá

25. Expense mandate (n.)/ɪkˈspens/ /ˈmændeɪt/: ủy nhiệm chi

26. Expenses for financial activities (n.)/faɪˈnænʃl/: chi phí cho hoạt động tài chính

27. Extraordinary expenses (n.)/ɪkˈstrɔːrdəneri/: chi phí bất thường

28. Extraordinary income (n.)/ˈɪnkʌm/: thu nhập bất thường

29. Extraordinary profit (n.) /ˈprɑːfɪt/: lợi nhuận bất thường

TalkFirst hy vọng rằng qua bài viết này, các bạn đã tích lũy thêm được các từ vựng tiếng Anh hữu dụng cho ngành Kế toán. Chúc mọi người một ngày làm việc vui vẻ và năng suất! Hẹn mọi người trong các bài viết tiếp theo!

Xem thêm các bài viết liên quan:

Tham khảo thêm Khóa học Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng tại TalkFirst dành riêng cho người đi làm & đi học bận rộn, giúp học viên nói & sử dụng tiếng Anh tự tin & tự nhiên như tiếng Việt.

Khóa học

Tiếng Anh Giao Tiếp Ứng Dụng

Nói tiếng Anh tự nhiên như tiếng Việt

Khóa luyện thi IELTS

Cam kết tăng 1 band điểm sau 1 khóa học

Khóa luyện thi IELTS Online

Học IELTS trực tuyến = Cam kết đầu ra

Khóa IELTS Speaking Online

Học IELTS Speaking cùng chuyên gia 9.0

Khóa IELTS Writing Online

Học Writing cùng chuyên gia hàng đầu

Khóa Thuyết trình tiếng Anh

Thuyết trình tiếng Anh như tiếng Việt

Khóa tiếng Anh cho dân IT

Tiếng Anh chuyên biệt cho dân CNTT

TIẾNG ANH THĂNG HẠNG – RẠNG RỠ TƯƠNG LAI

TIẾNG ANH THĂNG HẠNG
RẠNG RỠ TƯƠNG LAI

Đăng ký chương trình kiểm tra trình độ Miễn Phí
và nhận lộ trình phù hợp tại Anh ngữ TalkFirst.